[Đề 102] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề phát triển · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; -1; -4)$ và $B(1; 2; -3)$ là?
Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 3.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 4.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Câu 5.Cho $\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx = 2$ và $\displaystyle\int_{2}^{3} g(x)\,dx = -1$. Tính $I = \displaystyle\int_{2}^{3} [2f(x) - 4g(x)]\,dx$.
Câu 6.Khi mức tin cậy tăng (ví dụ từ 90% lên 99%) thì độ rộng khoảng tin cậy?
Câu 7.Trong các phương trình sau, phương trình nào KHÔNG phải là phương trình mặt cầu?
Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(1; -3; 2)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (5; -6; -5)$.
Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[-1; 2]$ và có đồ thị nằm phía DƯỚI trục hoành (tức $f(x) \leq 0$ với mọi $x \in [-1; 2]$). Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = -1, x = 2$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 10.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AC'}$ và $\vec{A'B}$.
Câu 11.Cho hàm số $f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[-3; 3]$ bằng:
Câu 12.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-2; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $f(x)=2\sin\left(x+\dfrac{\pi}{3}\right)-x$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 15.Một mẫu đồng vị phóng xạ Polonium-210 có khối lượng ban đầu là $640$ mg. Sau $4$ ngày, khối lượng của mẫu chất này phân rã và chỉ còn lại $320$ mg. Gọi $m(t)$ là khối lượng (mg) của mẫu chất tại thời điểm $t$ (ngày). Biết tốc độ phân rã tỉ lệ thuận với khối lượng hiện có: $m'(t) = k\,m(t)$ với $k$ là hằng số ($k < 0$), $t \ge 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua $M_0(2; -1; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec u=(4; 0; 3)$ và điểm $A(9; -1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = AC = 3$, $c = AB = 10$ và góc xen giữa $\widehat A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Một người bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm $10$ triệu đồng một tháng, theo một trong hai phương án: Phương án 1 — cứ sau tròn $3$ năm thì tăng lương mỗi tháng thêm $5$ triệu đồng so với mỗi tháng của $3$ năm trước đó; Phương án 2 — cứ sau tròn $3$ năm thì tăng lương mỗi tháng $35\%$ so với mỗi tháng của $3$ năm trước đó. Nếu làm việc đúng $19$ năm thì tổng tiền lương theo Phương án 2 nhiều hơn Phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 19.Một công ty nhập trứng từ ba trại chăn nuôi: trại I cung cấp 55\% số trứng trong đó tỉ lệ trứng hỏng là 8\%; trại II cung cấp 15\% số trứng trong đó tỉ lệ trứng hỏng là 4\%; trại III cung cấp 30\% số trứng trong đó tỉ lệ trứng hỏng là 11\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm thì thấy nó đạt yêu cầu (không phải trứng hỏng). Tính xác suất sản phẩm đó thuộc trại I (kết quả theo phần trăm, làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $2$ dm. Vẽ cung phần tư đường tròn tâm $A$ bán kính $AB = 2$ và cung phần tư đường tròn tâm $B$ bán kính $BA = 2$ (cùng nằm trong hình vuông). Phần gạch sọc là phần chung của hai hình quạt phần tư nói trên. Tính diện tích phần gạch sọc (dm²). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$ m. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên đáy là trung điểm $H$ của cạnh $AB$. Biết góc nhị diện $[S, AD, B]$ bằng $45^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $SC$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Mặt cắt của đèn pha (đèn rọi) công suất lớn có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{40^2} - \dfrac{y^2}{40^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt (chỗ hẹp nhất) nằm ở $y = 0$. Tại độ cao $y = 75$ m so với eo thắt, bán kính (nửa bề rộng) của đèn bằng bao nhiêu mét?