Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Hàm $y = a x^2$
- TXĐ: $\mathbb{R}$.
- $a > 0$: parabol mở lên, $y \geq 0$ với mọi $x$. $\min y = 0$ tại $x = 0$.
- $a < 0$: parabol mở xuống, $y \leq 0$. $\max y = 0$ tại $x = 0$.
§2. Tính chất(1)
Tính đơn điệu
- Nghịch biến trên $(-\infty; 0)$.
- Đồng biến trên $(0; +\infty)$.
- Đồng biến trên $(-\infty; 0)$.
- Nghịch biến trên $(0; +\infty)$.
§3. Phương pháp(2)
Vẽ đồ thị $y = a x^2$
Tìm $a$ khi biết 1 điểm trên đồ thị
Bài tập
1. Tính giá trị $y = ax^2$ tại một điểm $x_0$Trắc nghiệmevaluate_y_ax2(3 câu)
Câu 1.Cho hàm số $y = -4x^2$. Tính $y$ khi $x = -5$.
Câu 2.Cho hàm số $y = -7x^2$. Tính $y$ khi $x = 6$.
Câu 3.Cho hàm số $y = 6x^2$. Tính $y$ khi $x = -6$.
2. Tìm hệ số $a$ của parabol $y = ax^2$ khi biết đồ thị đi qua một điểmTrắc nghiệmfind_a_from_point_on_y_ax2(3 câu)
Câu 4.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-1; -3)$. Tìm hệ số $a$.
Câu 5.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-4; -32)$. Tìm hệ số $a$.
Câu 6.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(1; -3)$. Tìm hệ số $a$.
3. Bề lõm parabol $y = ax^2$ hướng đâu (lên hay xuống)?Trắc nghiệmparabola_concavity_y_ax2(3 câu)
Câu 7.Bề lõm của parabol $y = 3x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 8.Bề lõm của parabol $y = 5x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 9.Bề lõm của parabol $y = -3x^2$ hướng theo phía nào?
4. Tìm TOẠ ĐỘ giao điểm của parabol $y = ax^2$ và đường thẳng $y = mx + p$Trắc nghiệmparabola_line_intersection_points(3 câu)
Câu 10.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $(P): y = -x^2$ và đường thẳng $(d): y = -3x + 2$.
Câu 11.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $(P): y = -x^2$ và đường thẳng $(d): y = 5x + 6$.
Câu 12.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $(P): y = x^2$ và đường thẳng $(d): y = x + 2$.
5. VD cao: tìm $m$ để $(d): y = mx + b$ tiếp xúc $(P): y = ax^2$Trắc nghiệmparabola_tangent_to_line_find_m(3 câu)
Câu 13.Cho parabol $(P): y = x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 1$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$
Câu 14.Cho parabol $(P): y = 2x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 8$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$
Câu 15.Cho parabol $(P): y = 2x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 8$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$
6. Đỉnh của parabol $y = ax^2$ luôn ở gốc tọa độ $O(0; 0)$Trắc nghiệmparabola_vertex_origin(3 câu)
Câu 16.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?
Câu 17.Đỉnh của parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) là?
Câu 18.Parabol $y = ax^2$ với $a < 0$ có bề lõm hướng?
7. VDC: Bài toán cầu vòm parabolTrắc nghiệmparabolic_arch_bridge_max_height(3 câu)
Câu 19.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(12; 8)$ và chân cầu bên phải tại $(24; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $6$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?
Câu 20.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(20; 10)$ và chân cầu bên phải tại $(40; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $8$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?
Câu 21.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(10; 4)$ và chân cầu bên phải tại $(20; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $4$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?
8. Kiểm tra điểm có thuộc đồ thị $y = ax^2$ — thay tọa độ vàoTrắc nghiệmpoint_on_y_ax2(3 câu)
Câu 22.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 3x^2$?
Câu 23.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?
Câu 24.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = x^2$?
9. Cho $y = ax^2$ cụ thể — kiểm tra dấu $a$ và tính chấtĐúng / Saiy_eq_ax2_facts(3 câu)
Câu 25.Cho hàm số $y = x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hàm số $y = -3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Cho $y = ax^2$, tính $y$ tại $x = k$Trả lời ngắnevaluate_quadratic(3 câu)
Câu 28.Cho hàm số $y = 2x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -3$.
Câu 29.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -4$.
Câu 30.Cho hàm số $y = -x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 1$.