Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết9(40,9%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ1···14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1··14,5%
11Đạo hàm·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất·1··14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số211·418,2%
12Nguyên hàm. Tích phân31··418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian21··313,6%
12Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
12Vectơ trong không gian·1··14,5%
Tổng9103022100%
Tỉ lệ40,9%45,5%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$30$
B.$60$
C.$10$
D.$20$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào?

-∞-1+∞xy'--y-2-∞+∞-2
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = -1
A.$\mathbb{R}$
B.$\mathbb{R} \setminus \{-1\}$
C.$(-\infty; -1)$ hoặc $(-1; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
D.$(-\infty; -1)$ và $(-1; +\infty)$

Câu 3.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x - \sin x$ là

A.$-\sin x - \cos x + C$
B.$\sin x + \cos x + C$
C.$-\sin x + \cos x + C$
D.$\sin x - \cos x + C$

Câu 4.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = -3$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞-3+∞xy'+-y-30-3
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$+\infty$
B.$-3$
C.$0$
D.$3$

Câu 5.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận $\vec n = (1; 2; -1)$ làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

A.$x - y + 2z = 0$
B.$-x + 2y + z = 0$
C.$2x + y - z = 0$
D.$x + 2y - z = 0$

Câu 6.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi parabol $y = 6x - x^2$ và trục $Ox$. Thể tích khối tròn xoay sinh bởi $(H)$ khi quay quanh $Ox$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \pi \int_{0}^{8} (6x - x^2)^2\,dx$
B.$V = \pi \int_{0}^{6} (6x - x^2)^2\,dx$
C.$V = \pi \int_{0}^{6} (6x - x^2)\,dx$
D.$V = \pi \int_{1}^{6} (6x - x^2)^2\,dx$

Câu 7.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = 3x+2$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0, x = 2$ được xác định bằng công thức

A.$S = \pi\int_{0}^{2} (3x+2)\,dx$
B.$S = \pi\int_{0}^{2} (3x+2)^2\,dx$
C.$S = \int_{0}^{2} (3x+2)^2\,dx$
D.$S = \int_{0}^{2} (3x+2)\,dx$

Câu 8.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Có (rời rạc)
B.Không phải biến ngẫu nhiên
C.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
D.Không (liên tục)

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-2; 9; -5)$ và $B(3; 7; -7)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{31}$
B.$AB = 1$
C.$AB = \sqrt{35}$
D.$AB = \sqrt{33}$

Câu 10.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 3$, $|\vec{v}| = 9$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.

A.$30^\circ$
B.$45^\circ$
C.$60^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số.

-∞-2-1+∞xy'+-+y-∞0-1/2+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 cực trị tại -2, -1
A.$x = 1$ và $x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = -3$
D.$x = -2$ và $x = -1$

Câu 12.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{3n - 5}{-3n - 4}$, $\forall n \in \mathbb{N}^{*}$. Giá trị của $u_{4}$ bằng

A.$- \dfrac{7}{16}$
B.$- \dfrac{16}{7}$
C.$- \dfrac{7}{12}$
D.$- \dfrac{7}{8}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
d)$|\overrightarrow{BM}| = |\overrightarrow{MC}|$.

Câu 14.Một lớp học có $7$ học sinh. Xét bài toán chọn $3$ học sinh từ lớp đó. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số cách chọn 3 học sinh có phân biệt thứ tự là $A_{7}^{3} = 210$.
b)$A_{7}^0 = 0$.
c)Tổ hợp tính cả thứ tự, chỉnh hợp không tính thứ tự.
d)$C_{7}^{3} = C_{7}^{4}$ (đối xứng).

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nguyên hàm của hàm $0$ là $0$.
b)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ chỉ khác nhau bởi một hằng số.
c)Khi đó $F(1) = 0$.
d)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^2 - x^2 - x + C$.

Câu 16.Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là $N_0$ và bị phân rã theo thời gian. Gọi $N(t)$ là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm $t$. Biết tốc độ phân rã tỉ lệ thuận với khối lượng hiện có, $\lambda > 0$ là hằng số phân rã và $T$ (ngày) là chu kì bán rã của chất (khoảng thời gian để khối lượng chất giảm còn một nửa). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$N(t) = N_0 \cdot e^{-\lambda t}$.
b)Sau $T$ (ngày) lượng chất phóng xạ còn lại một nửa so với lượng chất phóng xạ ban đầu.
c)Hằng số phân rã tính theo công thức $\lambda = \dfrac{T}{\ln 2}$.
d)Sau $2\,T$ lượng chất phóng xạ còn lại $50\%$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$, $\widehat A = 60^\circ$, $\widehat B = 30^\circ$. Tính cạnh $b = CA$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

10?ABC60°30°
Tam giác ABC, BC=10, A=60°, B=30°

Câu 18.Tính $f'(0)$ của $f(x) = \sin(-3x)$.

Câu 19.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x + \cos x = 0$ là? (Trả lời số nguyên)

Câu 20.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 21.Một nhà máy có ba phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm: phân xưởng I làm ra 35\% tổng sản phẩm trong đó tỉ lệ phế phẩm là 1\%; phân xưởng II làm ra 15\% tổng sản phẩm trong đó tỉ lệ phế phẩm là 3\%; phân xưởng III làm ra 50\% tổng sản phẩm trong đó tỉ lệ phế phẩm là 11\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó là phế phẩm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-3; 0]$ để hàm số $y = x^4 - 2(m + 1)x^2 + 5$ có ba điểm cực trị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.