Công thức
§1. Định lý(2)
Định lý tích phân từng phần
Định lý đổi biến số trong tích phân
§2. Tính chất(1)
Tích phân trên đoạn đối xứng $[-a; a]$
- $f$ chẵn ($f(-x) = f(x)$): $\int_{-a}^{a} f(x) dx = 2 \int_0^a f(x) dx$.
- $f$ lẻ ($f(-x) = -f(x)$): $\int_{-a}^{a} f(x) dx = 0$.
§3. Công thức(1)
Đổi biến $x = a \sin t$ — tích phân $\sqrt{a^2 - x^2}$
§4. Phương pháp(3)
Phương pháp tích phân từng phần
- L: Logarit ($\ln, \log$)
- I: Inverse trig ($\arcsin, \arctan$)
- A: Algebraic (đa thức $x^n$)
- T: Trigonometric ($\sin, \cos$)
- E: Exponential ($e^x, a^x$)
Tích phân $\int e^{ax} \sin(bx) dx$ — từng phần 2 lần
Phương pháp đổi biến số
§5. Mẹo(1)
Mẹo nhận diện dạng tích phân
- $\int x^n \cdot e^{ax}\, dx$, $\int x^n \cdot \sin/\cos$: dùng từng phần (chọn $u = x^n$).
- $\int \ln x\, dx$: dùng từng phần ($u = \ln x$, $dv = dx$).
- $\int f(\sin x)\cos x\, dx$: đổi biến $u = \sin x$.
- $\int \dfrac{f'(x)}{f(x)}\, dx = \ln|f(x)| + C$ — dạng cơ bản.
- $\int [f(x)]^n f'(x)\, dx = \dfrac{[f(x)]^{n+1}}{n+1} + C$.
§6. Lưu ý(1)
Lưu ý điều kiện áp dụng
- Hàm phải liên tục trên $[a;b]$ — nếu có điểm gián đoạn, tích phân không xác định hoặc phải tách thành tổng tích phân suy rộng.
- Đổi cận khi đổi biến: KHÔNG quên đổi cận theo biến mới.
- Dấu của tích phân: $\int_a^b f \neq |area|$ nếu $f$ đổi dấu trên $[a;b]$.
Bài tập
1. Cho $\int g(x)\,dx = F(x)+C$ với $g(x) = x\,e^{ax}$; tính $P = F''(x_0) - k F'(x_0)$Trắc nghiệmantideriv_combo_second_derivative(3 câu)
Câu 1.Cho hàm số $F(x)$ thỏa mãn $\displaystyle\int x e^{x}\,dx = F(x) + C$. Giá trị của biểu thức $P = F''(1) - F'(1)$ bằng
Câu 2.Cho hàm số $F(x)$ thỏa mãn $\displaystyle\int x e^{x}\,dx = F(x) + C$. Giá trị của biểu thức $P = F''(1) - F'(1)$ bằng
Câu 3.Cho hàm số $F(x)$ thỏa mãn $\displaystyle\int x e^{2x}\,dx = F(x) + C$. Giá trị của biểu thức $P = F''(1) - 2F'(1)$ bằng
2. Tính $I = \int_{lo}^{hi}|e^x - k|\,dx$ với $k = e^r$, điểm tách $x = r \ne 0$Trắc nghiệmintegral_abs_exp_shifted_root(3 câu)
Câu 4.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-3}^{-1} |e^x - e^{-2}|\,dx$.
Câu 5.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-2}^{0} |e^x - e^{-1}|\,dx$.
Câu 6.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-2}^{0} |e^x - e^{-1}|\,dx$.
3. Biết $\int_{-1}^{1}|e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ ($a,b,c\in\mathbb{Z}$), tính một tổ hợp của $a,b,c$ (mặc định $a+b+c$)Trắc nghiệmintegral_abs_exp_sum_coeffs(3 câu)
Câu 7.Biết $\displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ với $a, b, c$ là các số nguyên. Tính $T = a - b + c$.
Câu 8.Biết $\displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ với $a, b, c$ là các số nguyên. Tính $T = a + b + c$.
Câu 9.Biết $\displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ với $a, b, c$ là các số nguyên. Tính $T = a + b + c$.
4. Tính trực tiếp $I = \int_{-1}^{1}|e^x - 1|\,dx = e + e^{-1} - 2$Trắc nghiệmintegral_abs_exp_value(3 câu)
Câu 10.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx$.
Câu 11.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx$.
Câu 12.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx$.
5. Tính $\int_p^q |kx + m|\,dx$ — phải tách miền tại $x = -m/k$Trắc nghiệmintegral_abs_linear(3 câu)
Câu 13.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{2} |2x + 0|\,dx$.
Câu 14.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-2}^{0} |2x + 2|\,dx$.
Câu 15.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{6} |x - 3|\,dx$.
6. Đọc hình / đa biểu diễn. Hình tô đậm là hình thang cong dưới đồ thị $y=f(x)\ge 0$ trên $[p;q]$; nối VÙNG (hình) với TÍCH PHÂN (đại số) — hoособенно chọn biểu thức tích phân đúng, hoặc tính ra giá trị diện tíchTrắc nghiệmintegral_area_under_curve_read_graph(3 câu)
Câu 16.Cho đồ thị hàm số $y = x + 1$ (như hình vẽ). Diện tích phần tô đậm (giới hạn bởi đồ thị, trục $Ox$ và hai đường $x=0$, $x=2$) được tính bằng tích phân nào sau đây?
Câu 17.Cho đồ thị hàm số $y = 2 x + 3$ (như hình vẽ). Diện tích phần tô đậm (giới hạn bởi đồ thị, trục $Ox$ và hai đường $x=0$, $x=2$) được tính bằng tích phân nào sau đây?
Câu 18.Cho đồ thị hàm số $y = x^{2} + 3$ (như hình vẽ). Diện tích phần tô đậm (giới hạn bởi đồ thị, trục $Ox$ và hai đường $x=0$, $x=3$) được tính bằng tích phân nào sau đây?
7. Tính $\int_0^{\pi} e^x\sin x\,dx = \dfrac{e^\pi + 1}{2}$Trắc nghiệmintegral_by_parts_recursive_eax_sin(3 câu)
Câu 19.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi} e^x \cos x\,dx$.
Câu 20.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi} e^x \sin x\,dx$.
Câu 21.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi} e^x \cos x\,dx$.
8. $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx$ với $f$ chẵn = $2\int_0^a f(x)\,dx$ — chọn $f(x) = x^2 + c$Trắc nghiệmintegral_even_function_symmetric(3 câu)
Câu 22.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-4}^{4} (x^2 + 4)\,dx$.
Câu 23.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-3}^{3} (x^2 + 4)\,dx$.
Câu 24.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-4}^{4} (x^2 + 2)\,dx$.
9. Tính $\int_p^q \dfrac{1}{(x-a)(x-b)}\,dx$ — phân tích thành phần đơn giảnTrắc nghiệmintegral_partial_fraction_two_linear(3 câu)
Câu 25.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{2} \dfrac{1}{(x + 3)(x + 1)}\,dx$.
Câu 26.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} \dfrac{1}{(x + 3)(x + 2)}\,dx$.
Câu 27.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{2}^{3} \dfrac{1}{(x + 1)(x - (1))}\,dx$.
10. Đảo ngược / tính chất tích phân. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = m$ (KHÔNG biết $f$), suy ra một tích phân khác bằng đổi biến tuyến tính hoặc tính chất tuyến tínhTrắc nghiệmintegral_substitution_property_transform(6 câu)
Câu 28.Cho $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 3$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{0}^{2} f(x+2)\,dx$.
Câu 29.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = 7$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{-2}^{-1} f(-x)\,dx$.
Câu 30.Cho $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 5$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{-4}^{-2} f(-x)\,dx$.
Câu 31.Cho $\displaystyle\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 9$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{2}^{5} \big(3f(x)+2\big)\,dx$.
Câu 32.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 8$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{0}^{2} \big(3f(x)+1\big)\,dx$.
Câu 33.Cho $\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx = 8$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{1}^{3} \big(3f(x)+2\big)\,dx$.
11. Tính $\int_0^{\pi/2} \sin^n x\cos x\,dx$ — đổi biến $u = \sin x$Trắc nghiệmintegral_trig_sin_cos_power(3 câu)
Câu 34.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{2} x \cos x\,dx$.
Câu 35.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{3} x \cos x\,dx$.
Câu 36.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{4} x \cos x\,dx$.
12. Tính $\int_0^a \sqrt{a^2 - x^2}\,dx = \dfrac{\pi a^2}{4}$ (1/4 hình tròn)Trắc nghiệmintegral_trig_substitution_sqrt_a2_minus_x2(3 câu)
Câu 37.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{2} \sqrt{4 - x^2}\,dx$.
Câu 38.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{3} \sqrt{9 - x^2}\,dx$.
Câu 39.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{3} \sqrt{9 - x^2}\,dx$.
13. VD-VDC THPT. Tính $I = \int_1^{a} x \ln x\,dx$ với $a$ nguyên dươngTrắc nghiệmintegration_by_parts_x_lnx(3 câu)
Câu 40.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_1^{5} x \ln x\,dx$.
Câu 41.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_1^{2} x \ln x\,dx$.
Câu 42.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_1^{3} x \ln x\,dx$.
14. Tính $\int_0^b x e^{ax}\,dx$ bằng từng phầnTrắc nghiệmintegration_by_parts_xex(3 câu)
Câu 43.Tính $\displaystyle\int_{0}^{2} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.
Câu 44.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{-x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.
Câu 45.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{-x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.
15. Tính $\int_a^b (kx + m)^n\,dx$ bằng đổi biến $u = kx + m$Trắc nghiệmintegration_substitution_linear(3 câu)
Câu 46.Tính $\displaystyle\int_{1}^{3} (- 2 x - 3)^{3}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.
Câu 47.Tính $\displaystyle\int_{1}^{2} (- 3 x - 3)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.
Câu 48.Tính $\displaystyle\int_{2}^{5} (- 3 x - 2)^{4}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.
16. Tính $\int_0^1 x (x^2 + c)^n\,dx$ — đổi biến $u = x^2 + c$Trắc nghiệmintegration_substitution_powerof(3 câu)
Câu 49.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x (x^2 + 3)^{4}\,dx$.
Câu 50.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x (x^2 + 2)^{2}\,dx$.
Câu 51.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x (x^2 + 1)^{4}\,dx$.
17. Cho $\int_0^1 (2x+1)^n\,dx$ với $n$ cụ thể — xét đúng/sai về phép đổi biến $u = 2x+1$, đổi cận, kết quảĐúng / Saiintegration_methods_examples(3 câu)
Câu 52.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^2\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 53.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^2\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 54.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^3\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
18. Cho $\int_0^1 x e^x\,dx$ — xét đúng/sai về cách chọn $u, dv$ và kết quả tính bằng tích phân từng phầnĐúng / Saiintegration_methods_facts(3 câu)
Câu 55.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
19. Bẫy khái niệm về phương pháp tính tích phân: đổi cận, đối xứng (hàm chẵn/lẻ), trị tuyệt đối, tích phân từng phần, nguyên hàm sơ cấpĐúng / Saiintegration_pitfalls_facts(6 câu)
Câu 58.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:
Câu 59.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:
Câu 60.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:
Câu 61.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:
Câu 62.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:
Câu 63.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:
20. Tính $\int_0^1 x e^x\,dx = 1$Trả lời ngắnintegral_by_parts_value(1 câu)
Câu 64.Tính $\int_{0}^{1} x e^x\,dx$.
21. Đảo ngược: tìm cận trên $b$ (hoặc tham số $a$) để tích phân đạt giá trị cho trướcTrả lời ngắnintegral_param_find_upper_limit(6 câu)
Câu 65.Cho $\int_0^b 4\,dx = 12$ với $b > 0$. Tìm $b$.
Câu 66.Cho $\int_0^b 3\,dx = 15$ với $b > 0$. Tìm $b$.
Câu 67.Cho $\int_0^b 4\,dx = 8$ với $b > 0$. Tìm $b$.
Câu 68.Cho $\int_0^1 (a x + 1)\,dx = 2$. Tìm $a$.
Câu 69.Cho $\int_0^b 2x\,dx = 4$ với $b > 0$. Tìm $b$.
Câu 70.Cho $\int_0^b 2x\,dx = 9$ với $b > 0$. Tìm $b$.
22. Tính $\int_0^1 (2x + 1)^n\,dx$ (số thập phân)Trả lời ngắnintegral_substitution_value(3 câu)
Câu 71.Tính $\int_{0}^{1} (2x + 1)^{4}\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 72.Tính $\int_{0}^{1} (2x + 1)^{3}\,dx$.
Câu 73.Tính $\int_{0}^{1} (2x + 1)^{2}\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
23. Ứng dụng vật lý: quãng đường $s=\int_0^T v(t)\,dt$ (đổi biến / từng phần)Trả lời ngắnintegral_velocity_distance_app(3 câu)
Câu 74.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = (3t+2)^2$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $1$ giây đầu (m).
Câu 75.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = t\,e^{-t}$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $2$ giây đầu (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 76.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = t\,e^{-t}$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $1$ giây đầu (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
24. Biến thể $\cos$: $f'(x)=A\cos^2 x + B$, $f(0)=c$ → $\int_0^L f(x)\,dx$Trả lời ngắnrecover_f_from_fprime_cos_definite(3 câu)
Câu 77.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\cos^2 x + 3$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 78.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\cos^2 x + 2$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 79.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 6\cos^2 x + 1$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{3}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
25. Cho $f'(x)=A\sin^2 x + B$, $f(0)=c$Trả lời ngắnrecover_f_from_fprime_definite(3 câu)
Câu 80.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\sin^2 x + 1$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 81.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 5$ và $f'(x) = 8\sin^2 x + 2$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 82.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 2$ và $f'(x) = 6\sin^2 x + 2$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
26. Cho $f'(x)=A\sin^2 x + B$, $f(0)=c$Trả lời ngắnrecover_f_from_fprime_value(3 câu)
Câu 83.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 6\sin^2 x + 2$. Tính $f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 84.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 3$ và $f'(x) = 4\sin^2 x + 3$. Tính $f\!\left(\dfrac{\pi}{6}\right)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 85.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\sin^2 x + 3$. Tính $f\!\left(\dfrac{\pi}{3}\right)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)