Lớp 9 · Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Biện luận theo Δ

21 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
21 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(2)

1.1

Phân loại nghiệm theo $\Delta'$

Khi $b = 2b'$ chẵn:
  • $\Delta' > 0$: $x_{1,2} = \dfrac{-b' \pm \sqrt{\Delta'}}{a}$.
  • $\Delta' = 0$: $x_1 = x_2 = -\dfrac{b'}{a}$.
  • $\Delta' < 0$: vô nghiệm.
1.2

Phân loại nghiệm theo $\Delta$

  • $\Delta > 0$: phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
$$x_{1,2} = \dfrac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2 a}.$$
  • $\Delta = 0$: phương trình có nghiệm kép:
$$x_1 = x_2 = -\dfrac{b}{2 a}.$$
  • $\Delta < 0$: phương trình vô nghiệm (trên $\mathbb{R}$).

§2. Công thức(1)

2.1

Biệt thức $\Delta$

Cho $a x^2 + b x + c = 0 \, (a \neq 0)$: $$\Delta = b^2 - 4 a c.$$ Biệt thức rút gọn (khi $b = 2 b'$): $$\Delta' = b'^2 - a c, \quad \Delta = 4 \Delta'.$$

§3. Phương pháp(1)

3.1

Quy trình giải phương trình bậc 2

Bước 1. Xác định $a, b, c$ (đảm bảo $a \neq 0$). Bước 2. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$ (hoặc $\Delta'$ nếu $b$ chẵn). Bước 3. Xét dấu $\Delta$:
  • $\Delta > 0$: 2 nghiệm phân biệt theo công thức.
  • $\Delta = 0$: nghiệm kép $x = -b/(2a)$.
  • $\Delta < 0$: vô nghiệm.
Bước 4. Kết luận.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: dùng $\Delta'$ khi $b$ chẵn

Khi $b$ chẵn ($b = 2b'$): dùng $\Delta'$ thay $\Delta$. Lợi: $\Delta'$ thường nhỏ hơn 4 lần → tính nhanh + chính xác hơn. Vd: $x^2 - 6x + 5 = 0$: $b' = -3, \Delta' = 9 - 5 = 4 > 0 \Rightarrow x = 3 \pm 2 = 5, 1$.

Bài tập

1. Tính $\Delta$ của một phương trình bậc 2Trắc nghiệmcompute_delta_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 3x - 5 = 0$.

A.$\Delta = -11$
B.$\Delta = -29$
C.$\Delta = 29$
D.$\Delta = 30$

Câu 2.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-3x^2 + 2x + 8 = 0$.

A.$\Delta = -100$
B.$\Delta = 101$
C.$\Delta = 100$
D.$\Delta = -92$

Câu 3.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-x^2 + 5x + 7 = 0$.

A.$\Delta = 54$
B.$\Delta = -3$
C.$\Delta = -53$
D.$\Delta = 53$

2. Phân loại số nghiệm phương trình bậc hai theo dấu của $\Delta$Trắc nghiệmdiscriminant_classify(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Xét phương trình $3x^2 + 2x + 5 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Có vô số nghiệm
D.Có nghiệm kép

Câu 5.Xét phương trình $2x^2 - 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có vô số nghiệm
B.Có hai nghiệm phân biệt
C.Vô nghiệm
D.Có nghiệm kép

Câu 6.Xét phương trình $3x^2 + 2x + 6 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Vô nghiệm
B.Có vô số nghiệm
C.Có hai nghiệm phân biệt
D.Có nghiệm kép

3. $\Delta = 0$ → PT có nghiệm kép $x = -b/(2a)$Trắc nghiệmdiscriminant_zero_double_root(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Phương trình $x^2 + 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 4$
B.$x = -2$
C.$x = 2$
D.$x = -1$

Câu 8.Phương trình $x^2 + 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 4$
D.$x = -2$

Câu 9.Phương trình $x^2 - 6x + 9 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 3$
B.$x = -3$
C.$x = 9$
D.$x = -6$

4. Tìm $m$ để $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt: $\Delta > 0$ ⇔ $m < 1$Trắc nghiệmm_for_two_roots(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 4$
B.$m < 1$
C.$m < 9$
D.$m > 1$

Câu 11.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 4$
B.$m > 1$
C.$m < 1$
D.$m < 9$

Câu 12.Tìm $m$ để phương trình $x^2 + 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 9$
B.$m < 4$
C.$m > 1$
D.$m < 1$

5. VD cao: tìm $m$ để PT bậc 2 có tham số thoả mãn $x_1^2 + x_2^2 = k.$Trắc nghiệmquadratic_param_sum_squares_roots(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 4.$

A.$\{m\} = \{6\}$
B.$\{m_1, m_2\} = \{-2, 6\}$
C.$\{m\} = \{-2\}$
D.$\{m\} = \{4\}$

Câu 14.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 1.$

A.$\{m_1, m_2\} = \{1, 3\}$
B.$\{m_1, m_2\} = \{-1, 1\}$
C.$\{m\} = \{1\}$
D.$\{m\} = \{3\}$

Câu 15.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 8.$

A.$\{m\} = \{10\}$
B.$\{m\} = \{8\}$
C.$\{m\} = \{-6\}$
D.$\{m_1, m_2\} = \{-6, 10\}$

6. Tính $\Delta$ của $ax^2 + bx + c = 0$Trả lời ngắncompute_delta(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-4x^2 + 3x - 5 = 0$.

Câu 17.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $3x^2 + 5x + 6 = 0$.

Câu 18.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $3x^2 - 6x + 9 = 0$.

7. Cho phương trình bậc 2, đếm số nghiệm thực dựa vào dấu của $\Delta$Trả lời ngắnnumber_of_real_roots_from_delta(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Phương trình $x^2 + 3x - 3 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 20.Phương trình $x^2 + x + 5 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 21.Phương trình $x^2 - 3x + 1 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Biện luận theo Δ".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

274.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề