Công thức
§1. Định lý(1)
Định lý Vi-ét
§2. Công thức(1)
Công thức nghiệm phương trình bậc 2
§3. Mẹo(2)
Mẹo: thứ tự ưu tiên giải
Mẹo: nghiệm khi $a+b+c = 0$ hoặc $a-b+c = 0$
- $a + b + c = 0$: $x_1 = 1, x_2 = \dfrac{c}{a}$.
- $a - b + c = 0$: $x_1 = -1, x_2 = -\dfrac{c}{a}$.
Bài tập
1. Đếm số nghiệm thực của phương trình bậc 2 — qua dấu $\Delta$Trắc nghiệmcount_real_roots(3 câu)
Câu 1.Phương trình $x^2 + x + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 2.Phương trình $x^2 - 10x + 25 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 3.Phương trình $x^2 - x - 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
2. Tìm $m$ để $x^2 - 2mx + (m^2 - k) = 0$ có nghiệm kép → $\Delta = 0$Trắc nghiệmm_for_double_root(3 câu)
Câu 4.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 5.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 6.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.
3. Tìm $m$ để pt $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm trái dấu → $P = m < 0$ (kết hợp Δ ≥ 0)Trắc nghiệmm_for_roots_opposite_sign(3 câu)
Câu 7.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 8.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 3x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 9.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
4. VDC: tìm $m$ để hai nghiệm thoả hệ thức $x_1^2 + x_2^2 = k$ (dùng Vi-ét)Trắc nghiệmm_vieta_relation(3 câu)
Câu 10.Cho phương trình $x^2 - mx + (m - 1) = 0$ ($m$ là tham số) có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để $x_1^2 + x_2^2 = 5$.
Câu 11.Cho phương trình $x^2 - mx + (m - 1) = 0$ ($m$ là tham số) có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để $x_1^2 + x_2^2 = 26$.
Câu 12.Cho phương trình $x^2 - mx + (m - 1) = 0$ ($m$ là tham số) có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để $x_1^2 + x_2^2 = 37$.
5. Giải phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ có hai nghiệm phân biệt nguyênTrắc nghiệmsolve_quadratic_two_real_roots(3 câu)
Câu 13.Giải phương trình $3x^2 + 27x + 60 = 0$.
Câu 14.Giải phương trình $2x^2 - 2x - 60 = 0$.
Câu 15.Giải phương trình $3x^2 - 24x + 36 = 0$.
6. Áp dụng định lí Vi-ét: tính tổng và tích nghiệm của $ax^2 + bx + c = 0$Trắc nghiệmvieta_sum_product(3 câu)
Câu 16.Cho phương trình $2x^2 + 3x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 17.Cho phương trình $3x^2 + 9x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 18.Cho phương trình $x^2 + 4x - 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.
7. Cho phương trình bậc 2 với hệ số đặc biệt ($a + b + c = 0$ hoặc $a - b + c = 0$)Đúng / Saiqf_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho phương trình $3x^2 - 2x - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho phương trình $4x^2 + 5x + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho phương trình $4x^2 - x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Giải $ax^2 + bx + c = 0$ với 2 nghiệm nguyên — đáp án là tổng/tích/nghiệm lớn nhấtTrả lời ngắnsolve_quadratic(3 câu)
Câu 22.Cho phương trình $3x^2 + 3x - 60 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 23.Cho phương trình $x^2 + x - 20 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.
Câu 24.Cho phương trình $5x^2 - 30x + 40 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.
9. Cho phương trình bậc 2 có 2 nghiệm thực, tính tổng/tích nghiệm bằng Viète (số thập phân)Trả lời ngắnsum_of_roots_quadratic(3 câu)
Câu 25.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).
Câu 26.Cho phương trình $x^2 - 16 = 0$. Tính tích hai nghiệm $x_1 \cdot x_2$ (theo Viète).
Câu 27.Cho phương trình $x^2 - x - 12 = 0$. Tính tích hai nghiệm $x_1 \cdot x_2$ (theo Viète).