Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân·411627,3%
Phương pháp toạ độ trong không gian34221150%
Xác suất có điều kiện2111522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 122
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 2$, $AB = 5$, $AC = 6$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$30$
B.$20$
C.$60$
D.$10$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-7; 7; -1)$ và $B(-8; -9; -5)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{273}$
B.$AB = \sqrt{275}$
C.$AB = -21$
D.$AB = \sqrt{271}$

Câu 3.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(8; \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 3)$.

A.$P = \dfrac{27}{125}$
B.$P = 56$
C.$P = \dfrac{3}{8}$
D.$P = \dfrac{48384}{390625}$

Câu 4.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
C.Tỉ lệ mẫu
D.$2\varepsilon$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(3; 4; 2)$ và $B(5; -1; 2)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (-2; 5; 0)$
B.$\vec{u} = (8; 3; 4)$
C.$\vec{u} = (3; 4; 2)$
D.$\vec{u} = (2; -5; 0)$

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, một quả khí cầu hình cầu được mô tả bởi $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 100$. Mặt phẳng $(P): x + 2y + 2z - 28 = 0$ cắt $(S)$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.

IHd(C)(P)
Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) trong không gian Oxyz
A.$r = 8$
B.$r = 18$
C.$r = 10$
D.$r = 6$

Câu 7.Tính khoảng cách từ điểm $M(-1; 2; 2)$ đến đường thẳng $\Delta$ qua $O$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 0)$.

A.$d = 3$
B.$d = 2 \sqrt{2}$
C.$d = 2$
D.$d = 4$

Câu 8.Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường $x = \sqrt{y}$, trục $Oy$ và hai đường $y = 0, y = 3$ quanh trục $Oy$.

A.$V = \dfrac{3 \pi}{2}$
B.$V = 3 \pi$
C.$V = 9 \pi$
D.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 9.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = x^2$ và $y = 3x$.

A.$S = \dfrac{27}{2}$
B.$S = \dfrac{3}{2}$
C.$S = 9$
D.$S = \dfrac{9}{2}$

Câu 10.Cho $\displaystyle\int_{1}^{6} f(x)\,dx = 9$. Tính $\displaystyle\int_{6}^{1} f(x)\,dx$.

A.$-9$
B.$10$
C.$0$
D.$9$

Câu 11.Biết $F(x) = \dfrac{2 \cdot 3^{x}}{\ln 3} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là

A.$f(x) = 2 \cdot 3^{x}$
B.$f(x) = 2 \cdot 3^{x} \cdot \ln 3$
C.$f(x) = \dfrac{2 \cdot 3^{x}}{(\ln 3)^2}$
D.$f(x) = \dfrac{2 \cdot 3^{x}}{\ln 3}$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -4x - 3y - 3z - 1 = 0$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc $(P)$?

A.$M(-4; -2; 7)$
B.$M(1; 3; 0)$
C.$M(2; 2; -5)$
D.$M(-4; -4; 9)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 20$.
b)$P(X = 1) + P(X = 0) + ... + P(X = 20) = 1$.
c)Có thể có $P(X = 21) > 0$.
d)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 20\}$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 4)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt cầu là tập hợp các điểm trong không gian cách một điểm cố định một khoảng không đổi.
b)Đường kính của mặt cầu bằng $10$.
c)Mặt cầu $(S)$ có bán kính $R = 25$.
d)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-3; -3; -4)$.

Câu 15.Đại lượng $y(t)>0$ thoả $y'(t)=k\sqrt{y(t)}$ với $y(0)=144$ và $y(8)=64$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Vì $y$ giảm tuyến tính nên $y(10)=y_0+\dfrac{y_1-y_0}{8}\cdot 10$.
b)Tại thời điểm $t=10$ thì $y=49$.
c)Hệ số $k = -1$.
d)Đại lượng $y$ luôn giảm trên khoảng $\big(0;24\big)$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), một cabin cáp treo chuyển động thẳng đều từ $A(20; -40; 20)$ đến $B(20; 160; 170)$ với tốc độ không đổi $v = 5$ m/s. Một trạm phát sóng đặt tại $I(14; 120; 140)$ phủ một vùng hình cầu $(S)$ bán kính $R = 3$ mét. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một vectơ chỉ phương (rút gọn) của đường đi là $\vec u = (0; 4; 3)$.
b)Khoảng cách từ tâm $I$ đến đường đi $\Delta$ bằng $6$.
c)Thời gian di chuyển từ $A$ đến $B$ là $51$ giây.
d)Mặt cầu phủ sóng có phương trình $(S): (x - 14)^2 + (y - 120)^2 + (z - 140)^2 = 3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): 3x + 4y - 39 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{4}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 20.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = 5$, $AD = 3$, $AA' = 6$. Tính số đo góc nhị diện $[A', BD, A]$ (góc giữa mặt phẳng $(A'BD)$ và mặt đáy $(ABCD)$), làm tròn đến độ.

Câu 21.Một vật chuyển động thẳng đều tốc độ $30$ m/s từ $A(12;2;0)$ theo vectơ chỉ phương $\vec u=(1;2;2)$ (đơn vị mét). Sau $4$ giây vật ở vị trí $B$. Tính tung độ của điểm $B$.

Câu 22.Một xưởng in dùng hai máy in: máy A in 55\% số sách với tỉ lệ bản in hỏng là 10\%; máy B in 45\% số sách với tỉ lệ bản in hỏng là 8\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó là bản in hỏng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.