Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng8(36,4%)Vận dụng cao1(4,5%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1·14,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số··1·14,5%
12Nguyên hàm. Tích phân211·418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian221·522,7%
12Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
12Vectơ trong không gian·2··29,1%
Tổng588122100%
Tỉ lệ22,7%36,4%36,4%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$10$
B.$20$
C.$30$
D.$60$

Câu 2.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi các đường thẳng $y = x^3 + x + 2$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 1$. Gọi $V$ là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay $(H)$ xung quanh trục $Ox$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.$V = \pi \int_{0}^{1} (x^3 + x + 2)\,dx$
B.$V = \pi \int_{0}^{1} (x^3 + x + 2)^2\,dx$
C.$V = \int_{0}^{1} (x^3 + x + 2)^2\,dx$
D.$V = \int_{0}^{1} (x^3 + x + 2)\,dx$

Câu 3.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ là:

A.$F(x) = -\sin x + C$
B.$F(x) = \sin x$
C.$F(x) = \cos x + C$
D.$F(x) = \sin x + C$

Câu 4.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO111M
Điểm M(1;1;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 1)$
B.$M(-1; 1; 1)$
C.$M(1; 1; 1)$
D.$M(1; 1; -1)$

Câu 5.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Tỉ lệ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 6.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AC'}$ và $\vec{A'B}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.$45^\circ$
B.$120^\circ$
C.$60^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$: $\dfrac{x + 1}{3} = \dfrac{y - 0}{4} = \dfrac{z + 3}{-2}$. Một mặt phẳng vuông góc với $d$ nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?

A.$\vec n = (-1; 0; -3)$
B.$\vec n = (4; 3; -2)$
C.$\vec n = (3; -2; 4)$
D.$\vec n = (3; 4; -2)$

Câu 8.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(4; 3; 5)$ và bán kính $R = 2$.

A.$(x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z - 5)^2 = 2$
B.$(x - 4)^2 + (y - 3)^2 = 4$
C.$(x + 4)^2 + (y + 3)^2 + (z + 5)^2 = 4$
D.$(x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z - 5)^2 = 4$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $B(-3; 5; -4)$ và $\overrightarrow{AB} = (-2; -5; 2)$. Tìm tọa độ điểm $A$.

A.$A(-1; 10; -6)$
B.$A(-2; -5; 2)$
C.$A(-5; 0; -2)$
D.$A(1; -10; 6)$

Câu 10.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $C$ và $SA\perp(ABC)$. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng $BC$?

A.(SAB)
B.(SAC)
C.(ABC)
D.(SBC)

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $[-2; 3]$, biết $\displaystyle\int_{-2}^{3} f(x)\,dx = -4$. Đồ thị hàm số cùng trục hoành tạo thành hai miền: miền diện tích $S_1 = 3$ nằm trên trục $Ox$ và miền diện tích $S_2$ nằm dưới trục $Ox$. Tính $S_2$.

A.$S_2 = -1$
B.$S_2 = -7$
C.$S_2 = 7$
D.$S_2 = 4$

Câu 12.Cho hàm số $y = x^3 - 3 \cdot 1 \cdot x^2 + 3$. Gọi $A$, $B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính độ dài đoạn $AB$.

A.$AB = 20$
B.$AB = 2$
C.$AB = 4$
D.$AB = 2 \sqrt{5}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\vec{u} - 3\vec{u} = \vec{u}$.
b)$\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})$.
c)$\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}$.
d)$3(\vec{u} - \vec{v}) = 3\vec{u} - 3\vec{v}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm $f$ liên tục tại $x = 2$.
b)Có thể bổ sung định nghĩa $f(2) = 4$ để $f$ liên tục tại $x = 2$.
c)Phân thức $P(x)/Q(x)$ liên tục trên tập xác định của nó.
d)Tổng, hiệu, tích các hàm liên tục là hàm liên tục.

Câu 15.Anh Nam vay $60$ triệu đồng với lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép, tính trên dư nợ còn lại). Mỗi tháng anh trả góp $5$ triệu đồng (gồm cả gốc lẫn lãi). Gọi $D_n$ là dư nợ còn lại sau kỳ trả thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy dư nợ $\{D_n\}$ là một cấp số nhân thuần.
b)Ở kỳ cuối (kỳ $13$), người vay chỉ cần trả khoảng $4,239$ triệu (ít hơn $5$ triệu) là hết nợ.
c)Dư nợ sau kỳ $1$ là $D_1 = 60 \cdot (1+1\%) - 5 = 55,6$ (triệu đồng).
d)Sau $4$ kỳ, dư nợ còn lại là $D_{4} = 42,1342$ (triệu đồng).

Câu 16.Trong dân số, tỉ lệ mắc một bệnh truyền nhiễm chỉ là $0,5\%$. Một xét nghiệm sàng lọc có độ nhạy $90\%$ và độ đặc hiệu $98\%$. Chọn ngẫu nhiên một người làm xét nghiệm. Gọi $A$ là "mắc bệnh", $B$ là "xét nghiệm dương tính". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(B \mid \bar A) = 0,02$ (dương tính giả).
b)$P(B) = 0,0244$.
c)$P(A) = 0,005$.
d)$P(A \mid B) = 0,9$ (bằng độ nhạy).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m ghép tam giác cân mái cao $4$ m. Biết thể tích nhà kho là $392$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 4 m

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 4)^2 + (z - 2)^2 = 4$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?

Câu 19.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = 2x^2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng công sai $d = 3$, cụ thể $x_B = 3000$, $x_A = 2997$, $x_C = 3003$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 21.Tính $\int_{0}^{1} (2x + 1)^{4}\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho trung tâm cần giao bưu kiện đến bốn điểm tập kết trong thành phố. Độ dài quãng đường (đơn vị: kilômét) giữa các địa điểm như sau: kho – điểm P: $5$; kho – điểm Q: $8$; kho – điểm R: $4$; kho – điểm S: $7$; điểm P – điểm Q: $3$; điểm P – điểm R: $6$; điểm P – điểm S: $9$; điểm Q – điểm R: $5$; điểm Q – điểm S: $2$; điểm R – điểm S: $8$. Người đó xuất phát từ kho và phải đi thăm cả bốn địa điểm còn lại, mỗi địa điểm chỉ đến đúng một lần, rồi quay trở về kho. Tổng độ dài quãng đường đi nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện trên là bao nhiêu kilômét?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.