Lớp 8 · Phương trình bậc nhất một ẩn

Phương trình tích

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(1)

1.1

Phương trình tích

$$A(x) \cdot B(x) = 0 \Leftrightarrow A(x) = 0 \text{ hoặc } B(x) = 0.$$ Tổng quát: $$A \cdot B \cdots N = 0 \Leftrightarrow A = 0 \text{ hoặc } B = 0 \text{ hoặc } \dots \text{ hoặc } N = 0.$$ (Một tích bằng 0 khi và chỉ khi có ít nhất 1 thừa số bằng 0.)

§2. Phương pháp(1)

2.1

Quy trình giải

Bước 1. Đưa phương trình về dạng tích: $A(x) \cdot B(x) = 0$.
  • Chuyển tất cả về 1 vế.
  • Phân tích vế đó thành nhân tử.
Bước 2. Giải từng phương trình con: $A(x) = 0, B(x) = 0$. Bước 3. Hợp các nghiệm. Vd: $x^2 - 5x = 0 \Leftrightarrow x(x - 5) = 0 \Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = 5$.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: nhận dạng để phân tích nhân tử

Khi phương trình có vế phải $\neq 0$ hoặc 2 vế đều có biểu thức:
  • Chuyển hết về 1 vế.
  • Dùng các phương pháp phân tích: đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức, nhóm.
  • Nếu phân tích được thành tích → áp dụng công thức tích.
Vd: $(x+2)(x-3) = (x+2) \cdot 2 \Leftrightarrow (x+2)[(x-3) - 2] = 0 \Leftrightarrow (x+2)(x-5) = 0$.

Bài tập

1. Phân tích đa thức rồi giải — $ax^2 - b^2 = 0$ dùng hằng đẳng thứcTrắc nghiệmfactor_then_solve(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Hãy giải phương trình $9 x^{2} - 4 = 0$.

A.$x = \dfrac{2}{3}$
B.$x = 2$ hoặc $x = -2$
C.$x = 4$
D.$x = \dfrac{2}{3}$ hoặc $x = - \dfrac{2}{3}$

Câu 2.Phương trình $9 x^{2} - 36 = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = 2$ hoặc $x = -2$
B.$x = 6$ hoặc $x = -6$
C.$x = 36$
D.$x = 2$

Câu 3.Phương trình $9 x^{2} - 16 = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = \dfrac{4}{3}$ hoặc $x = - \dfrac{4}{3}$
B.$x = 4$ hoặc $x = -4$
C.$x = 16$
D.$x = \dfrac{4}{3}$

2. $(x - a)(x - b) = 0$ có 2 nghiệm phân biệt nếu $a \neq b$, 1 nghiệm kép nếu $a = b$Trắc nghiệmproduct_equation_count_roots(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$2$
B.$0$
C.$1$
D.$3$

Câu 5.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$3$
B.$1$
C.$0$
D.$2$

Câu 6.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$3$

3. Giải phương trình tích dạng $(ax + b)(cx + d) = 0$Trắc nghiệmsolve_product_equation(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tìm nghiệm của phương trình $(2 x + 4)(4 x - 6) = 0$.

A.$x = -2$ hoặc $x = \dfrac{3}{2}$
B.$x = 2$ hoặc $x = - \dfrac{3}{2}$
C.$x = -2$
D.$x = \dfrac{3}{2}$

Câu 8.Hãy giải phương trình $(3 x + 5)(4 x - 7) = 0$.

A.$x = - \dfrac{5}{3}$
B.$x = \dfrac{7}{4}$
C.$x = \dfrac{5}{3}$ hoặc $x = - \dfrac{7}{4}$
D.$x = - \dfrac{5}{3}$ hoặc $x = \dfrac{7}{4}$

Câu 9.Giải phương trình $(2 x - 2)(2 x - 5) = 0$:

A.$x = 1$
B.$x = -1$ hoặc $x = - \dfrac{5}{2}$
C.$x = 1$ hoặc $x = \dfrac{5}{2}$
D.$x = \dfrac{5}{2}$

4. Đưa $x^3 + ax^2 - b^2x - ab^2 = 0$ về tích bằng nhóm hạng tử rồi giảiTrắc nghiệmsolve_product_equation_multistep(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Nghiệm của phương trình $x^{3} - 5 x^{2} - 9 x + 45 = 0$ là:

A.$x = -5$ hoặc $x = -3$ hoặc $x = 3$
B.$x = -3$ hoặc $x = 3$ hoặc $x = 5$
C.$x = 3$ hoặc $x = 5$
D.$x = -3$ hoặc $x = 3$

Câu 11.Giải phương trình $x^{3} - 5 x^{2} - 9 x + 45 = 0$:

A.$x = -5$ hoặc $x = -3$ hoặc $x = 3$
B.$x = 3$ hoặc $x = 5$
C.$x = -3$ hoặc $x = 3$ hoặc $x = 5$
D.$x = -3$ hoặc $x = 3$

Câu 12.Tìm nghiệm của phương trình $x^{3} - x^{2} - 25 x + 25 = 0$.

A.$x = -5$ hoặc $x = -1$ hoặc $x = 5$
B.$x = 1$ hoặc $x = 5$
C.$x = -5$ hoặc $x = 1$ hoặc $x = 5$
D.$x = -5$ hoặc $x = 1$

5. Giải $x^2 + bx + c = 0$ bằng phân tích thành nhân tử khi nghiệm nguyênTrắc nghiệmsolve_quadratic_factor(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Giải phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$.

A.$x = -2,\ x = -3$
B.$x = 2,\ x = -3$
C.$x = 3,\ x = 4$
D.$x = 2,\ x = 3$

Câu 14.Giải phương trình $x^2 + 2x - 8 = 0$.

A.$x = -4,\ x = -2$
B.$x = -3,\ x = 3$
C.$x = 4,\ x = -2$
D.$x = -4,\ x = 2$

Câu 15.Giải phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$.

A.$x = 1,\ x = 2$
B.$x = 1,\ x = -2$
C.$x = -1,\ x = -2$
D.$x = 2,\ x = 3$

6. VDC: giải $(x+k)(x+k+1)(x+k+2)(x+k+3)=m$ bằng đặt ẩn phụ $t=x^2+(2k+3)x$Trắc nghiệmsolve_symmetric_quartic_substitution(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 16.Nghiệm của phương trình $(x - 2)(x - 1)x(x + 1) = 24$ là:

A.$x = -2$ hoặc $x = 3$
B.$x = 3$
C.$x = 6$ hoặc $x = -4$
D.$x = -2$

Câu 17.Tập nghiệm của phương trình $(x + 3)(x + 4)(x + 5)(x + 6) = 120$ là:

A.$x = -1$
B.$x = -8$ hoặc $x = -1$
C.$x = -8$
D.$x = -8$ hoặc $x = -30$

Câu 18.Tập nghiệm của phương trình $x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = 120$ là:

A.$x = 2$
B.$x = -5$ hoặc $x = 2$
C.$x = -5$
D.$x = 10$ hoặc $x = -12$

7. 4 mệnh đề Đ/S về phương trình tích $(ax+b)(cx+d) = 0$Đúng / Saiproduct_eq_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho phương trình $(3 x - 5)(6 x - 1) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(3 x - 5)(6 x - 1) = 0$ vô nghiệm.
b)$x = 0$ là một nghiệm của $(3 x - 5)(6 x - 1) = 0$.
c)Phương trình $(3 x - 5)(6 x - 1) = 0$ tương đương với hệ $3 x - 5 = 0$ hoặc $6 x - 1 = 0$.
d)$x = \dfrac{1}{6}$ là một nghiệm của $(3 x - 5)(6 x - 1) = 0$.

Câu 20.Cho phương trình $(6 x + 2)(2 x - 6) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = - \dfrac{1}{3}$ là một nghiệm của $(6 x + 2)(2 x - 6) = 0$.
b)$x = 3$ là một nghiệm của $(6 x + 2)(2 x - 6) = 0$.
c)Phương trình $(6 x + 2)(2 x - 6) = 0$ vô nghiệm.
d)Phương trình $(6 x + 2)(2 x - 6) = 0$ tương đương với hệ $6 x + 2 = 0$ hoặc $2 x - 6 = 0$.

Câu 21.Cho phương trình $(6 x + 1)(2 x + 4) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = 0$ là một nghiệm của $(6 x + 1)(2 x + 4) = 0$.
b)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.
c)$x = -2$ là một nghiệm của $(6 x + 1)(2 x + 4) = 0$.
d)Phương trình $(6 x + 1)(2 x + 4) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.

8. Cho phương trình tích cụ thể có dạng $(x - r_1)(x - r_2) = 0$ — kiểm tra nghiệm và phương pháp giảiĐúng / Saiproduct_equation_general_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho phương trình $(x - 5)(x - 4) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = 5$ là một nghiệm của phương trình $(x - 5)(x - 4) = 0$.
b)Phương trình $(x + 1)^2 = 0$ có nghiệm kép $x = -1$.
c)$x = 15$ là nghiệm của phương trình $(x - 5)(x - 4) = 0$.
d)Phương trình $(x - 5)(x - 4) = 0$ chỉ có duy nhất nghiệm $x = 5$.

Câu 23.Cho phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -2$ là một nghiệm của phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$.
b)Phương trình tích $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ HOẶC $B(x) = 0$.
c)Phương trình $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ VÀ $B(x) = 0$.
d)$x = 8$ là nghiệm của phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$.

Câu 24.Cho phương trình $(x + 3)(x - 3) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = 7$ là nghiệm của phương trình $(x + 3)(x - 3) = 0$.
b)Phương trình $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ VÀ $B(x) = 0$.
c)Phương trình $(x + 1)^2 = 0$ có nghiệm kép $x = -1$.
d)Phương trình tích $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ HOẶC $B(x) = 0$.

9. Giải $a^2 x^2 - b^2 = 0$, tính tổng/tích nghiệmTrả lời ngắnsolve_diff_squares(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho $4x^2 - 4 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 26.Cho $16x^2 - 16 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 27.Cho $4x^2 - 25 = 0$. Tính tích hai nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần mười)

10. Tìm nghiệm lớn/nhỏ của $(ax+b)(cx+d) = 0$Trả lời ngắnsolve_product(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(2x + 5)(4x + 2) = 0$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 29.Tìm nghiệm lớn nhất của $(x + 3)(x - 5) = 0$.

Câu 30.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(2x - 2)(3x + 7) = 0$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương trình tích".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 5 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

275.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề