Lớp 12 · Nguyên hàm. Tích phân

Tích phân

69 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
69 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Định nghĩa tích phân xác định

Cho hàm số $f$ liên tục trên đoạn $[a;b]$ và $F$ là một nguyên hàm của $f$. Khi đó tích phân xác định của $f$ từ $a$ đến $b$ là: $$\int_a^b f(x) \, dx = F(b) - F(a) = F(x) \Big|_a^b.$$
Ghi chú. Tích phân xác định là một SỐ (không phải hàm), khác nguyên hàm.

§2. Định lý(1)

2.1

Công thức Newton-Leibniz

Nếu $f$ liên tục trên $[a;b]$ và $F$ là một nguyên hàm của $f$ trên $[a;b]$ thì: $$\int_a^b f(x)\, dx = F(b) - F(a).$$

§3. Tính chất(1)

3.1

Tính chất cơ bản của tích phân xác định

Cho $f, g$ liên tục trên $[a;b]$, $k$ là hằng số:
  • $\int_a^a f(x)\, dx = 0$.
  • $\int_a^b f(x)\, dx = -\int_b^a f(x)\, dx$.
  • $\int_a^b k\cdot f(x)\, dx = k \int_a^b f(x)\, dx$.
  • $\int_a^b [f(x) \pm g(x)]\, dx = \int_a^b f(x)\, dx \pm \int_a^b g(x)\, dx$.
  • $\int_a^b f(x)\, dx = \int_a^c f(x)\, dx + \int_c^b f(x)\, dx$ với $c \in [a;b]$ (Chasles).

§4. Công thức(1)

4.1

Tích phân hàm đa thức cơ bản

$$\int_a^b x^n \, dx = \dfrac{x^{n+1}}{n+1} \Big|_a^b = \dfrac{b^{n+1} - a^{n+1}}{n+1} \quad (n \neq -1).$$ $$\int_a^b \dfrac{1}{x}\, dx = \ln|x| \Big|_a^b = \ln\dfrac{|b|}{|a|}.$$ $$\int_a^b e^x\, dx = e^b - e^a, \quad \int_a^b \sin x\, dx = \cos a - \cos b, \quad \int_a^b \cos x\, dx = \sin b - \sin a.$$

§5. Phương pháp(1)

5.1

Phương pháp tính tích phân hàm đa thức

Bước 1. Xác định nguyên hàm $F(x)$ bằng bảng nguyên hàm cơ bản. Bước 2. Áp dụng Newton-Leibniz: $\int_a^b f(x)\, dx = F(b) - F(a)$. Bước 3. Tính giá trị $F(b)$, $F(a)$ và trừ. Lưu ý: Nếu hàm có nhiều thành phần đa thức, tách theo tổng/hiệu rồi tính từng phần.

Bài tập

1. Giá trị trung bình của hàm số $f$ trên đoạn: $M = \dfrac{1}{b-a}\int_a^b f\,dx$Trắc nghiệmaverage_value_of_polynomial(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Giá trị trung bình của hàm số $f(x) = x^{2} - 2 x + 4$ trên đoạn $[2; 4]$ được tính bởi $M = \dfrac{1}{4 - 2}\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx$. Tính $M$.

A.$M = \dfrac{44}{3}$
B.$M = \dfrac{22}{9}$
C.$M = \dfrac{22}{3}$
D.$M = 8$

Câu 2.Giá trị trung bình của hàm số $f(x) = x^{2} + 4 x + 2$ trên đoạn $[1; 4]$ được tính bởi $M = \dfrac{1}{4 - 1}\displaystyle\int_{1}^{4} f(x)\,dx$. Tính $M$.

A.$M = \dfrac{57}{5}$
B.$M = 19$
C.$M = \dfrac{41}{2}$
D.$M = 57$

Câu 3.Giá trị trung bình của hàm số $f(x) = 2 x^{2} + x + 2$ trên đoạn $[1; 3]$ được tính bởi $M = \dfrac{1}{3 - 1}\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx$. Tính $M$.

A.$M = \dfrac{38}{3}$
B.$M = \dfrac{76}{3}$
C.$M = \dfrac{19}{3}$
D.$M = 14$

2. Tính $\int_a^b f(x)\,dx$ khi biết hai GIÁ TRỊ của nguyên hàm $F(a), F(b)$Trắc nghiệmdefinite_integral_from_antiderivative_values(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(1) = 11$, $F(5) = 5$. Tích phân $\displaystyle\int_{1}^{5} f(x)\,dx$ bằng

A.$16$
B.$-6$
C.$6$
D.$5$

Câu 5.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(3) = 2$, $F(7) = 5$. Tích phân $\displaystyle\int_{3}^{7} f(x)\,dx$ bằng

A.$7$
B.$3$
C.$-3$
D.$5$

Câu 6.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(1) = 10$, $F(3) = 4$. Tích phân $\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx$ bằng

A.$-6$
B.$6$
C.$14$
D.$4$

3. Tính tích phân xác định $\int_a^b (px^2 + qx + r)\,dx$Trắc nghiệmdefinite_integral_quadratic(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tính $\displaystyle\int_{2}^{4} (5 x^{2} - x + 6)\,dx$.

A.$I = \dfrac{301}{3}$
B.$I = \dfrac{298}{3}$
C.$I = \dfrac{368}{3}$
D.$I = 58$

Câu 8.Tính $\displaystyle\int_{0}^{2} (5 x^{2} + x - 6)\,dx$.

A.$I = \dfrac{13}{3}$
B.$I = - \dfrac{10}{3}$
C.$I = 22$
D.$I = \dfrac{10}{3}$

Câu 9.Tính $\displaystyle\int_{2}^{4} (- x^{2} + 5 x + 2)\,dx$.

A.$I = \dfrac{46}{3}$
B.$I = -2$
C.$I = \dfrac{80}{3}$
D.$I = \dfrac{49}{3}$

4. Tính $\int_a^b k\,dx = k(b - a)$Trắc nghiệmintegral_constant_function(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{4}^{8} 5\,dx$.

A.$I = -20$
B.$I = 21$
C.$I = 19$
D.$I = 20$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} 4\,dx$.

A.$I = -16$
B.$I = 17$
C.$I = 15$
D.$I = 16$

Câu 12.Tính $\displaystyle\int_{4}^{9} 4\,dx$.

A.$I = 21$
B.$I = -20$
C.$I = 19$
D.$I = 20$

5. Vận tốc $v(t) = at + b$ đổi dấu trong $[0; T]$Trắc nghiệmintegral_distance_signed_velocity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 3t - 9$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 5$ (giây).

A.$s = \dfrac{41}{2}$
B.$s = - \dfrac{15}{2}$
C.$s = 39$
D.$s = \dfrac{39}{2}$

Câu 14.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 2t - 10$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 7$ (giây).

A.$s = 58$
B.$s = -21$
C.$s = 29$
D.$s = 30$

Câu 15.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 3t - 6$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 5$ (giây).

A.$s = 39$
B.$s = \dfrac{15}{2}$
C.$s = \dfrac{41}{2}$
D.$s = \dfrac{39}{2}$

6. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = p$ và $\int_a^b g(x)\,dx = q$Trắc nghiệmintegral_implicit_function_linear_combo(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho $\displaystyle\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -2$ và $\displaystyle\int_{1}^{4} g(x)\,dx = 5$. Tính $I = \displaystyle\int_{1}^{4} [4f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = 3$
B.$I = 12$
C.$I = 28$
D.$I = -28$

Câu 17.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 5$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{2} [4f(x) - 2g(x)]\,dx$.

A.$I = 12$
B.$I = 9$
C.$I = 6$
D.$I = 26$

Câu 18.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = 4$ và $\displaystyle\int_{1}^{2} g(x)\,dx = -4$. Tính $I = \displaystyle\int_{1}^{2} [5f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = 4$
B.$I = 36$
C.$I = -36$
D.$I = 0$

7. Tính $\int_a^b (mx + n)\,dx$Trắc nghiệmintegral_of_linear(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} (3x - 4)\,dx$.

A.$I = 3$
B.$I = -4$
C.$I = -3/2$
D.$I = -5/2$

Câu 20.Tính $\displaystyle\int_{1}^{4} (5x + 1)\,dx$.

A.$I = 83/2$
B.$I = 81/2$
C.$I = 15$
D.$I = 3$

Câu 21.Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} (-3x - 3)\,dx$.

A.$I = -73$
B.$I = -12$
C.$I = -72$
D.$I = -71$

8. Đọc hình hình chữ nhật Riemann: ước lượng tổng xấp xỉ rồi SO SÁNH chiều với tích phân thật dựa vào tính đơn điệu của hàmTrắc nghiệmintegral_riemann_estimate_read(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 22.Hình bên minh hoạ phép xấp xỉ tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$ của hàm $f(x) = x^2 + 3$ bằng $4$ hình chữ nhật theo quy tắc điểm trái. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO
4 hình chữ nhật Riemann điểm trái của f(x) = x^2 + 3 trên đoạn [0; 4]
A.Tổng xấp xỉ bằng đúng giá trị tích phân $\dfrac{100}{3}$ (tổng Riemann luôn bằng $I$).
B.Tổng xấp xỉ bằng $104$ và NHỎ HƠN $I$ (xấp xỉ thiếu).
C.Tổng xấp xỉ bằng $26$ và NHỎ HƠN $I$ (xấp xỉ thiếu).
D.Tổng xấp xỉ bằng $26$ và LỚN HƠN $I$ (xấp xỉ thừa).

Câu 23.Hình bên minh hoạ phép xấp xỉ tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$ của hàm $f(x) = x^2 + 1$ bằng $4$ hình chữ nhật theo quy tắc điểm phải. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO
4 hình chữ nhật Riemann điểm phải của f(x) = x^2 + 1 trên đoạn [0; 4]
A.Tổng xấp xỉ bằng $34$ và LỚN HƠN $I$ (xấp xỉ thừa).
B.Tổng xấp xỉ bằng đúng giá trị tích phân $\dfrac{76}{3}$ (tổng Riemann luôn bằng $I$).
C.Tổng xấp xỉ bằng $34$ và NHỎ HƠN $I$ (xấp xỉ thiếu).
D.Tổng xấp xỉ bằng $136$ và LỚN HƠN $I$ (xấp xỉ thừa).

Câu 24.Hình bên minh hoạ phép xấp xỉ tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$ của hàm $f(x) = 2x^2 + 3$ bằng $4$ hình chữ nhật theo quy tắc điểm trái. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO
4 hình chữ nhật Riemann điểm trái của f(x) = 2x^2 + 3 trên đoạn [0; 4]
A.Tổng xấp xỉ bằng $40$ và LỚN HƠN $I$ (xấp xỉ thừa).
B.Tổng xấp xỉ bằng $40$ và NHỎ HƠN $I$ (xấp xỉ thiếu).
C.Tổng xấp xỉ bằng $160$ và NHỎ HƠN $I$ (xấp xỉ thiếu).
D.Tổng xấp xỉ bằng đúng giá trị tích phân $\dfrac{164}{3}$ (tổng Riemann luôn bằng $I$).

9. Tích phân hàm cho bởi điều kiện đối xứng $f(x)+f(a-x)=k$, tính $\int_0^a f$Trắc nghiệmintegral_symmetry_functional_equation(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 25.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 4]$ và thoả mãn $f(x) + f(4 - x) = 7$ với mọi $x \in [0; 4]$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$.

A.$I = 28$
B.$I = 11$
C.$I = 7$
D.$I = 14$

Câu 26.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 4]$ và thoả mãn $f(x) + f(4 - x) = 7$ với mọi $x \in [0; 4]$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$.

A.$I = 14$
B.$I = 11$
C.$I = 7$
D.$I = 28$

Câu 27.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 4]$ và thoả mãn $f(x) + f(4 - x) = 2$ với mọi $x \in [0; 4]$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$.

A.$I = 8$
B.$I = 2$
C.$I = 6$
D.$I = 4$

10. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = K$, tính $\int_a^b (m f(x) + p)\,dx$Trắc nghiệmlinear_combination_integral(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho $\displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx = 1$. Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (4f(x) - 3)\,dx$.

A.$4$
B.$-8$
C.$1$
D.$-11$

Câu 29.Cho $\displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx = -8$. Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (-5f(x) + 3)\,dx$.

A.$4$
B.$40$
C.$52$
D.$43$

Câu 30.Cho $\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx = -4$. Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} (-f(x) - 2)\,dx$.

A.$-6$
B.$2$
C.$4$
D.$3$

11. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = K$, tính $\int_b^a f(x)\,dx$Trắc nghiệmreverse_limits(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = 1$. Tính $\displaystyle\int_{2}^{1} f(x)\,dx$.

A.$1$
B.$-1$
C.$2$
D.$0$

Câu 32.Cho $\displaystyle\int_{2}^{7} f(x)\,dx = -5$. Tính $\displaystyle\int_{7}^{2} f(x)\,dx$.

A.$-4$
B.$0$
C.$5$
D.$-5$

Câu 33.Cho $\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx = -4$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{2} f(x)\,dx$.

A.$0$
B.$-3$
C.$4$
D.$-4$

12. Cho $\int_a^b [m\,f(x) + (cx + d)]\,dx = K$, tính $\int_a^b f(x)\,dx$Trắc nghiệmsolve_f_integral_from_linear_combo(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Nếu $\displaystyle\int_{2}^{4} \left[-4f(x) + x - 3\right]\,dx = 2$ thì $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx$ bằng

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$- \dfrac{3}{2}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$2$

Câu 35.Nếu $\displaystyle\int_{1}^{6} \left[f(x) + 2x - 3\right]\,dx = 5$ thì $\displaystyle\int_{1}^{6} f(x)\,dx$ bằng

A.$-15$
B.$25$
C.$-5$
D.$15$

Câu 36.Nếu $\displaystyle\int_{-1}^{2} \left[-2f(x) + 2x + 1\right]\,dx = 5$ thì $\displaystyle\int_{-1}^{2} f(x)\,dx$ bằng

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{5}{2}$
C.$- \dfrac{1}{2}$
D.$- \dfrac{17}{2}$

13. Cho $\int_a^c f = X$ và $\int_a^b f = Y$ ($a < b < c$), tính $\int_b^c f$Trắc nghiệmsplit_integral_at_c(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 37.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 6]$ với $\displaystyle\int_{0}^{6} f(x)\,dx = 5$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 9$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{6} f(x)\,dx$.

A.$5$
B.$14$
C.$4$
D.$-4$

Câu 38.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 5]$ với $\displaystyle\int_{0}^{5} f(x)\,dx = -8$ và $\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx = 8$. Tính $\displaystyle\int_{1}^{5} f(x)\,dx$.

A.$-16$
B.$0$
C.$16$
D.$-8$

Câu 39.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 7]$ với $\displaystyle\int_{0}^{7} f(x)\,dx = -8$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -2$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} f(x)\,dx$.

A.$6$
B.$-8$
C.$-10$
D.$-6$

14. Bẫy khái niệm về hằng số +C, 'một nguyên hàm' và Newton-LeibnizĐúng / Saiantiderivative_constant_traps(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 40.Cho hàm số $f(x)=6x^2+4x$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $G(x)=F(x)+5$ nên $\int_{2}^{6} f\,dx$ tính theo $G$ lớn hơn tính theo $F$ một lượng $5$.
b)Vì $\int_{2}^{2} f\,dx=0$ nên với mọi nguyên hàm $H$ ta có $H(2)-H(2)=0$.
c)Giá trị $\int_{2}^{6} f\,dx=480$ không phụ thuộc việc chọn nguyên hàm nào của $f$.
d)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ có thể chênh nhau một hàm bậc nhất theo $x$.

Câu 41.Cho hàm số $f(x)=6x^2-2x$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm $F(x)=2x^3-x^2$ và $G(x)=2x^3-x^2+3$ đều là nguyên hàm của $f(x)=6x^2-2x$.
b)Nếu $H$ là một nguyên hàm của $f$ thì $H'(x)=f(x)=6x^2-2x$ với mọi $x\in\mathbb{R}$.
c)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ có thể chênh nhau một hàm bậc nhất theo $x$.
d)Vì $\int_{1}^{1} f\,dx=0$ nên với mọi nguyên hàm $H$ ta có $H(1)-H(1)=0$.

Câu 42.Cho hàm số $f(x)=6x^2-3x$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị $\int_{0}^{3} f\,dx=\dfrac{81}{2}$ không phụ thuộc việc chọn nguyên hàm nào của $f$.
b)Vì $\int_{0}^{0} f\,dx=0$ nên với mọi nguyên hàm $H$ ta có $H(0)-H(0)=0$.
c)Họ nguyên hàm của $f$ được viết là $2x^3-\dfrac{3}{2}x^2$ (không có $+C$).
d)Hàm $F(x)=2x^3-\dfrac{3}{2}x^2$ và $G(x)=2x^3-\dfrac{3}{2}x^2+4$ đều là nguyên hàm của $f(x)=6x^2-3x$.

15. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = M$ và $\int_a^b g(x)\,dx = N$ cụ thể — xét đúng/sai về tính chất tuyến tính, đảo cận, cộng theo cậnĐúng / Saiint_poly_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 43.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 2]$ với $\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 8$ và $\int_{0}^{2} g(x)\,dx = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{0}^{2} (3f + 2g)\,dx = -96$.
b)$\int_{0}^{2} (f(x) + g(x))\,dx = 6$.
c)$\int_{0}^{2} f(x) g(x)\,dx = -16$.
d)$\int_{0}^{2} 5\,dx = 5(2 - 0) = 10$.

Câu 44.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[1; 4]$ với $\int_{1}^{4} f(x)\,dx = 3$ và $\int_{1}^{4} g(x)\,dx = -5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{1}^{4} (-2f(x) + g(x))\,dx = -11$.
b)$\int_{4}^{1} f(x)\,dx = -3$.
c)$\int_{1}^{4} (f(x) + g(x))\,dx = -2$.
d)$\int_{1}^{4} f(x) g(x)\,dx = -15$.

Câu 45.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[1; 4]$ với $\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -5$ và $\int_{1}^{4} g(x)\,dx = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{1}^{4} (f(x) - g(x))\,dx = -6$.
b)$\int_{1}^{1} f(x)\,dx = 0$.
c)$\int_{1}^{4} f(x) g(x)\,dx = -5$.
d)$\int_{4}^{1} f(x)\,dx = 5$.

16. Cho $\int_0^b (3x^2 - 2x)\,dx$ với $b$ cụ thể — xét đúng/sai về nguyên hàm, kết quả sốĐúng / Saiintegral_poly_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 46.Xét tích phân $I = \int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.
b)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^3 - x^2$.
c)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.
d)$\int_0^0 (3x^2 - 2x)\,dx = 0$.

Câu 47.Xét tích phân $I = \int_0^{4} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^{4} (3x^2 - 2x)\,dx = -48$.
b)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.
c)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^3 - x^2$.
d)$\int_0^{4} (3x^2 - 2x)\,dx = 48$.

Câu 48.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.
b)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = 4$.
c)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -4$.
d)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^3 - x^2$.

17. VDC: Bài toán quãng đường phanh — ô tô chuyển động chậm dần đều với $v(t) = v_0 - at$ (m/s) từ khi đạp phanhTrả lời ngắncar_braking_stopping_distance(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 49.Một ô tô đang chạy với vận tốc $24$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 24 - 6t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).

Câu 50.Một ô tô đang chạy với vận tốc $10$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 10 - 2t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).

Câu 51.Một ô tô đang chạy với vận tốc $18$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 18 - 3t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).

18. Tính $\int_a^b (px^n + q)\,dx$ (số thập phân)Trả lời ngắndefinite_integral_poly(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 52.Tính $\int_{3}^{5} (-2x - 5)\,dx$.

Câu 53.Tính $\int_{2}^{6} (-x + 4)\,dx$.

Câu 54.Tính $\int_{2}^{5} (-3x^2 - 2)\,dx$.

19. Đảo ngược: cho $\int_0^b f(x)\,dx = K$ với $f(x)=mx+c$, tìm cận trên $b>0$Trả lời ngắnfind_upper_limit_for_integral_value(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 55.Cho hàm số $f(x) = 2x + 4$. Biết $\int_0^b f(x)\,dx = 12$ với $b > 0$. Tìm giá trị của $b$.

Câu 56.Cho hàm số $f(x) = 2x + 3$. Biết $\int_0^b f(x)\,dx = 18$ với $b > 0$. Tìm giá trị của $b$.

Câu 57.Cho hàm số $f(x) = 2x + 5$. Biết $\int_0^b f(x)\,dx = 14$ với $b > 0$. Tìm giá trị của $b$.

20. Tính $\int_a^b (px + q)^n\,dx$ (số thập phân)Trả lời ngắnintegral_substitution_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 58.Tính $\int_{2}^{5} (4x - 3)^3\,dx$.

Câu 59.Tính $\int_{0}^{3} (2x - 2)^3\,dx$.

Câu 60.Tính $\int_{2}^{3} (2x - 5)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

21. Cho $\int_0^1 f = K$, $\int_0^1 g = L$Trả lời ngắnintegral_using_property(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 61.Cho $\int_0^1 f(x)\,dx = 6$ và $\int_0^1 g(x)\,dx = -4$. Tính $\int_0^1 (2 f + 4 g)\,dx$.

Câu 62.Cho $\int_0^1 f(x)\,dx = 5$ và $\int_0^1 g(x)\,dx = -7$. Tính $\int_0^1 (-5 f + 2 g)\,dx$.

Câu 63.Cho $\int_0^1 f(x)\,dx = -1$ và $\int_0^1 g(x)\,dx = -9$. Tính $\int_0^1 (1 f + 5 g)\,dx$.

22. Quãng đường vật đi được $= \int_0^T v(t)\,dt$ với vận tốc $v(t)=at+b > 0$Trả lời ngắnmotion_distance_from_velocity(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 64.Một vật (một chiếc thuyền) chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 5 t + 5$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây ($t \ge 0$). Tính quãng đường vật đi được trong $6$ giây đầu tiên (đơn vị: m).

Câu 65.Một vật (một chiếc thuyền) chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 4 t + 2$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây ($t \ge 0$). Tính quãng đường vật đi được trong $2$ giây đầu tiên (đơn vị: m).

Câu 66.Một vật (thiết bị lặn) chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 3 t + 4$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây ($t \ge 0$). Tính quãng đường vật đi được trong $6$ giây đầu tiên (đơn vị: m).

23. Họ tham số: định $m$ để $\int_a^b (mx+s)\,dx = K$Trả lời ngắnparametric_integral_solve_m(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 67.Cho hàm số $f(x) = m\cdot x + 3$ với $m$ là tham số. Biết $\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -6$. Tìm giá trị của tham số $m$.

Câu 68.Cho hàm số $f(x) = m\cdot x + 2$ với $m$ là tham số. Biết $\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 10$. Tìm giá trị của tham số $m$.

Câu 69.Cho hàm số $f(x) = m\cdot x - 1$ với $m$ là tham số. Biết $\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 16$. Tìm giá trị của tham số $m$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Tích phân".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

99.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

585.000đ
399.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề