Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1··14,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit1···14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số33··627,3%
12Nguyên hàm. Tích phân21··313,6%
12Phương pháp toạ độ trong không gian1·1·29,1%
12Xác suất có điều kiện·1··14,5%
12Vectơ trong không gian11··29,1%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-12+∞xy'+-+y-∞40+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.0
B.1
C.2
D.3

Câu 2.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{1}{2}$
B.$S = \dfrac{4}{3}$
C.$S = 1$
D.$S = \dfrac{1}{3}$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $(d): \begin{cases} x = -2 - 3t \\ y = 4 \\ z = 3 + 4t \end{cases}$ có một vectơ chỉ phương là?

A.$\vec{u} = (-2; 4; 3)$
B.$\vec{u} = (-3; 0; 4)$
C.$\vec{u} = (3; 0; -4)$
D.$\vec{u} = (0; -3; 4)$

Câu 4.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-11234567-2-1123456
Đồ thị y=(-2x+-1)/(-1x+3) với hai tiệm cận
A.$x = 3 \text{ và } y = 3$
B.$x = 3 \text{ và } y = 2$
C.$x = 4 \text{ và } y = 2$
D.$x = 2 \text{ và } y = 1$

Câu 5.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ là:

A.$F(x) = \sin x$
B.$F(x) = \cos x + C$
C.$F(x) = \sin x + C$
D.$F(x) = -\sin x + C$

Câu 6.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính tích phân
B.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối
C.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị
D.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát

Câu 7.Vectơ trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đường thẳng vô hướng
D.Đoạn thẳng có hướng trong không gian

Câu 8.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A.$\left(\log_{10} x\right)' = \dfrac{1}{x}$
B.$\left(\log_{10} x\right)' = \dfrac{\ln 10}{x}$
C.$\left(e^x\right)' = x e^{x-1}$
D.$\left(\log_{10} x\right)' = \dfrac{1}{x \ln 10}$

Câu 9.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh $2$. Độ dài vectơ $\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{A'C'}$ bằng

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với đáy ABCD và nắp A'B'C'D'.
A.$4$
B.$6$
C.$2 \sqrt{2}$
D.$4 \sqrt{2}$

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[-3; 5]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[-3; 5]$. Giá trị lớn nhất $M$ của hàm số bằng

-∞-3-125+∞xf'(x)+-+f(x) 2405
Bảng biến thiên của f(x) liên tục trên đoạn [-3; 5]
A.$M = 4$
B.$M = -5$
C.$M = 2$
D.$M = 5$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-8-6-4-22468y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y=f'(x) cắt Ox tại x=-1,0,1, hệ số dẫn đầu dương
A.$(0; 1)$
B.$(-\infty; -1)$
C.$(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$
D.$(-1; 0)$

Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to 1^{-}} \dfrac{1}{x - 1}$.

A.$0$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$-\infty$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một người bắn $10$ lần độc lập, mỗi lần xác suất trúng đích là $0,4$. Gọi $X$ là số lần trúng đích. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$X$ có thể nhận giá trị âm.
b)Số lần trúng đích $X \sim B(10, 0,4)$.
c)$V(X) = 2,4$.
d)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.

Câu 14.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = -\dfrac{4}{3}$.
b)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
c)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là $\int |f - g|\,dx$.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 15.Cho parabol $(P): y^2 = 12x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn của parabol là $x = 3$.
b)Tiêu điểm của parabol là $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right) = (3; 0)$.
c)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
d)Tham số tiêu của parabol là $p = 12$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin x$ và $\cos x$ có cùng tập giá trị $[-1; 1]$.
b)Đồ thị $y = \cos x$ đối xứng qua trục tung.
c)Tập giá trị: $[-1; 1]$.
d)Tập xác định: $\mathbb{R}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 18.Đứng cách chân toà nhà $10$ m, người ta nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Chiều cao toà nhà là bao nhiêu (m)? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tìm giá trị lớn nhất của $f(x) = -2x^2 - 3x - 6$ trên $\mathbb{R}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho ba điểm $A(2; -5)$, $B(4; -8)$ và $C(-7; 9)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2-54-8-79ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Một quả cầu đường kính $ 16 $ cm được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Người ta buộc một sợi dây $AB$ vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 40$ cm so với sàn, sao cho dây $AB$ ngắn nhất (tức $AB$ bằng khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu). Biết điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 18 $ cm. Tính chiều dài dây $AB$ (cm).

Câu 22.Cần chia bánh trung thu cho 3 nhóm thiếu nhi: phân phối $12$ hộp bánh (các hộp bánh giống hệt nhau) cho $3$ nhóm A, B và C. Theo quy định: nhóm $A$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $B$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $C$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $12$ hộp bánh này để thỏa mãn các yêu cầu trên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.