Công thức
§1. Công thức(1)
Biểu thức đối xứng cơ bản
§2. Phương pháp(2)
Bài tham số — tìm $m$ thoả điều kiện nghiệm
Dấu của 2 nghiệm
- 2 nghiệm trái dấu ($x_1 x_2 < 0$) $\Leftrightarrow P < 0$.
- 2 nghiệm cùng dấu $\Leftrightarrow P > 0$:
- 2 nghiệm đối nhau $\Leftrightarrow S = 0$ và $P < 0$.
- 2 nghiệm nghịch đảo nhau $\Leftrightarrow P = 1$.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: luôn kiểm tra $\Delta \geq 0$ trước
Bài tập
1. $|x_1 - x_2| = \sqrt{S^2 - 4P} = \sqrt{\Delta}/|a|$Trắc nghiệmvieta_abs_diff(3 câu)
Câu 1.Cho phương trình $x^2 + 2x - 15 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Câu 2.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Câu 3.Cho phương trình $x^2 - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
2. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = S/P$Trắc nghiệmvieta_inverse_sum(3 câu)
Câu 4.Cho phương trình $2x^2 + 8x - 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 5.Cho phương trình $x^2 - 8x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 6.Cho phương trình $2x^2 + 9x + 9 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
3. $x_1^3 + x_2^3 = S^3 - 3SP$Trắc nghiệmvieta_sum_cubes(3 câu)
Câu 7.Cho phương trình $x^2 - x - 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 8.Cho phương trình $x^2 - 2x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 9.Cho phương trình $x^2 - 3x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
4. VD cao: $x_1^4 + x_2^4 = (S^2 - 2P)^2 - 2P^2$ cho PT bậc 2 chuẩn hoáTrắc nghiệmvieta_sum_of_fourth_powers(3 câu)
Câu 10.Cho phương trình $x^2 - 5x + 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (kể cả nghiệm phức). Tính giá trị $x_1^4 + x_2^4.$
Câu 11.Cho phương trình $x^2 - 4x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (kể cả nghiệm phức). Tính giá trị $x_1^4 + x_2^4.$
Câu 12.Cho phương trình $x^2 - 6x + 8 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (kể cả nghiệm phức). Tính giá trị $x_1^4 + x_2^4.$
5. Tính $x_1^2 + x_2^2$ qua $S = x_1 + x_2$ và $P = x_1 x_2$Trắc nghiệmvieta_sum_of_squares(3 câu)
Câu 13.Cho phương trình $2x^2 - 4x + 8 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 14.Cho phương trình $2x^2 - 9x + 8 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 15.Cho phương trình $2x^2 - 4x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
6. Cho phương trình bậc 2 với 2 nghiệm rõ — kiểm tra VièteĐúng / Saivieta_facts(3 câu)
Câu 16.Cho phương trình $x^2 + 4x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 17.Cho phương trình $x^2 - 7x + 10 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 18.Cho phương trình $x^2 + x - 6 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
7. Định lý Viète đảo: cho $S, P$ — tìm phương trình bậc 2Đúng / Saivieta_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -2$ và $u \cdot v = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 5$ và $u \cdot v = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 6$ và $u \cdot v = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cửa sổ bán nguyệt + chữ nhật: chu vi cho trước, diện tích $\ge S_{min}$ dẫn tới bất phương trình bậc 2 có hệ số $\pi$; dùng Vi-ét tính $x_1 \cdot x_2$Trả lời ngắnsemicircle_window_area_product_roots(3 câu)
Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $8$ m ($8$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $1$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 23.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $7$ m ($7$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $3$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 24.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $6$ m ($6$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $2,5$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).
9. Cho ax² + bx + c = 0, dùng Viète tính $x_1 + x_2$, $x_1 x_2$, $x_1^2 + x_2^2$ (số thập phân)Trả lời ngắnsum_or_product(3 câu)
Câu 25.Cho phương trình $4x^2 - 3x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Cho phương trình $x^2 - 2x - 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$.
Câu 27.Cho phương trình $3x^2 + 2x - 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
10. Cho PT bậc 2 với 2 nghiệm $x_1, x_2$, tính $x_1^2 + x_2^2 = S^2 - 2P$Trả lời ngắnvieta_squares_sum(3 câu)
Câu 28.Phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 29.Phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 30.Phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.