Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(38,1%)Thông hiểu6(28,6%)Vận dụng5(23,8%)Vận dụng cao2(9,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân333·942,9%
Phương pháp toạ độ trong không gian42221047,6%
Xác suất có điều kiện11··29,5%
Tổng865221100%
Tỉ lệ38,1%28,6%23,8%9,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 21 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 21 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 2.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO231M
Điểm M(2;3;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(3; 2; 1)$
D.$M(-2; 3; 1)$

Câu 3.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 3a$, $AC = a$, cạnh $SA$ vuông góc với $(ABC)$ và $SA = a\sqrt{6}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.

A.$\dfrac{3a^3\sqrt{6}}{2}$
B.$\dfrac{a^3\sqrt{6}}{4}$
C.$\dfrac{a^3\sqrt{6}}{2}$
D.$a^3\sqrt{6}$

Câu 4.Gọi $B_1, B_2$ là diện tích hai đáy và $h$ là chiều cao của một khối chóp cụt. Thể tích khối chóp cụt được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \dfrac{h}{3}\left(B_1 + B_2 + \sqrt{B_1 B_2}\right)$
B.$V = \dfrac{h}{3}\left(B_1 + B_2\right)$
C.$V = h\left(B_1 + B_2 + \sqrt{B_1 B_2}\right)$
D.$V = \dfrac{h}{2}\left(B_1 + B_2\right)$

Câu 5.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{10}{3}$
B.$d = 30$
C.$d = 10$
D.$d = \dfrac{11}{3}$

Câu 6.Tính $\displaystyle\int_{4}^{5} -5\,dx$.

A.$I = 5$
B.$I = -4$
C.$I = -5$
D.$I = -6$

Câu 7.Tính $\displaystyle\int_{1}^{2} (2 x - 3)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = \dfrac{4}{3}$
B.$I = \dfrac{1}{3}$
C.$I = \dfrac{2}{3}$
D.$I = - \dfrac{1}{3}$

Câu 8.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 1) = p$; $P(X = 2) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{5}{10}$; $P(X = 6) = \dfrac{3}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = 0$
B.$p = 1$
C.$p = \dfrac{1}{5}$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Câu 9.Tìm $\int (3x + 3)^2\,dx$.

A.$\dfrac{(3x + 3)^{2}}{6} + C$
B.$\dfrac{(3x + 3)^{3}}{3} + C$
C.$\dfrac{(3x + 3)^{3}}{9} + C$
D.$(3x + 3)^{3} + C$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9$ và điểm $A(3; 5; -1)$ ở ngoài $(S)$. Một đoạn thẳng $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.

A.$2$
B.$5$
C.$8$
D.$4$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[2; 5]$, có đồ thị cắt trục $Ox$ tại $x = 3$; $x = 4$. Đồ thị nằm phía trên trục $Ox$ trên $(4; 5)$ và nằm phía dưới trục $Ox$ trên $(2; 3)$, $(3; 4)$. Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 2, x = 5$. Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG?

A.$S = \int_{2}^{5} f(x)\,dx$.
B.$S = -\int_{2}^{3} f(x)\,dx + \int_{3}^{4} f(x)\,dx + \int_{4}^{5} f(x)\,dx$.
C.$S = \left| \int_{2}^{5} f(x)\,dx \right|$.
D.$S = -\int_{2}^{3} f(x)\,dx - \int_{3}^{4} f(x)\,dx + \int_{4}^{5} f(x)\,dx$.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Quay hình chữ nhật giới hạn bởi $y = 1$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 2$ quanh trục $Ox$ ta được hình trụ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$V = \pi R h$ (sai công thức).
b)Bán kính hình trụ là $R = 1$.
c)Hình trụ luôn có thể tích dương.
d)$V = \pi \int_0^{2} 1\,dx = 2\pi$.

Câu 13.Khảo sát $n = 200$ người, có $m = 50$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tin cậy $95\%$ luôn chứa $p$ chắc chắn.
b)Sai số ước lượng tỉ lệ với mức tin cậy $95\%$ xấp xỉ $\varepsilon \approx 0,06$.
c)Khi $\hat{p} = 0$ thì khoảng tin cậy có độ rộng $0$.
d)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $p$ xấp xỉ $(0,19; 0,31)$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; -2; 3)$ và $B(2; 2; -5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = (-1; -4; 8)$.
b)$AB = 9$.
c)Khoảng cách hai điểm có thể là số âm.
d)$\overrightarrow{AB} = (1; 4; -8)$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), một thiết bị lặn tự hành (AUV) chuyển động thẳng đều từ $A(10; 60; 20)$ theo hành trình tới $B(10; 90; -20)$ với tốc độ $v = 2$ m/s. Một vùng nước được khảo sát có dạng hình cầu $(S)$ tâm $I(7; 66; 12)$, bán kính $R = 5$ mét. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ tâm vùng phủ $I$ đến đường đi bằng $3$.
b)Đường đi của thiết bị không cắt mặt cầu $(S)$.
c)Thời gian thiết bị ở trong vùng phủ sóng là $25$ (đơn vị thời gian).
d)Độ dài đoạn đường nằm trong vùng phủ (dây cung) bằng $8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 17.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB=3$, $AD=7$, $SA\perp(ABCD)$. Góc giữa $SC$ và mặt phẳng đáy bằng $45^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Một logo trang trí có dạng "thấu kính" nằm trên một tấm bảng hình chữ nhật kích thước $3\,\text{dm} \times 6\,\text{dm}$. Trên hệ trục $Oxy$ (đơn vị: đề-xi-mét), cạnh dưới và cạnh trên của bảng song song với $Ox$, logo được giới hạn bởi hai parabol $(P_1)\colon y = x(3 - x)$ và $(P_2)\colon y = -x(3 - x)$. Phần bên trong logo được sơn màu với đơn giá $30$ nghìn đồng/dm², phần còn lại của tấm bảng được sơn nền với đơn giá $20$ nghìn đồng/dm². Tính tổng số tiền sơn cả tấm bảng (nghìn đồng).

Câu 19.Tính $\int_{1}^{2} (4x - 4)^3\,dx$.

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), tại thời điểm $t = 0$ vật $A$ ở vị trí $A_0(-1; -4; -1)$ và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc $\vec{v}_A = (-2; 3; 2)$ (km/giờ); vật $B$ ở vị trí $B_0(1; 0; 3)$ với vectơ vận tốc $\vec{v}_B = (-2; -1; -2)$ (km/giờ). Tìm thời điểm $t$ (giờ) mà khoảng cách giữa hai vật là nhỏ nhất.

Câu 21.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Mặt bên $SAB$ là tam giác đều cạnh $\sqrt{4}$, $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ có cạnh $AC = 1$, góc giữa $AD$ và $(SAB)$ bằng $45^{\circ}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 21 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.