Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Phương trình bậc hai 1 ẩn
- $b = 0$: $ax^2 + c = 0$ (khuyết $b$).
- $c = 0$: $ax^2 + bx = 0$ (khuyết $c$).
- $b = c = 0$: $ax^2 = 0 \Rightarrow x = 0$.
§2. Phương pháp(1)
Giải các trường hợp đặc biệt
§3. Mẹo(1)
Mẹo: ưu tiên dùng $a + b + c = 0$ và $a - b + c = 0$
- $a + b + c = 0$: 2 nghiệm $x_1 = 1, x_2 = \dfrac{c}{a}$.
- $a - b + c = 0$: 2 nghiệm $x_1 = -1, x_2 = -\dfrac{c}{a}$.
Bài tập
1. Cho phương trình bậc hai và 4 giá trị $x_0$, chọn nghiệmTrắc nghiệmcheck_x0_solves_quadratic(3 câu)
Câu 1.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 7x + 10 = 0$?
Câu 2.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 7x + 12 = 0$?
Câu 3.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 25 = 0$?
2. Cho $ax^2 + bx + c = 0$, xác định $a, b, c$Trắc nghiệmidentify_quadratic_coefficients(3 câu)
Câu 4.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 5.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 6.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $-3x^2 + 6x + 1 = 0$.
3. Đưa PT về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$Trắc nghiệmquadratic_eq_in_general_form(3 câu)
Câu 7.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 8.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 9.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
4. Trong các phương trình, chọn phương trình BẬC HAI một ẩnTrắc nghiệmrecognize_quadratic_eq(3 câu)
Câu 10.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 11.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 12.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
5. Giải phương trình bậc hai ĐẦY ĐỦ kèm biện luận số nghiệm theo $\Delta$Trắc nghiệmsolve_full_quadratic_with_discriminant(3 câu)
Câu 13.Giải và biện luận số nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 24 = 0$.
Câu 14.Giải và biện luận số nghiệm của phương trình $x^2 + 12x + 36 = 0$.
Câu 15.Giải và biện luận số nghiệm của phương trình $x^2 + 7x + 12 = 0$.
6. Giải phương trình bậc hai khuyết đơn giảnTrắc nghiệmsolve_incomplete_quadratic(3 câu)
Câu 16.Giải phương trình $x^2 - 4 = 0$.
Câu 17.Giải phương trình $2x^2 + 8x = 0$.
Câu 18.Giải phương trình $2x^2 - 98 = 0$.
7. Cho phương trình bậc 2 cụ thể — kiểm tra hệ số $a, b, c$Đúng / Saiquadratic_intro_facts(3 câu)
Câu 19.Cho phương trình $2x^2 + 3x + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho phương trình $-3x^2 + 2x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho phương trình $3x^2 + 3x - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho phương trình $ax^2 + bx + c = 0$, hỏi giá trị một hệ sốTrả lời ngắnidentify_a_b_c(3 câu)
Câu 22.Cho phương trình $4x^2 + 2x - 3 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 23.Cho phương trình $-4x^2 + 7x + 6 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 24.Cho phương trình $-4x^2 - 5x - 2 = 0$. Tìm hệ số $b$.