Lớp 12 · Nguyên hàm. Tích phân

Phương pháp tính tích phân

85 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
85 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(2)

1.1

Định lý tích phân từng phần

Cho $u(x), v(x)$ có đạo hàm liên tục trên $[a;b]$: $$\int_a^b u(x) \cdot v'(x) \, dx = u(x) v(x) \Big|_a^b - \int_a^b v(x) \cdot u'(x) \, dx.$$ Hay viết gọn: $\int u\, dv = uv - \int v\, du$.
1.2

Định lý đổi biến số trong tích phân

Cho $f$ liên tục trên $[a;b]$ và $u = \varphi(x)$ có đạo hàm liên tục trên $[a;b]$ với $\varphi(a) = \alpha, \varphi(b) = \beta$. Khi đó: $$\int_a^b f(\varphi(x)) \cdot \varphi'(x) \, dx = \int_\alpha^\beta f(u) \, du.$$

§2. Tính chất(1)

2.1

Tích phân trên đoạn đối xứng $[-a; a]$

  • $f$ chẵn ($f(-x) = f(x)$): $\int_{-a}^{a} f(x) dx = 2 \int_0^a f(x) dx$.
  • $f$ lẻ ($f(-x) = -f(x)$): $\int_{-a}^{a} f(x) dx = 0$.
→ Nhận diện sớm tính chẵn / lẻ → tiết kiệm 1/2 công sức tính, hoặc kết luận = 0 ngay.

§3. Công thức(1)

3.1

Đổi biến $x = a \sin t$ — tích phân $\sqrt{a^2 - x^2}$

Tích phân $\int_0^a \sqrt{a^2 - x^2} \, dx$: đặt $x = a \sin t, t \in [0; \pi/2]$. $dx = a \cos t \, dt$, $\sqrt{a^2 - x^2} = a \cos t$. $$\int_0^a \sqrt{a^2 - x^2} dx = \int_0^{\pi/2} a^2 \cos^2 t \, dt = \dfrac{\pi a^2}{4}.$$ Ý nghĩa hình học: bằng diện tích $1/4$ hình tròn bán kính $a$. → Nhận diện hình tròn → trả lời ngay không cần tính tích phân.

§4. Phương pháp(3)

4.1

Phương pháp tích phân từng phần

Bước 1. Chọn $u$ và $dv$ theo thứ tự ưu tiên LIATE:
  • L: Logarit ($\ln, \log$)
  • I: Inverse trig ($\arcsin, \arctan$)
  • A: Algebraic (đa thức $x^n$)
  • T: Trigonometric ($\sin, \cos$)
  • E: Exponential ($e^x, a^x$)
Chọn $u$ là hàm xếp trước trong LIATE, $dv$ là phần còn lại. Bước 2. Tính $du = u'\, dx$ và $v = \int dv$. Bước 3. Áp dụng công thức: $\int u\, dv = uv - \int v\, du$.
4.2

Tích phân $\int e^{ax} \sin(bx) dx$ — từng phần 2 lần

Tích phân $I = \int e^x \sin x \, dx$ giải bằng từng phần 2 lần: Bước 1. Lần 1: $u = \sin x, dv = e^x dx$ → $I = e^x \sin x - \int e^x \cos x \, dx$. Bước 2. Lần 2 (tích phân thứ 2): $u = \cos x, dv = e^x dx$ → $\int e^x \cos x dx = e^x \cos x + \int e^x \sin x \, dx = e^x \cos x + I$. Bước 3. Thay lại: $I = e^x \sin x - e^x \cos x - I \Rightarrow 2I = e^x(\sin x - \cos x)$. Kết quả: $\int e^x \sin x \, dx = \dfrac{e^x(\sin x - \cos x)}{2} + C$. Tương tự: $\int e^x \cos x dx = \dfrac{e^x(\sin x + \cos x)}{2} + C$.
4.3

Phương pháp đổi biến số

Bước 1. Quan sát tích phân, chọn $u = \varphi(x)$ sao cho $\varphi'(x)$ xuất hiện (hoặc tỉ lệ với) trong biểu thức. Bước 2. Tính $du = \varphi'(x)\, dx$. Bước 3. Đổi cận: $x = a \to u = \varphi(a)$, $x = b \to u = \varphi(b)$. Bước 4. Thay biến, tính tích phân theo $u$: $$\int_a^b f(\varphi(x))\varphi'(x)\, dx = \int_{\varphi(a)}^{\varphi(b)} f(u)\, du.$$

§5. Mẹo(1)

5.1

Mẹo nhận diện dạng tích phân

  • $\int x^n \cdot e^{ax}\, dx$, $\int x^n \cdot \sin/\cos$: dùng từng phần (chọn $u = x^n$).
  • $\int \ln x\, dx$: dùng từng phần ($u = \ln x$, $dv = dx$).
  • $\int f(\sin x)\cos x\, dx$: đổi biến $u = \sin x$.
  • $\int \dfrac{f'(x)}{f(x)}\, dx = \ln|f(x)| + C$ — dạng cơ bản.
  • $\int [f(x)]^n f'(x)\, dx = \dfrac{[f(x)]^{n+1}}{n+1} + C$.

§6. Lưu ý(1)

6.1!

Lưu ý điều kiện áp dụng

  • Hàm phải liên tục trên $[a;b]$ — nếu có điểm gián đoạn, tích phân không xác định hoặc phải tách thành tổng tích phân suy rộng.
  • Đổi cận khi đổi biến: KHÔNG quên đổi cận theo biến mới.
  • Dấu của tích phân: $\int_a^b f \neq |area|$ nếu $f$ đổi dấu trên $[a;b]$.

Bài tập

1. Cho $\int g(x)\,dx = F(x)+C$ với $g(x) = x\,e^{ax}$; tính $P = F''(x_0) - k F'(x_0)$Trắc nghiệmantideriv_combo_second_derivative(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Cho hàm số $F(x)$ thỏa mãn $\displaystyle\int x e^{x}\,dx = F(x) + C$. Giá trị của biểu thức $P = F''(1) - F'(1)$ bằng

A.$P = e$
B.$P = - e$
C.$P = 2 e$
D.$P = 3 e$

Câu 2.Cho hàm số $F(x)$ thỏa mãn $\displaystyle\int x e^{x}\,dx = F(x) + C$. Giá trị của biểu thức $P = F''(1) - F'(1)$ bằng

A.$P = e$
B.$P = 3 e$
C.$P = - e$
D.$P = 2 e$

Câu 3.Cho hàm số $F(x)$ thỏa mãn $\displaystyle\int x e^{2x}\,dx = F(x) + C$. Giá trị của biểu thức $P = F''(1) - 2F'(1)$ bằng

A.$P = e^{2}$
B.$P = - 5 e^{2}$
C.$P = 5 e^{2}$
D.$P = 3 e^{2}$

2. Tính $I = \int_{lo}^{hi}|e^x - k|\,dx$ với $k = e^r$, điểm tách $x = r \ne 0$Trắc nghiệmintegral_abs_exp_shifted_root(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-3}^{-1} |e^x - e^{-2}|\,dx$.

A.$I = e^{-1} - 2\,e^{-2}$
B.$I = e^{-1} + e^{-3} - 2\,e^{-2}$
C.$I = e^{-1} + e^{-3} + 2\,e^{-2}$
D.$I = e^{-1} - e^{-3} - 2\,e^{-2}$

Câu 5.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-2}^{0} |e^x - e^{-1}|\,dx$.

A.$I = 1 + e^{-2} - 2\,e^{-1}$
B.$I = 1 - e^{-2} - 2\,e^{-1}$
C.$I = 1 + e^{-2} + 2\,e^{-1}$
D.$I = 1 - 2\,e^{-1}$

Câu 6.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-2}^{0} |e^x - e^{-1}|\,dx$.

A.$I = 1 + e^{-2} - 2\,e^{-1}$
B.$I = 1 - 2\,e^{-1}$
C.$I = 1 + e^{-2} + 2\,e^{-1}$
D.$I = 1 - e^{-2} - 2\,e^{-1}$

3. Biết $\int_{-1}^{1}|e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ ($a,b,c\in\mathbb{Z}$), tính một tổ hợp của $a,b,c$ (mặc định $a+b+c$)Trắc nghiệmintegral_abs_exp_sum_coeffs(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Biết $\displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ với $a, b, c$ là các số nguyên. Tính $T = a - b + c$.

A.$T = 4$
B.$T = 2$
C.$T = 0$
D.$T = -2$

Câu 8.Biết $\displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ với $a, b, c$ là các số nguyên. Tính $T = a + b + c$.

A.$T = -2$
B.$T = 4$
C.$T = 2$
D.$T = 0$

Câu 9.Biết $\displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx = a\,e + b\,e^{-1} + c$ với $a, b, c$ là các số nguyên. Tính $T = a + b + c$.

A.$T = 2$
B.$T = 0$
C.$T = -2$
D.$T = 4$

4. Tính trực tiếp $I = \int_{-1}^{1}|e^x - 1|\,dx = e + e^{-1} - 2$Trắc nghiệmintegral_abs_exp_value(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx$.

A.$I = 1 + e^{-1} - 2$
B.$I = e + e^{-1} - 2$
C.$I = e - e^{-1} - 2$
D.$I = e + e^{-1} + 2$

Câu 11.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx$.

A.$I = e + e^{-1} + 2$
B.$I = 1 + e^{-1} - 2$
C.$I = e - e^{-1} - 2$
D.$I = e + e^{-1} - 2$

Câu 12.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} |e^x - 1|\,dx$.

A.$I = 1 + e^{-1} - 2$
B.$I = e + e^{-1} + 2$
C.$I = e + e^{-1} - 2$
D.$I = e - e^{-1} - 2$

5. Tính $\int_p^q |kx + m|\,dx$ — phải tách miền tại $x = -m/k$Trắc nghiệmintegral_abs_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{2} |2x + 0|\,dx$.

A.$I = 5$
B.$I = 6$
C.$I = 3$
D.$I = -5$

Câu 14.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-2}^{0} |2x + 2|\,dx$.

A.$I = 3$
B.$I = 0$
C.$I = -2$
D.$I = 2$

Câu 15.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{6} |x - 3|\,dx$.

A.$I = 10$
B.$I = 0$
C.$I = 9$
D.$I = -9$

6. Đọc hình / đa biểu diễn. Hình tô đậm là hình thang cong dưới đồ thị $y=f(x)\ge 0$ trên $[p;q]$; nối VÙNG (hình) với TÍCH PHÂN (đại số) — hoособенно chọn biểu thức tích phân đúng, hoặc tính ra giá trị diện tíchTrắc nghiệmintegral_area_under_curve_read_graph(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Cho đồ thị hàm số $y = x + 1$ (như hình vẽ). Diện tích phần tô đậm (giới hạn bởi đồ thị, trục $Ox$ và hai đường $x=0$, $x=2$) được tính bằng tích phân nào sau đây?

xyOabS
Hình thang cong dưới đồ thị y = x + 1 trên đoạn [0;2]
A.$\displaystyle\int_{0}^{2} (x + 1)\,dx$
B.$\displaystyle\int_{0}^{3} (x + 1)\,dx$
C.$\displaystyle\int_{2}^{0} (x + 1)\,dx$
D.$\displaystyle\int_{0}^{2} (x)\,dx$

Câu 17.Cho đồ thị hàm số $y = 2 x + 3$ (như hình vẽ). Diện tích phần tô đậm (giới hạn bởi đồ thị, trục $Ox$ và hai đường $x=0$, $x=2$) được tính bằng tích phân nào sau đây?

xyOabS
Hình thang cong dưới đồ thị y = 2 x + 3 trên đoạn [0;2]
A.$\displaystyle\int_{0}^{2} (2 x)\,dx$
B.$\displaystyle\int_{0}^{2} (2 x + 3)\,dx$
C.$\displaystyle\int_{2}^{0} (2 x + 3)\,dx$
D.$\displaystyle\int_{0}^{3} (2 x + 3)\,dx$

Câu 18.Cho đồ thị hàm số $y = x^{2} + 3$ (như hình vẽ). Diện tích phần tô đậm (giới hạn bởi đồ thị, trục $Ox$ và hai đường $x=0$, $x=3$) được tính bằng tích phân nào sau đây?

xyOabS
Hình thang cong dưới đồ thị y = x^{2} + 3 trên đoạn [0;3]
A.$\displaystyle\int_{0}^{3} (x^2)\,dx$
B.$\displaystyle\int_{0}^{3} (x^{2} + 3)\,dx$
C.$\displaystyle\int_{3}^{0} (x^{2} + 3)\,dx$
D.$\displaystyle\int_{0}^{4} (x^{2} + 3)\,dx$

7. Tính $\int_0^{\pi} e^x\sin x\,dx = \dfrac{e^\pi + 1}{2}$Trắc nghiệmintegral_by_parts_recursive_eax_sin(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 19.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi} e^x \cos x\,dx$.

A.$I = - e^{\pi} - 1$
B.$I = \dfrac{1}{2} - \dfrac{e^{\pi}}{2}$
C.$I = - \dfrac{e^{\pi}}{2} - \dfrac{1}{2}$
D.$I = \dfrac{1}{2} + \dfrac{e^{\pi}}{2}$

Câu 20.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi} e^x \sin x\,dx$.

A.$I = 1 + e^{\pi}$
B.$I = - \dfrac{e^{\pi}}{2} - \dfrac{1}{2}$
C.$I = \dfrac{1}{2} + \dfrac{e^{\pi}}{2}$
D.$I = \dfrac{3}{2} + \dfrac{e^{\pi}}{2}$

Câu 21.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi} e^x \cos x\,dx$.

A.$I = \dfrac{1}{2} + \dfrac{e^{\pi}}{2}$
B.$I = - e^{\pi} - 1$
C.$I = \dfrac{1}{2} - \dfrac{e^{\pi}}{2}$
D.$I = - \dfrac{e^{\pi}}{2} - \dfrac{1}{2}$

8. $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx$ với $f$ chẵn = $2\int_0^a f(x)\,dx$ — chọn $f(x) = x^2 + c$Trắc nghiệmintegral_even_function_symmetric(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-4}^{4} (x^2 + 4)\,dx$.

A.$I = \dfrac{224}{3}$
B.$I = \dfrac{448}{3}$
C.$I = \dfrac{227}{3}$
D.$I = \dfrac{112}{3}$

Câu 23.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-3}^{3} (x^2 + 4)\,dx$.

A.$I = 21$
B.$I = 43$
C.$I = 84$
D.$I = 42$

Câu 24.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-4}^{4} (x^2 + 2)\,dx$.

A.$I = \dfrac{179}{3}$
B.$I = \dfrac{176}{3}$
C.$I = \dfrac{352}{3}$
D.$I = \dfrac{88}{3}$

9. Tính $\int_p^q \dfrac{1}{(x-a)(x-b)}\,dx$ — phân tích thành phần đơn giảnTrắc nghiệmintegral_partial_fraction_two_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 25.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{0}^{2} \dfrac{1}{(x + 3)(x + 1)}\,dx$.

A.$I = - \dfrac{\log{\left(5 \right)}}{2} + \log{\left(6 \right)}$
B.$I = - \dfrac{\log{\left(5 \right)}}{2} + \log{\left(3 \right)}$
C.$I = - \log{\left(3 \right)} + \dfrac{\log{\left(5 \right)}}{2}$
D.$I = \log{\left(\dfrac{9}{5} \right)}$

Câu 26.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-1}^{1} \dfrac{1}{(x + 3)(x + 2)}\,dx$.

A.$I = \log{\left(3 \right)}$
B.$I = \log{\left(\dfrac{9}{4} \right)}$
C.$I = \log{\left(\dfrac{3}{2} \right)}$
D.$I = - \log{\left(3 \right)} + \log{\left(2 \right)}$

Câu 27.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{2}^{3} \dfrac{1}{(x + 1)(x - (1))}\,dx$.

A.$I = \dfrac{\log{\left(6 \right)}}{2}$
B.$I = \log{\left(\dfrac{3}{2} \right)}$
C.$I = - \dfrac{\log{\left(3 \right)}}{2} + \dfrac{\log{\left(2 \right)}}{2}$
D.$I = - \dfrac{\log{\left(2 \right)}}{2} + \dfrac{\log{\left(3 \right)}}{2}$

10. Đảo ngược / tính chất tích phân. Cho $\int_a^b f(x)\,dx = m$ (KHÔNG biết $f$), suy ra một tích phân khác bằng đổi biến tuyến tính hoặc tính chất tuyến tínhTrắc nghiệmintegral_substitution_property_transform(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 28.Cho $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 3$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{0}^{2} f(x+2)\,dx$.

A.$1$
B.$5$
C.$3$
D.$6$

Câu 29.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = 7$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{-2}^{-1} f(-x)\,dx$.

A.$7$
B.$-7$
C.$14$
D.$8$

Câu 30.Cho $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 5$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{-4}^{-2} f(-x)\,dx$.

A.$6$
B.$-5$
C.$5$
D.$10$
Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 31.Cho $\displaystyle\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 9$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{2}^{5} \big(3f(x)+2\big)\,dx$.

A.$33$
B.$27$
C.$29$
D.$15$

Câu 32.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 8$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{0}^{2} \big(3f(x)+1\big)\,dx$.

A.$26$
B.$25$
C.$24$
D.$10$

Câu 33.Cho $\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx = 8$ (chưa biết hàm $f$). Tính $J = \displaystyle\int_{1}^{3} \big(3f(x)+2\big)\,dx$.

A.$24$
B.$28$
C.$26$
D.$12$

11. Tính $\int_0^{\pi/2} \sin^n x\cos x\,dx$ — đổi biến $u = \sin x$Trắc nghiệmintegral_trig_sin_cos_power(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 34.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{2} x \cos x\,dx$.

A.$I = \dfrac{1}{3}$
B.$I = \dfrac{1}{4}$
C.$I = \dfrac{1}{2}$
D.$I = \dfrac{2}{3}$

Câu 35.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{3} x \cos x\,dx$.

A.$I = \dfrac{1}{3}$
B.$I = \dfrac{3}{4}$
C.$I = \dfrac{1}{5}$
D.$I = \dfrac{1}{4}$

Câu 36.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{4} x \cos x\,dx$.

A.$I = \dfrac{1}{4}$
B.$I = \dfrac{1}{6}$
C.$I = \dfrac{4}{5}$
D.$I = \dfrac{1}{5}$

12. Tính $\int_0^a \sqrt{a^2 - x^2}\,dx = \dfrac{\pi a^2}{4}$ (1/4 hình tròn)Trắc nghiệmintegral_trig_substitution_sqrt_a2_minus_x2(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 37.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{2} \sqrt{4 - x^2}\,dx$.

A.$I = \pi$
B.$I = 2 \pi$
C.$I = \dfrac{\pi}{2}$
D.$I = 4$

Câu 38.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{3} \sqrt{9 - x^2}\,dx$.

A.$I = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$I = 9$
C.$I = \dfrac{3 \pi}{4}$
D.$I = \dfrac{9 \pi}{4}$

Câu 39.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{3} \sqrt{9 - x^2}\,dx$.

A.$I = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$I = \dfrac{9 \pi}{4}$
C.$I = \dfrac{3 \pi}{4}$
D.$I = 9$

13. VD-VDC THPT. Tính $I = \int_1^{a} x \ln x\,dx$ với $a$ nguyên dươngTrắc nghiệmintegration_by_parts_x_lnx(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 40.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_1^{5} x \ln x\,dx$.

A.$I = \dfrac{25}{2}\ln 5 - 12$
B.$I = \dfrac{25}{2}\ln 5$
C.$I = \dfrac{25}{2}\ln 5 + 6$
D.$I = \dfrac{25}{2}\ln 5 - 6$

Câu 41.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_1^{2} x \ln x\,dx$.

A.$I = 2\ln 2$
B.$I = 2\ln 2 - \dfrac{3}{4}$
C.$I = 2\ln 2 + \dfrac{3}{4}$
D.$I = 2\ln 2 - \dfrac{3}{2}$

Câu 42.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_1^{3} x \ln x\,dx$.

A.$I = \dfrac{9}{2}\ln 3 - 4$
B.$I = \dfrac{9}{2}\ln 3$
C.$I = \dfrac{9}{2}\ln 3 - 2$
D.$I = \dfrac{9}{2}\ln 3 + 2$

14. Tính $\int_0^b x e^{ax}\,dx$ bằng từng phầnTrắc nghiệmintegration_by_parts_xex(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 43.Tính $\displaystyle\int_{0}^{2} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = 1 + e^{2}$
B.$I = - e^{2} - 1$
C.$I = 2 + e^{2}$
D.$I = 2 + 2 e^{2}$

Câu 44.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{-x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = 1 - \dfrac{2}{e}$
B.$I = -1 + \dfrac{2}{e}$
C.$I = 2 - \dfrac{2}{e}$
D.$I = 2 - \dfrac{4}{e}$

Câu 45.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{-x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = 1 - \dfrac{2}{e}$
B.$I = -1 + \dfrac{2}{e}$
C.$I = 2 - \dfrac{4}{e}$
D.$I = 2 - \dfrac{2}{e}$

15. Tính $\int_a^b (kx + m)^n\,dx$ bằng đổi biến $u = kx + m$Trắc nghiệmintegration_substitution_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 46.Tính $\displaystyle\int_{1}^{3} (- 2 x - 3)^{3}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 742$
B.$I = -742$
C.$I = -741$
D.$I = 1484$

Câu 47.Tính $\displaystyle\int_{1}^{2} (- 3 x - 3)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = -171$
B.$I = 57$
C.$I = 58$
D.$I = -57$

Câu 48.Tính $\displaystyle\int_{2}^{5} (- 3 x - 2)^{4}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = - \dfrac{462363}{5}$
B.$I = \dfrac{462363}{5}$
C.$I = \dfrac{462368}{5}$
D.$I = - \dfrac{1387089}{5}$

16. Tính $\int_0^1 x (x^2 + c)^n\,dx$ — đổi biến $u = x^2 + c$Trắc nghiệmintegration_substitution_powerof(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 49.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x (x^2 + 3)^{4}\,dx$.

A.$I = - \dfrac{781}{10}$
B.$I = \dfrac{791}{10}$
C.$I = \dfrac{781}{10}$
D.$I = \dfrac{781}{5}$

Câu 50.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x (x^2 + 2)^{2}\,dx$.

A.$I = - \dfrac{19}{6}$
B.$I = \dfrac{19}{3}$
C.$I = \dfrac{25}{6}$
D.$I = \dfrac{19}{6}$

Câu 51.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x (x^2 + 1)^{4}\,dx$.

A.$I = - \dfrac{31}{10}$
B.$I = \dfrac{41}{10}$
C.$I = \dfrac{31}{10}$
D.$I = \dfrac{31}{5}$

17. Cho $\int_0^1 (2x+1)^n\,dx$ với $n$ cụ thể — xét đúng/sai về phép đổi biến $u = 2x+1$, đổi cận, kết quảĐúng / Saiintegration_methods_examples(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 52.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^2\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đặt $u = 2x + 1$ thì $du = 2\,dx$.
b)Mọi tích phân đều tính được bằng đổi biến đơn giản.
c)Đổi biến $u = 2x + 1$ giúp đơn giản tích phân $(2x+1)^2$.
d)$\int (2x+1)^2\,dx = \dfrac{(2x+1)^3}{2(n+1)} + C$ (với $n \neq -1$).

Câu 53.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^2\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int (2x+1)^2\,dx = \dfrac{(2x+1)^3}{2(n+1)} + C$ (với $n \neq -1$).
b)Khi đổi biến, KHÔNG cần đổi cận của tích phân xác định.
c)Đổi biến $u = 2x + 1$ giúp đơn giản tích phân $(2x+1)^2$.
d)Đặt $u = 2x + 1$ thì $du = 2\,dx$.

Câu 54.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^3\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi tích phân đều tính được bằng đổi biến đơn giản.
b)$\int_0^1 (2x+1)^3\,dx = 10$.
c)Đổi biến $u = 2x + 1$ giúp đơn giản tích phân $(2x+1)^3$.
d)Khi đổi biến, KHÔNG cần đổi cận của tích phân xác định.

18. Cho $\int_0^1 x e^x\,dx$ — xét đúng/sai về cách chọn $u, dv$ và kết quả tính bằng tích phân từng phầnĐúng / Saiintegration_methods_facts(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 55.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^1 x e^x\,dx = e$.
b)Phương pháp tích phân từng phần dựa trên công thức $\int u\,dv = uv - \int v\,du$.
c)$\int x e^x\,dx = x e^x - \int e^x\,dx = (x - 1) e^x + C$.
d)Đặt $u = e^x, dv = x\,dx$ thì $du = e^x\,dx$, $v = \dfrac{x^2}{2}$.

Câu 56.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích phân $\int x e^x\,dx$ tính được bằng đổi biến đơn thuần.
b)Đặt $u = x$, $dv = e^x\,dx$, ta có $du = dx$, $v = e^x$.
c)Khi đổi biến trong tích phân xác định, phải đổi cận theo biến mới.
d)$\int_0^1 x e^x\,dx = 1$.

Câu 57.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^1 x e^x\,dx = e$.
b)Đặt $u = e^x, dv = x\,dx$ thì $du = e^x\,dx$, $v = \dfrac{x^2}{2}$.
c)$\int x e^x\,dx = x e^x - \int e^x\,dx = (x - 1) e^x + C$.
d)Khi đổi biến trong tích phân xác định, phải đổi cận theo biến mới.

19. Bẫy khái niệm về phương pháp tính tích phân: đổi cận, đối xứng (hàm chẵn/lẻ), trị tuyệt đối, tích phân từng phần, nguyên hàm sơ cấpĐúng / Saiintegration_pitfalls_facts(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 58.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:

a)Khi đặt $u = u(x)$ để đổi biến, ta phải thay $dx$ bằng $\dfrac{du}{u'(x)}$ (với $u'(x)\neq 0$).
b)Nếu $f$ là hàm lẻ và liên tục trên $[-a;a]$ thì $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx = 0$.
c)Khi đổi biến $u = u(x)$ trong tích phân xác định, ta giữ nguyên hai cận $a, b$.
d)Nếu $f$ là hàm chẵn và liên tục trên $[-a;a]$ thì $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx = 2\int_0^a f(x)\,dx$.

Câu 59.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:

a)Khi đặt $u = u(x)$ để đổi biến, ta phải thay $dx$ bằng $\dfrac{du}{u'(x)}$ (với $u'(x)\neq 0$).
b)Công thức tích phân từng phần là $\int u\,dv = uv - \int v\,du$.
c)$\int_a^b |f(x)|\,dx = \left|\int_a^b f(x)\,dx\right|$ với mọi hàm $f$.
d)Nếu $f$ là hàm chẵn và liên tục trên $[-a;a]$ thì $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx = 2\int_0^a f(x)\,dx$.

Câu 60.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:

a)Nếu $f$ là hàm lẻ và liên tục trên $[-a;a]$ thì $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx = 0$.
b)$\int (kx+m)^n\,dx = \dfrac{(kx+m)^{n+1}}{n+1} + C$ (với $k\neq 0$, $n\neq -1$).
c)Khi đặt $u = u(x)$ để đổi biến, ta phải thay $dx$ bằng $\dfrac{du}{u'(x)}$ (với $u'(x)\neq 0$).
d)Công thức tích phân từng phần là $\int u\,dv = uv - \int v\,du$.
Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 61.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:

a)Khi đổi biến $u = u(x)$ trong tích phân xác định, ta giữ nguyên hai cận $a, b$.
b)Nếu $f$ là hàm lẻ và liên tục trên $[-a;a]$ thì $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx = 0$.
c)Có thể đổi biến $u = \sin x$ cho $\int \sin^n x\,dx$ mà không cần thừa số $\cos x\,dx$.
d)$\int (kx+m)^n\,dx = \dfrac{(kx+m)^{n+1}}{n+1} + C$ (với $k\neq 0$, $n\neq -1$).

Câu 62.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:

a)Nếu $f$ là hàm chẵn và liên tục trên $[-a;a]$ thì $\int_{-a}^{a} f(x)\,dx = 2\int_0^a f(x)\,dx$.
b)Khi đổi biến $u = u(x)$ trong tích phân xác định, ta giữ nguyên hai cận $a, b$.
c)Có thể đổi biến $u = \sin x$ cho $\int \sin^n x\,dx$ mà không cần thừa số $\cos x\,dx$.
d)Mọi hàm liên tục đều có nguyên hàm biểu diễn được bằng hàm sơ cấp.

Câu 63.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về phương pháp tính tích phân:

a)Có thể đổi biến $u = \sin x$ cho $\int \sin^n x\,dx$ mà không cần thừa số $\cos x\,dx$.
b)Khi đặt $u = u(x)$ để đổi biến, ta phải thay $dx$ bằng $\dfrac{du}{u'(x)}$ (với $u'(x)\neq 0$).
c)Khi đổi biến $u = u(x)$ trong tích phân xác định, ta giữ nguyên hai cận $a, b$.
d)$\int_a^b |f(x)|\,dx = \left|\int_a^b f(x)\,dx\right|$ với mọi hàm $f$.

20. Tính $\int_0^1 x e^x\,dx = 1$Trả lời ngắnintegral_by_parts_value(1 câu)

Mẫu 1Vận dụng(1 câu)

Câu 64.Tính $\int_{0}^{1} x e^x\,dx$.

21. Đảo ngược: tìm cận trên $b$ (hoặc tham số $a$) để tích phân đạt giá trị cho trướcTrả lời ngắnintegral_param_find_upper_limit(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 65.Cho $\int_0^b 4\,dx = 12$ với $b > 0$. Tìm $b$.

Câu 66.Cho $\int_0^b 3\,dx = 15$ với $b > 0$. Tìm $b$.

Câu 67.Cho $\int_0^b 4\,dx = 8$ với $b > 0$. Tìm $b$.

Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 68.Cho $\int_0^1 (a x + 1)\,dx = 2$. Tìm $a$.

Câu 69.Cho $\int_0^b 2x\,dx = 4$ với $b > 0$. Tìm $b$.

Câu 70.Cho $\int_0^b 2x\,dx = 9$ với $b > 0$. Tìm $b$.

22. Tính $\int_0^1 (2x + 1)^n\,dx$ (số thập phân)Trả lời ngắnintegral_substitution_value(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 71.Tính $\int_{0}^{1} (2x + 1)^{4}\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 72.Tính $\int_{0}^{1} (2x + 1)^{3}\,dx$.

Câu 73.Tính $\int_{0}^{1} (2x + 1)^{2}\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

23. Ứng dụng vật lý: quãng đường $s=\int_0^T v(t)\,dt$ (đổi biến / từng phần)Trả lời ngắnintegral_velocity_distance_app(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 74.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = (3t+2)^2$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $1$ giây đầu (m).

Câu 75.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = t\,e^{-t}$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $2$ giây đầu (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 76.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = t\,e^{-t}$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $1$ giây đầu (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

24. Biến thể $\cos$: $f'(x)=A\cos^2 x + B$, $f(0)=c$ → $\int_0^L f(x)\,dx$Trả lời ngắnrecover_f_from_fprime_cos_definite(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 77.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\cos^2 x + 3$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 78.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\cos^2 x + 2$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 79.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 6\cos^2 x + 1$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{3}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

25. Cho $f'(x)=A\sin^2 x + B$, $f(0)=c$Trả lời ngắnrecover_f_from_fprime_definite(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 80.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\sin^2 x + 1$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 81.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 5$ và $f'(x) = 8\sin^2 x + 2$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 82.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 2$ và $f'(x) = 6\sin^2 x + 2$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{4}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

26. Cho $f'(x)=A\sin^2 x + B$, $f(0)=c$Trả lời ngắnrecover_f_from_fprime_value(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 83.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 6\sin^2 x + 2$. Tính $f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 84.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 3$ và $f'(x) = 4\sin^2 x + 3$. Tính $f\!\left(\dfrac{\pi}{6}\right)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 85.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 4$ và $f'(x) = 4\sin^2 x + 3$. Tính $f\!\left(\dfrac{\pi}{3}\right)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương pháp tính tích phân".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

129.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

585.000đ
399.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề