Công thức
§1. Công thức(1)
Phương trình tích
§2. Phương pháp(1)
Quy trình giải
- Chuyển tất cả về 1 vế.
- Phân tích vế đó thành nhân tử.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: nhận dạng để phân tích nhân tử
- Chuyển hết về 1 vế.
- Dùng các phương pháp phân tích: đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức, nhóm.
- Nếu phân tích được thành tích → áp dụng công thức tích.
Bài tập
1. Phân tích đa thức rồi giải — $ax^2 - b^2 = 0$ dùng hằng đẳng thứcTrắc nghiệmfactor_then_solve(3 câu)
Câu 1.Hãy giải phương trình $9 x^{2} - 4 = 0$.
Câu 2.Phương trình $9 x^{2} - 36 = 0$ có nghiệm bằng:
Câu 3.Phương trình $9 x^{2} - 16 = 0$ có nghiệm bằng:
2. $(x - a)(x - b) = 0$ có 2 nghiệm phân biệt nếu $a \neq b$, 1 nghiệm kép nếu $a = b$Trắc nghiệmproduct_equation_count_roots(3 câu)
Câu 4.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
3. Giải phương trình tích dạng $(ax + b)(cx + d) = 0$Trắc nghiệmsolve_product_equation(3 câu)
Câu 7.Tìm nghiệm của phương trình $(2 x + 4)(4 x - 6) = 0$.
Câu 8.Hãy giải phương trình $(3 x + 5)(4 x - 7) = 0$.
Câu 9.Giải phương trình $(2 x - 2)(2 x - 5) = 0$:
4. Đưa $x^3 + ax^2 - b^2x - ab^2 = 0$ về tích bằng nhóm hạng tử rồi giảiTrắc nghiệmsolve_product_equation_multistep(3 câu)
Câu 10.Nghiệm của phương trình $x^{3} - 5 x^{2} - 9 x + 45 = 0$ là:
Câu 11.Giải phương trình $x^{3} - 5 x^{2} - 9 x + 45 = 0$:
Câu 12.Tìm nghiệm của phương trình $x^{3} - x^{2} - 25 x + 25 = 0$.
5. Giải $x^2 + bx + c = 0$ bằng phân tích thành nhân tử khi nghiệm nguyênTrắc nghiệmsolve_quadratic_factor(3 câu)
Câu 13.Giải phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$.
Câu 14.Giải phương trình $x^2 + 2x - 8 = 0$.
Câu 15.Giải phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$.
6. VDC: giải $(x+k)(x+k+1)(x+k+2)(x+k+3)=m$ bằng đặt ẩn phụ $t=x^2+(2k+3)x$Trắc nghiệmsolve_symmetric_quartic_substitution(3 câu)
Câu 16.Nghiệm của phương trình $(x - 2)(x - 1)x(x + 1) = 24$ là:
Câu 17.Tập nghiệm của phương trình $(x + 3)(x + 4)(x + 5)(x + 6) = 120$ là:
Câu 18.Tập nghiệm của phương trình $x(x + 1)(x + 2)(x + 3) = 120$ là:
7. 4 mệnh đề Đ/S về phương trình tích $(ax+b)(cx+d) = 0$Đúng / Saiproduct_eq_facts(3 câu)
Câu 19.Cho phương trình $(3 x - 5)(6 x - 1) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 20.Cho phương trình $(6 x + 2)(2 x - 6) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 21.Cho phương trình $(6 x + 1)(2 x + 4) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
8. Cho phương trình tích cụ thể có dạng $(x - r_1)(x - r_2) = 0$ — kiểm tra nghiệm và phương pháp giảiĐúng / Saiproduct_equation_general_facts(3 câu)
Câu 22.Cho phương trình $(x - 5)(x - 4) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho phương trình $(x + 3)(x - 3) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Giải $a^2 x^2 - b^2 = 0$, tính tổng/tích nghiệmTrả lời ngắnsolve_diff_squares(3 câu)
Câu 25.Cho $4x^2 - 4 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 26.Cho $16x^2 - 16 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.
Câu 27.Cho $4x^2 - 25 = 0$. Tính tích hai nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần mười)
10. Tìm nghiệm lớn/nhỏ của $(ax+b)(cx+d) = 0$Trả lời ngắnsolve_product(3 câu)
Câu 28.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(2x + 5)(4x + 2) = 0$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 29.Tìm nghiệm lớn nhất của $(x + 3)(x - 5) = 0$.
Câu 30.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(2x - 2)(3x + 7) = 0$. (Làm tròn đến hàng phần mười)