Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng8(36,4%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit···114,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số221·522,7%
12Nguyên hàm. Tích phân·1·129,1%
12Phương pháp toạ độ trong không gian2·2·418,2%
12Xác suất có điều kiện··1·14,5%
12Vectơ trong không gian·11·29,1%
Tổng478322100%
Tỉ lệ18,2%31,8%36,4%13,6%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-1; -2; 0)$ và bán kính $R = 7$. Phương trình của $(S)$ là:

A.$(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + z^2 = 49$
B.$(x + 1)^2 + (y + 2)^2 + z^2 = 7$
C.$(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + z^2 = 7$
D.$(x + 1)^2 + (y + 2)^2 + z^2 = 49$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, một vectơ chỉ phương của đường thẳng $(d): \dfrac{x}{-5} = \dfrac{y + 3}{-4} = \dfrac{z - 1}{-4}$ là?

A.$\vec{u} = (0; -3; 1)$
B.$\vec{u} = (-5; -4; -4)$
C.$\vec{u} = (-4; -5; -4)$
D.$\vec{u} = (5; 4; 4)$

Câu 3.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

-∞01+∞xf'(x)+-+f(x)-∞40+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$0$
B.$-4$
C.$4$
D.$1$

Câu 4.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối
B.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát
C.Tính tích phân
D.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị

Câu 5.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AB}$ và $\vec{AD}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.$45^\circ$
B.$60^\circ$
C.$120^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-2,5-2-1,5-1-0,50,511,522,551015202530
Đồ thị hàm trùng phương chữ W, cực tiểu tại x=±1, cực đại tại x=0
A.$(-\infty; -1)$
B.$(-1; 0)$
C.$(0; 1)$
D.$(-1; 1)$

Câu 7.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 9 \pi$
B.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
C.$V = 3 \pi$
D.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 8.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI (cặp mặt phẳng KHÔNG song song)?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(ABB'A') \parallel (DCC'D')$
B.$(ABCD) \parallel (A'B'C'D')$
C.$(BDA') \parallel (B'D'C)$
D.$(BDA') \parallel (ACC'A')$

Câu 9.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 3}$ có đồ thị như hình vẽ, với $d = -3$. Dựa vào tiệm cận ngang $y = 2$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.

xyO-11234567-2-1123456
Đồ thị y=(2x+-1)/(1x+-3) với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
A.$a = 3$
B.$a = -3$
C.$a = -2$
D.$a = 2$

Câu 10.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$, $\vec c = \overrightarrow{AA'}$. Vectơ nào sau đây bằng $\vec a + \vec b + \vec c$?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'.
A.$\overrightarrow{B'D}$
B.$\overrightarrow{A'C}$
C.$\overrightarrow{C'A}$
D.$\overrightarrow{AC'}$

Câu 11.Một nhà máy có 2 phân xưởng cùng sản xuất một mặt hàng: phân xưởng I chiếm $45\%$ với tỉ lệ phế phẩm $5\%$; phân xưởng II chiếm $55\%$ với tỉ lệ phế phẩm $1\%$. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ kho thì thấy đó là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó do phân xưởng I sản xuất.

A.$\dfrac{P(B_1) P(A | B_1)}{P(A)} = \dfrac{45}{56}$
B.$P = \dfrac{7}{250}$
C.$P = \dfrac{1}{20}$
D.$P = \dfrac{9}{20}$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1: \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = -1 \\ z = 3 \end{cases}$ và $d_2: \begin{cases} x = 5 \\ y = -4 \\ z = 4 + s \end{cases}$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $d_1$ và $d_2$.

A.$d(d_1, d_2) = 2$
B.$d(d_1, d_2) = 4$
C.$d(d_1, d_2) = 6$
D.$d(d_1, d_2) = 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{\pi}{4}$ rad $= 45^\circ$.
b)Số đo radian luôn không âm.
c)Số đo theo radian phụ thuộc vào bán kính cung tròn.
d)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về phương pháp giải tam giác này:

a)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
b)Sau khi tính được $a$, ta có thể dùng định lí sin để tìm $\widehat{B}, \widehat{C}$.
c)Có thể giải tam giác chỉ với 3 góc.
d)Có thể tính diện tích tam giác bằng $S = \dfrac{1}{2}bc\sin A = \dfrac{1}{2}\cdot4\cdot5\cdot\sin 60^\circ$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x - 1$.

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 3x^2 - 2$.
b)Phương trình $f'(x) = 0$ có tập nghiệm là $S = \{-1;\,1\}$.
c)Ta có $f(1) = -3,\ f(-1) = 1$.
d)Gọi $f_{CĐ},\ f_{CT}$ lần lượt là giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số. Khi đó $f_{CĐ} - f_{CT} = 3$.

Câu 16.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,4$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,75$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,5$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
b)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
c)$P(\bar{A}) = 0,6$.
d)$P(B) = 0,6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho ba điểm $A(-5; -7)$, $B(-1; -6)$ và $C(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-5-7-1-676ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 18.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB=6$, $AD=7$, $SA\perp(ABCD)$. Góc giữa $SC$ và mặt phẳng đáy bằng $45^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 19.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = x^2$ có hoành độ lần lượt là ba số nguyên liên tiếp đều lớn hơn $2026$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$ và $SA=a\sqrt3$. Gọi $G$ là trọng tâm của tam giác $SAB$, $A'$ là hình chiếu song song của $G$ lên đường thẳng $SA$ theo phương chiếu $AB$. Trên các cạnh $BC$ và $CD$ lần lượt lấy các điểm $E$ và $F$ sao cho $\widehat{EAF}=45^\circ$. Đặt $BE=x$, $DF=y$ $(x,y>0)$, gọi $V$ là thể tích khối chóp $A'.AEF$. Biết $V=\dfrac{(a)^2(x+y)\sqrt3}{m}$, tìm $m$.

Câu 21.Người ta chế tác huy hiệu trên một phôi bạc hình vuông cạnh $20$ mm. Chọn hệ trục $Oxy$ với $O$ là một đỉnh của phôi, cạnh dưới nằm trên $Ox$ và cạnh trái nằm trên $Oy$; gọi $A$ là đỉnh đối diện trên cạnh dưới và $C$ là đỉnh đối diện trên cạnh trái. Lấy điểm $M$ bên trong phôi cách cạnh dưới $16$ mm và cách cạnh trái $8$ mm. "Cạnh vòm" là một nửa cung tròn đi qua ba điểm $O, M, C$; "đường lượn" là một phần parabol đi qua ba điểm $O, M, A$. Tính diện tích phần tô đậm — phần phôi nằm phía trên "đường lượn" và ngoài "cạnh vòm" (đơn vị mm², làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 22.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{29}\}$ với $c>1$ cho trước. Có bao nhiêu cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$) sao cho $\log_x y$ là một số nguyên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.