Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Định nghĩa tích phân xác định
§2. Định lý(1)
Công thức Newton-Leibniz
§3. Tính chất(1)
Tính chất cơ bản của tích phân xác định
- $\int_a^a f(x)\, dx = 0$.
- $\int_a^b f(x)\, dx = -\int_b^a f(x)\, dx$.
- $\int_a^b k\cdot f(x)\, dx = k \int_a^b f(x)\, dx$.
- $\int_a^b [f(x) \pm g(x)]\, dx = \int_a^b f(x)\, dx \pm \int_a^b g(x)\, dx$.
- $\int_a^b f(x)\, dx = \int_a^c f(x)\, dx + \int_c^b f(x)\, dx$ với $c \in [a;b]$ (Chasles).
§4. Công thức(1)
Tích phân hàm đa thức cơ bản
§5. Phương pháp(1)
Phương pháp tính tích phân hàm đa thức
Bài tập
1. Giá trị trung bình của hàm số $f$ trên đoạn: $M = \dfrac{1}{b-a}\int_a^b f\,dx$Trắc nghiệmaverage_value_of_polynomial(3 câu)
Câu 1.Giá trị trung bình của hàm số $f(x) = x^{2} - 2 x + 4$ trên đoạn $[2; 4]$ được tính bởi $M = \dfrac{1}{4 - 2}\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx$. Tính $M$.
Câu 2.Giá trị trung bình của hàm số $f(x) = x^{2} + 4 x + 2$ trên đoạn $[1; 4]$ được tính bởi $M = \dfrac{1}{4 - 1}\displaystyle\int_{1}^{4} f(x)\,dx$. Tính $M$.
Câu 3.Giá trị trung bình của hàm số $f(x) = 2 x^{2} + x + 2$ trên đoạn $[1; 3]$ được tính bởi $M = \dfrac{1}{3 - 1}\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx$. Tính $M$.
2. Tính $\int_a^b f(x)\,dx$ khi biết hai GIÁ TRỊ của nguyên hàm $F(a), F(b)$Trắc nghiệmdefinite_integral_from_antiderivative_values(3 câu)
Câu 4.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(1) = 11$, $F(5) = 5$. Tích phân $\displaystyle\int_{1}^{5} f(x)\,dx$ bằng
Câu 5.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(3) = 2$, $F(7) = 5$. Tích phân $\displaystyle\int_{3}^{7} f(x)\,dx$ bằng
Câu 6.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(1) = 10$, $F(3) = 4$. Tích phân $\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx$ bằng
3. Tính tích phân xác định $\int_a^b (px^2 + qx + r)\,dx$Trắc nghiệmdefinite_integral_quadratic(3 câu)
Câu 7.Tính $\displaystyle\int_{2}^{4} (5 x^{2} - x + 6)\,dx$.
Câu 8.Tính $\displaystyle\int_{0}^{2} (5 x^{2} + x - 6)\,dx$.
Câu 9.Tính $\displaystyle\int_{2}^{4} (- x^{2} + 5 x + 2)\,dx$.
4. Tính $\int_a^b k\,dx = k(b - a)$Trắc nghiệmintegral_constant_function(3 câu)
Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{4}^{8} 5\,dx$.
Câu 11.Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} 4\,dx$.
Câu 12.Tính $\displaystyle\int_{4}^{9} 4\,dx$.
5. Vận tốc $v(t) = at + b$ đổi dấu trong $[0; T]$Trắc nghiệmintegral_distance_signed_velocity(3 câu)
Câu 13.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 3t - 9$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 5$ (giây).
Câu 14.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 2t - 10$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 7$ (giây).
Câu 15.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 3t - 6$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 5$ (giây).
6. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = p$ và $\int_a^b g(x)\,dx = q$Trắc nghiệmintegral_implicit_function_linear_combo(3 câu)
Câu 16.Cho $\displaystyle\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -2$ và $\displaystyle\int_{1}^{4} g(x)\,dx = 5$. Tính $I = \displaystyle\int_{1}^{4} [4f(x) - 4g(x)]\,dx$.
Câu 17.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 5$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{2} [4f(x) - 2g(x)]\,dx$.
Câu 18.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = 4$ và $\displaystyle\int_{1}^{2} g(x)\,dx = -4$. Tính $I = \displaystyle\int_{1}^{2} [5f(x) - 4g(x)]\,dx$.
7. Tính $\int_a^b (mx + n)\,dx$Trắc nghiệmintegral_of_linear(3 câu)
Câu 19.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} (3x - 4)\,dx$.
Câu 20.Tính $\displaystyle\int_{1}^{4} (5x + 1)\,dx$.
Câu 21.Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} (-3x - 3)\,dx$.
8. Đọc hình hình chữ nhật Riemann: ước lượng tổng xấp xỉ rồi SO SÁNH chiều với tích phân thật dựa vào tính đơn điệu của hàmTrắc nghiệmintegral_riemann_estimate_read(3 câu)
Câu 22.Hình bên minh hoạ phép xấp xỉ tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$ của hàm $f(x) = x^2 + 3$ bằng $4$ hình chữ nhật theo quy tắc điểm trái. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 23.Hình bên minh hoạ phép xấp xỉ tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$ của hàm $f(x) = x^2 + 1$ bằng $4$ hình chữ nhật theo quy tắc điểm phải. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 24.Hình bên minh hoạ phép xấp xỉ tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$ của hàm $f(x) = 2x^2 + 3$ bằng $4$ hình chữ nhật theo quy tắc điểm trái. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
9. Tích phân hàm cho bởi điều kiện đối xứng $f(x)+f(a-x)=k$, tính $\int_0^a f$Trắc nghiệmintegral_symmetry_functional_equation(3 câu)
Câu 25.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 4]$ và thoả mãn $f(x) + f(4 - x) = 7$ với mọi $x \in [0; 4]$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$.
Câu 26.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 4]$ và thoả mãn $f(x) + f(4 - x) = 7$ với mọi $x \in [0; 4]$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$.
Câu 27.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 4]$ và thoả mãn $f(x) + f(4 - x) = 2$ với mọi $x \in [0; 4]$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx$.
10. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = K$, tính $\int_a^b (m f(x) + p)\,dx$Trắc nghiệmlinear_combination_integral(3 câu)
Câu 28.Cho $\displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx = 1$. Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (4f(x) - 3)\,dx$.
Câu 29.Cho $\displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx = -8$. Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (-5f(x) + 3)\,dx$.
Câu 30.Cho $\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx = -4$. Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} (-f(x) - 2)\,dx$.
11. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = K$, tính $\int_b^a f(x)\,dx$Trắc nghiệmreverse_limits(3 câu)
Câu 31.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = 1$. Tính $\displaystyle\int_{2}^{1} f(x)\,dx$.
Câu 32.Cho $\displaystyle\int_{2}^{7} f(x)\,dx = -5$. Tính $\displaystyle\int_{7}^{2} f(x)\,dx$.
Câu 33.Cho $\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx = -4$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{2} f(x)\,dx$.
12. Cho $\int_a^b [m\,f(x) + (cx + d)]\,dx = K$, tính $\int_a^b f(x)\,dx$Trắc nghiệmsolve_f_integral_from_linear_combo(3 câu)
Câu 34.Nếu $\displaystyle\int_{2}^{4} \left[-4f(x) + x - 3\right]\,dx = 2$ thì $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx$ bằng
Câu 35.Nếu $\displaystyle\int_{1}^{6} \left[f(x) + 2x - 3\right]\,dx = 5$ thì $\displaystyle\int_{1}^{6} f(x)\,dx$ bằng
Câu 36.Nếu $\displaystyle\int_{-1}^{2} \left[-2f(x) + 2x + 1\right]\,dx = 5$ thì $\displaystyle\int_{-1}^{2} f(x)\,dx$ bằng
13. Cho $\int_a^c f = X$ và $\int_a^b f = Y$ ($a < b < c$), tính $\int_b^c f$Trắc nghiệmsplit_integral_at_c(3 câu)
Câu 37.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 6]$ với $\displaystyle\int_{0}^{6} f(x)\,dx = 5$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 9$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{6} f(x)\,dx$.
Câu 38.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 5]$ với $\displaystyle\int_{0}^{5} f(x)\,dx = -8$ và $\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx = 8$. Tính $\displaystyle\int_{1}^{5} f(x)\,dx$.
Câu 39.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 7]$ với $\displaystyle\int_{0}^{7} f(x)\,dx = -8$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -2$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} f(x)\,dx$.
14. Bẫy khái niệm về hằng số +C, 'một nguyên hàm' và Newton-LeibnizĐúng / Saiantiderivative_constant_traps(3 câu)
Câu 40.Cho hàm số $f(x)=6x^2+4x$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho hàm số $f(x)=6x^2-2x$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 42.Cho hàm số $f(x)=6x^2-3x$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = M$ và $\int_a^b g(x)\,dx = N$ cụ thể — xét đúng/sai về tính chất tuyến tính, đảo cận, cộng theo cậnĐúng / Saiint_poly_facts2(3 câu)
Câu 43.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 2]$ với $\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 8$ và $\int_{0}^{2} g(x)\,dx = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 44.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[1; 4]$ với $\int_{1}^{4} f(x)\,dx = 3$ và $\int_{1}^{4} g(x)\,dx = -5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 45.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[1; 4]$ với $\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -5$ và $\int_{1}^{4} g(x)\,dx = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
16. Cho $\int_0^b (3x^2 - 2x)\,dx$ với $b$ cụ thể — xét đúng/sai về nguyên hàm, kết quả sốĐúng / Saiintegral_poly_facts(3 câu)
Câu 46.Xét tích phân $I = \int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 47.Xét tích phân $I = \int_0^{4} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 48.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
17. VDC: Bài toán quãng đường phanh — ô tô chuyển động chậm dần đều với $v(t) = v_0 - at$ (m/s) từ khi đạp phanhTrả lời ngắncar_braking_stopping_distance(3 câu)
Câu 49.Một ô tô đang chạy với vận tốc $24$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 24 - 6t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).
Câu 50.Một ô tô đang chạy với vận tốc $10$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 10 - 2t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).
Câu 51.Một ô tô đang chạy với vận tốc $18$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 18 - 3t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).
18. Tính $\int_a^b (px^n + q)\,dx$ (số thập phân)Trả lời ngắndefinite_integral_poly(3 câu)
Câu 52.Tính $\int_{3}^{5} (-2x - 5)\,dx$.
Câu 53.Tính $\int_{2}^{6} (-x + 4)\,dx$.
Câu 54.Tính $\int_{2}^{5} (-3x^2 - 2)\,dx$.
19. Đảo ngược: cho $\int_0^b f(x)\,dx = K$ với $f(x)=mx+c$, tìm cận trên $b>0$Trả lời ngắnfind_upper_limit_for_integral_value(3 câu)
Câu 55.Cho hàm số $f(x) = 2x + 4$. Biết $\int_0^b f(x)\,dx = 12$ với $b > 0$. Tìm giá trị của $b$.
Câu 56.Cho hàm số $f(x) = 2x + 3$. Biết $\int_0^b f(x)\,dx = 18$ với $b > 0$. Tìm giá trị của $b$.
Câu 57.Cho hàm số $f(x) = 2x + 5$. Biết $\int_0^b f(x)\,dx = 14$ với $b > 0$. Tìm giá trị của $b$.
20. Tính $\int_a^b (px + q)^n\,dx$ (số thập phân)Trả lời ngắnintegral_substitution_linear(3 câu)
Câu 58.Tính $\int_{2}^{5} (4x - 3)^3\,dx$.
Câu 59.Tính $\int_{0}^{3} (2x - 2)^3\,dx$.
Câu 60.Tính $\int_{2}^{3} (2x - 5)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
21. Cho $\int_0^1 f = K$, $\int_0^1 g = L$Trả lời ngắnintegral_using_property(3 câu)
Câu 61.Cho $\int_0^1 f(x)\,dx = 6$ và $\int_0^1 g(x)\,dx = -4$. Tính $\int_0^1 (2 f + 4 g)\,dx$.
Câu 62.Cho $\int_0^1 f(x)\,dx = 5$ và $\int_0^1 g(x)\,dx = -7$. Tính $\int_0^1 (-5 f + 2 g)\,dx$.
Câu 63.Cho $\int_0^1 f(x)\,dx = -1$ và $\int_0^1 g(x)\,dx = -9$. Tính $\int_0^1 (1 f + 5 g)\,dx$.
22. Quãng đường vật đi được $= \int_0^T v(t)\,dt$ với vận tốc $v(t)=at+b > 0$Trả lời ngắnmotion_distance_from_velocity(3 câu)
Câu 64.Một vật (một chiếc thuyền) chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 5 t + 5$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây ($t \ge 0$). Tính quãng đường vật đi được trong $6$ giây đầu tiên (đơn vị: m).
Câu 65.Một vật (một chiếc thuyền) chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 4 t + 2$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây ($t \ge 0$). Tính quãng đường vật đi được trong $2$ giây đầu tiên (đơn vị: m).
Câu 66.Một vật (thiết bị lặn) chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 3 t + 4$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây ($t \ge 0$). Tính quãng đường vật đi được trong $6$ giây đầu tiên (đơn vị: m).
23. Họ tham số: định $m$ để $\int_a^b (mx+s)\,dx = K$Trả lời ngắnparametric_integral_solve_m(3 câu)
Câu 67.Cho hàm số $f(x) = m\cdot x + 3$ với $m$ là tham số. Biết $\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -6$. Tìm giá trị của tham số $m$.
Câu 68.Cho hàm số $f(x) = m\cdot x + 2$ với $m$ là tham số. Biết $\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 10$. Tìm giá trị của tham số $m$.
Câu 69.Cho hàm số $f(x) = m\cdot x - 1$ với $m$ là tham số. Biết $\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 16$. Tìm giá trị của tham số $m$.