Lớp 8 · Phương trình bậc nhất một ẩn

Phương trình bậc nhất một ẩn

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Phương trình bậc nhất 1 ẩn

Phương trình bậc nhất 1 ẩn dạng: $$a x + b = 0, \quad (a \neq 0).$$ Nghiệm duy nhất: $x = -\dfrac{b}{a}$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Phương trình $ax + b = 0$ — phân tích theo $a$

  • $a \neq 0$: 1 nghiệm $x = -b/a$.
  • $a = 0, b \neq 0$: vô nghiệm.
  • $a = 0, b = 0$: vô số nghiệm.
Dùng cho bài tham số: 'tìm $m$ để phương trình có 1 nghiệm / vô nghiệm / vô số nghiệm'.

§3. Phương pháp(2)

3.1

Đưa về dạng $ax + b = 0$

Phương trình dạng $f(x) = g(x)$ với $f, g$ là biểu thức bậc nhất: Bước 1. Khai triển các vế (mở ngoặc, áp dụng phân phối). Bước 2. Chuyển mọi hạng tử về vế trái → $A x + B = 0$. Bước 3. Giải. Trường hợp đặc biệt:
  • $A = 0, B \neq 0$: vô nghiệm.
  • $A = 0, B = 0$: vô số nghiệm ($x$ tuỳ ý).
3.2

Quy trình giải $ax + b = 0$

Bước 1. Chuyển vế: $ax = -b$. Bước 2. Chia 2 vế cho $a$ ($a \neq 0$): $x = -\dfrac{b}{a}$. Bước 3. Kết luận nghiệm. Vd: $3x - 6 = 0 \Leftrightarrow 3x = 6 \Leftrightarrow x = 2$.

Bài tập

1. Biện luận tham số: tìm $m$ để $(m + b)x + (cm + d) = 0$ VÔ NGHIỆMTrắc nghiệmparam_linear_no_solution(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Cho phương trình $(m - 4)x + (2m - 6) = 0$ (ẩn $x$, tham số $m$). Tìm giá trị của $m$ để phương trình vô nghiệm.

A.$m = 3$
B.Với mọi $m$, phương trình luôn có nghiệm duy nhất.
C.$m = -4$
D.$m = 4$

Câu 2.Cho phương trình $(m + 3)x + (-m + 4) = 0$ (ẩn $x$, tham số $m$). Tìm giá trị của $m$ để phương trình vô nghiệm.

A.$m = 3$
B.$m = 4$
C.Với mọi $m$, phương trình luôn có nghiệm duy nhất.
D.$m = -3$

Câu 3.Cho phương trình $(m - 7)x + (-m + 3) = 0$ (ẩn $x$, tham số $m$). Tìm giá trị của $m$ để phương trình vô nghiệm.

A.$m = 7$
B.$m = 3$
C.Với mọi $m$, phương trình luôn có nghiệm duy nhất.
D.$m = -7$

2. Giải PT nhiều ngoặc: $a(x+p) - b(x-q) = c(x+r) + d$ — khai triển + gộp ẩnTrắc nghiệmsolve_multi_bracket_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Hãy giải phương trình $8(x - 1) - 2(x - 2) = 2(x + 2) - 16$.

A.$x = -2$
B.$x = -1$
C.$x = 2$
D.$x = -8$

Câu 5.Tìm nghiệm của phương trình $7(x + 1) - 2(x - 6) = (x - 3) + 46$.

A.$x = 24$
B.$x = 7$
C.$x = 6$
D.$x = -6$

Câu 6.Nghiệm của phương trình $5(x + 2) - 3(x + 2) = 3(x + 2) + 3$ là:

A.$x = -5$
B.$x = 5$
C.$x = -6$
D.$x = -4$

3. Giải phương trình bậc nhất một ẩn một bước: $x + b = c$ hoặc $ax = c$Trắc nghiệmsolve_one_step_linear(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Tìm nghiệm của phương trình $x - 7 = -9$.

A.$x = -2$
B.$x = -16$
C.$x = 2$
D.$x = -9$

Câu 8.Giải phương trình $x - 1 = -4$:

A.$x = -4$
B.$x = -3$
C.$x = -5$
D.$x = 3$

Câu 9.Phương trình $x + 6 = 14$ có nghiệm bằng:

A.$x = 20$
B.$x = 14$
C.$x = 8$
D.$x = -8$

4. Giải phương trình $ax + b = c$ với nghiệm nguyênTrắc nghiệmsolve_simple_linear(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Nghiệm của phương trình $6 x + 9 = 27$ là:

A.$x = 6$
B.$x = 3$
C.$x = \dfrac{9}{2}$
D.$x = -3$

Câu 11.Hãy giải phương trình $2 x + 8 = 22$.

A.$x = 7$
B.$x = 15$
C.$x = -7$
D.$x = 11$

Câu 12.Tìm nghiệm của phương trình $4 x + 5 = -31$.

A.$x = -9$
B.$x = 9$
C.$x = - \dfrac{13}{2}$
D.$x = - \dfrac{31}{4}$

5. Giải phương trình có dấu ngoặc dạng $a(x + b) = c$Trắc nghiệmsolve_with_distribution(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Phương trình $8 x - 72 = -136$ có nghiệm bằng:

A.$x = -8$
B.$x = -127$
C.$x = 8$
D.$x = -26$

Câu 14.Nghiệm của phương trình $5 x + 15 = 60$ là:

A.$x = 9$
B.$x = 57$
C.$x = 15$
D.$x = -9$

Câu 15.Tìm nghiệm của phương trình $8 x + 48 = 32$.

A.$x = 2$
B.$x = -2$
C.$x = 26$
D.$x = 10$

6. Giải phương trình $ax + b = cx + d$ — chuyển vế gộp $x$Trắc nghiệmsolve_with_x_both_sides(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Phương trình $9 x - 1 = 8 x + 2$ có nghiệm bằng:

A.$x = 1$
B.$x = \dfrac{3}{17}$
C.$x = -3$
D.$x = 3$

Câu 17.Nghiệm của phương trình $3 x - 6 = x - 20$ là:

A.$x = - \dfrac{7}{2}$
B.$x = -7$
C.$x = 7$
D.$x = -13$

Câu 18.Tập nghiệm của phương trình $7 x - 8 = 6 x$ là:

A.$x = 9$
B.$x = -8$
C.$x = \dfrac{8}{13}$
D.$x = 8$

7. Phương trình $ax + b = c$ cụ thể — xét nghiệm, biến đổi tương đươngĐúng / Sailinear_eq_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho phương trình $4 x + 6 = -10$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tập nghiệm của phương trình $4 x + 6 = -10$ là $S = \{-4\}$.
b)Phương trình $4 x + 6 = -10$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
c)Phương trình $4 x + 6 = -10$ có vô số nghiệm.
d)Hai phương trình $4 x + 6 = -10$ và $8 x + 12 = -20$ là tương đương.

Câu 20.Cho phương trình $2 x - 2 = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $2 x - 2 = 0$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
b)Tập nghiệm của phương trình $2 x - 2 = 0$ là $S = \{1\}$.
c)Phương trình $2 x - 2 = 0$ có nghiệm $x = 2$.
d)Phương trình $2 x - 2 = 0$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

Câu 21.Cho phương trình $2 x - 6 = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $2 x - 6 = 2$ có nghiệm $x = 4$.
b)Tập nghiệm của phương trình $2 x - 6 = 2$ là $S = \{4\}$.
c)Phương trình $2 x - 6 = 2$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
d)Phương trình $2 x - 6 = 2$ có vô số nghiệm.

8. Cho phương trình $ax + b = 0$ cụ thể với $a, b$ rõ — kiểm tra hệ số, nghiệm, các biến đổi tương đươngĐúng / Sailinear_eq_general_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho phương trình $2x + 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể nhân hai vế của một phương trình bậc nhất với $0$ để được phương trình tương đương.
b)Phương trình $2x + 3 = 0$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
c)Nghiệm của phương trình $2x + 3 = 0$ là $x = -\dfrac{3}{2}$.
d)Phương trình $2x + 3 = 0$ tương đương với phương trình $2x = -3$.

Câu 23.Cho phương trình $4x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $4x + 2 = 0$ là $x = -\dfrac{1}{2}$.
b)Phương trình $4x + 2 = 0$ tương đương với phương trình $4x = -2$.
c)Phương trình $4x + 2 = 0$ có vô số nghiệm.
d)Có thể nhân hai vế của một phương trình bậc nhất với $0$ để được phương trình tương đương.

Câu 24.Cho phương trình $5x + 9 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $5x + 9 = 0$ tương đương với phương trình $10x + 18 = 0$.
b)Phương trình $5x + 9 = 0$ có vô số nghiệm.
c)Nghiệm của phương trình $5x + 9 = 0$ là $x = -\dfrac{9}{5}$.
d)Phương trình $5x + 9 = 0$ có nghiệm duy nhất.

9. Giải $a(x + b) = c$ — đáp án giá trị $x$Trả lời ngắnsolve_distribute(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Giải $5(x + 3) = -5$. Tính $x$.

Câu 26.Giải $6(x + 3) = -6$. Tính $x$.

Câu 27.Giải $7(x - 3) = 0$. Tính $x$.

10. Giải $ax + b = c$ — đáp án giá trị $x$ (số thập phân)Trả lời ngắnsolve_linear(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Giải $2x - 8 = -6$. Tính $x$.

Câu 29.Giải $4x - 2 = -14$. Tính $x$.

Câu 30.Giải $5x - 2 = 12$. Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương trình bậc nhất một ẩn".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

275.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề