Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân332·836,4%
Phương pháp toạ độ trong không gian2331940,9%
Xác suất có điều kiện31·1522,7%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$20$
B.$30$
C.$60$
D.$10$

Câu 2.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = 3x$, trục $Ox$ và $x = 4$ quay quanh $Ox$.

A.$V = 64 \pi$
B.$V = 192$
C.$V = 144 \pi$
D.$V = 192 \pi$

Câu 3.Biết $F(x) = \dfrac{3^{x}}{\ln 3} + C$ là một họ nguyên hàm của hàm số $f(x)$. Hàm số $f(x)$ là

A.$f(x) = \dfrac{3^{x}}{(\ln 3)^2}$
B.$f(x) = 3^{x} \cdot \ln 3$
C.$f(x) = 3^{x}$
D.$f(x) = \dfrac{3^{x}}{\ln 3}$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-5; -7; -1)$ và $B(-6; 7; 6)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{246}$
B.$AB = \sqrt{248}$
C.$AB = 20$
D.$AB = \sqrt{244}$

Câu 5.Khảo sát $200$ học sinh có $112$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{33}{50}$
B.$\hat{p} = \dfrac{11}{25}$
C.$\hat{p} = \dfrac{25}{14}$
D.$\hat{p} = \dfrac{14}{25}$

Câu 6.Cho $\displaystyle\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -6$. Tính $\displaystyle\int_{4}^{1} f(x)\,dx$.

A.$-5$
B.$6$
C.$-6$
D.$0$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(20; \dfrac{1}{5})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 4$
B.$V(X) = 20$
C.$V(X) = \dfrac{16}{5}$
D.$V(X) = \dfrac{1}{5}$

Câu 8.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Không phải biến ngẫu nhiên
B.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
C.Không (liên tục)
D.Có (rời rạc)

Câu 9.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; 6; -1)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (5; -4; 5)$.

A.$3x + 6y - z = 0$
B.$\begin{cases} x = 3 - 5t \\ y = 6 + 4t \\ z = -1 - 5t \end{cases}$
C.$\begin{cases} x = 5 + 3t \\ y = -4 + 6t \\ z = 5 - t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 5t \\ y = 6 - 4t \\ z = -1 + 5t \end{cases}$

Câu 10.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = -x^2 - 5x - 6$ và trục hoành.

A.$S = \dfrac{7}{6}$
B.$S = \dfrac{1}{3}$
C.$S = - \dfrac{1}{6}$
D.$S = \dfrac{1}{6}$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone đang ở vị trí $A(0; -7; 11)$. Đỉnh núi phía trước được mô hình hoá bằng mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất (km) từ drone đến đỉnh núi (theo nghĩa khoảng cách từ drone đến biên mặt cầu).

A.$16$
B.$6$
C.$11$
D.$5$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(2; -1; 3)$ và mặt phẳng $(P): x + y + z = 0$. Mặt phẳng $(Q)$ qua $M$ và song song với $(P)$ có phương trình là

A.$x + y + z = 0$
B.$-x - y - z - 4 = 0$
C.$x + y + z + 4 = 0$
D.$x + y + z - 4 = 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có $E(X) = 0,5$ và $V(X) = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể âm nếu $X$ nhận giá trị âm.
b)$E(X) = 0,5$ và $V(X) = 0,5$.
c)$V(X) \geq 0$ luôn đúng.
d)$V(-X) = -0,5$.

Câu 14.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x$, trục $Ox$, $x = 0$, $x = 1$. Quay hình này quanh trục $Ox$ ta được vật thể tròn xoay có thể tích $V$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích vật thể tròn xoay $V = \dfrac{\pi}{3}$.
b)Công thức thể tích là $V = \pi \int_0^1 x\,dx$.
c)Thể tích là $\dfrac{V_str}{\pi}$ đơn vị diện tích.
d)Thể tích vật thể tròn xoay luôn không âm.

Câu 15.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 3]$ với $\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -4$ và $\int_{0}^{3} g(x)\,dx = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{0}^{3} 5\,dx = 5(3 - 0) = 15$.
b)$\int_{0}^{3} f(x) g(x)\,dx = -28$.
c)$\int_{0}^{0} f(x)\,dx = 0$.
d)$\int_{3}^{0} f(x)\,dx = 4$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 6y - 4z + 8 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt cầu được xác định duy nhất khi biết tâm và bán kính.
b)Tâm mặt cầu là $(-2; -3; -2)$.
c)Phương trình $x^2+y^2+z^2+dx+ey+fz+g=0$ luôn biểu diễn một mặt cầu.
d)Mặt cầu có bán kính $R = 3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $40$ cm và chiều sâu lòng cối là $30$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{30}{400} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=40, h=30

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(10; 3; 2)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 19.Một mục tiêu bay thẳng đều với vận tốc $\vec v=(2;6;3)$ m/s, tại thời điểm $t=0$ ở vị trí $P(23;6;7)$ (đơn vị mét). Một khẩu pháo đặt tại $E(0;0;25)$ bắn đạn bay thẳng với tốc độ gấp $3$ lần tốc độ mục tiêu, trúng mục tiêu tại thời điểm $t=20$ s. Hỏi pháo phải khai hỏa tại thời điểm $t_0$ nào (giây)?

Câu 20.Một sân khấu ngoài trời có dạng hình quạt tròn tâm $O$, bán kính $R = 9$ m và góc ở tâm $\theta = \pi$ (rad). Bên trong quạt, người ta lát ba vùng: • "Sàn diễn" là hình phẳng giới hạn bởi đường kính đáy và parabol đỉnh $(0; 3)$ đi qua hai mép $(\pm 9; 0)$, diện tích $S_1 = \dfrac{8hR}{3}$, đơn giá $0,4$ triệu đồng/m²; • Lối đi viền có diện tích $S_2 = 5$ m², đơn giá $0,25$ triệu đồng/m²; • Phần còn lại của quạt, đơn giá $0,15$ triệu đồng/m². Tính tổng chi phí lát ba vùng (triệu đồng). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Hộp I có 7 bi đỏ và 4 bi vàng, hộp II có 4 bi đỏ và 7 bi vàng. Chuyển ngẫu nhiên một bi từ hộp I sang hộp II, sau đó lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp II thì thấy bi đó màu đỏ. Tính xác suất bi đã chuyển là bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua $I(4; 0; 2)$ có vectơ chỉ phương $\vec{u}_d = (-1; -2; -2)$ và mặt phẳng $(Q): x + z = 0$. Mặt phẳng $(P)$ chứa $d$ và tạo với $(Q)$ một góc nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ điểm $M(0; 4; -3)$ đến $(P)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.