Lớp 9
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai
6 chủ đề150 câu hỏi
Câu hỏi & PDF đề học miễn phí — mở khoá cả chương để xem đáp án & lời giải chi tiết của mọi chủ đề bên dưới.
Danh sách chủ đề
Hàm số y = ax² và đồ thị
24 TN3 Đ/S3 điền sốCác dạng câu hỏi- Tính giá trị $y = ax^2$ tại một điểm $x_0$
- Tìm hệ số $a$ của parabol $y = ax^2$ khi biết đồ thị đi qua một điểm
- Bề lõm parabol $y = ax^2$ hướng đâu (lên hay xuống)?
- Tìm TOẠ ĐỘ giao điểm của parabol $y = ax^2$ và đường thẳng $y = mx + p$
- VD cao: tìm $m$ để $(d): y = mx + b$ tiếp xúc $(P): y = ax^2$
- +5 dạng khác
Mở đáp án chủ đề49.000đ30 câuPhương trình bậc hai một ẩn
18 TN3 Đ/S3 điền sốCác dạng câu hỏi- Cho phương trình bậc hai và 4 giá trị $x_0$, chọn nghiệm
- Cho $ax^2 + bx + c = 0$, xác định $a, b, c$
- Đưa PT về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$
- Trong các phương trình, chọn phương trình BẬC HAI một ẩn
- Giải phương trình bậc hai ĐẦY ĐỦ kèm biện luận số nghiệm theo $\Delta$
- +3 dạng khác
Mở đáp án chủ đề29.000đ24 câuCông thức nghiệm
18 TN3 Đ/S6 điền sốCác dạng câu hỏi- Đếm số nghiệm thực của phương trình bậc 2 — qua dấu $\Delta$
- Tìm $m$ để $x^2 - 2mx + (m^2 - k) = 0$ có nghiệm kép → $\Delta = 0$
- Tìm $m$ để pt $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm trái dấu → $P = m < 0$ (kết hợp Δ ≥ 0)
- VDC: tìm $m$ để hai nghiệm thoả hệ thức $x_1^2 + x_2^2 = k$ (dùng Vi-ét)
- Giải phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ có hai nghiệm phân biệt nguyên
- +4 dạng khác
Mở đáp án chủ đề49.000đ27 câuBiện luận theo Δ
15 TN6 điền sốCác dạng câu hỏi- Tính $\Delta$ của một phương trình bậc 2
- Phân loại số nghiệm phương trình bậc hai theo dấu của $\Delta$
- $\Delta = 0$ → PT có nghiệm kép $x = -b/(2a)$
- Tìm $m$ để $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt: $\Delta > 0$ ⇔ $m < 1$
- VD cao: tìm $m$ để PT bậc 2 có tham số thoả mãn $x_1^2 + x_2^2 = k.$
- +2 dạng khác
Mở đáp án chủ đề49.000đ21 câuHệ thức Vi-ét và ứng dụng
15 TN6 Đ/S9 điền sốCác dạng câu hỏi- $|x_1 - x_2| = \sqrt{S^2 - 4P} = \sqrt{\Delta}/|a|$
- Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = S/P$
- $x_1^3 + x_2^3 = S^3 - 3SP$
- VD cao: $x_1^4 + x_2^4 = (S^2 - 2P)^2 - 2P^2$ cho PT bậc 2 chuẩn hoá
- Tính $x_1^2 + x_2^2$ qua $S = x_1 + x_2$ và $P = x_1 x_2$
- +5 dạng khác
Mở đáp án chủ đề49.000đ30 câuPhương trình quy về bậc hai
12 TN6 điền sốCác dạng câu hỏi- Giải phương trình trùng phương $x^4 + bx^2 + c = 0$ với 4 nghiệm thực
- Đếm số nghiệm thực của $ax^4 + bx^2 + c = 0$
- VD cao: PT $(x^2 + x)^2 - p(x^2 + x) + q = 0$ qua ẩn phụ $t = x^2 + x$
- Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, quy về phương trình bậc hai
- Đếm số nghiệm của $ax^4 + bx^2 + c = 0$ — tham số chọn để có 0/2/4 nghiệm
- +1 dạng khác
Mở đáp án chủ đề49.000đ18 câu