Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân221·522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian16231254,5%
Xác suất có điều kiện1211522,7%
Tổng4104422100%
Tỉ lệ18,2%45,5%18,2%18,2%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = 2x - x^2$, trục $Ox$ quanh trục $Ox$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \int_{0}^{2} (2x - x^2)^2\,dx$
B.$V = \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2)^2\,dx$
C.$V = \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,dx$
D.$V = \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,dx$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int_{1}^{4} (-2x + 3)\,dx$.

A.$I = 9$
B.$I = -6$
C.$I = -5$
D.$I = -7$

Câu 3.Khảo sát $100$ học sinh có $25$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{7}{20}$
B.$\hat{p} = \dfrac{3}{4}$
C.$\hat{p} = 4$
D.$\hat{p} = \dfrac{1}{4}$

Câu 4.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 2$, $AB = 5$, $AC = 6$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$60$
B.$20$
C.$30$
D.$10$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, hình vẽ biểu diễn đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0$ (chấm đậm) với vectơ chỉ phương $\vec u$ (mũi tên đỏ xuất phát từ $M_0$). Một vectơ chỉ phương của $d$ là?

xyzO241M_0u
Đường thẳng d qua M0(2;4;1) VTCP (-3;2;-3)
A.$\vec u = (2; 4; 1)$
B.$\vec u = (2; -3; -3)$
C.$\vec u = (3; -2; 3)$
D.$\vec u = (-3; 2; -3)$

Câu 6.Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên (giới hạn bởi $y = x^2 - 5x + 2$ và $y = -x^2 - x + 2$) bằng

xyO
Miền gạch chéo giữa hai parabol y=x^2 - 5x + 2 và y=-x^2 - x + 2 trên [0;2].
A.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(2x^2 + 4x\right)\,dx.$
B.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(-2x^2 + 4x\right)\,dx.$
C.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(-2x^2 - 4x\right)\,dx.$
D.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(2x^2 - 4x\right)\,dx.$

Câu 7.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 2x - 5$ biết $F(-3) = -1$.

A.$F(x) = x^2 - 5x - 25$
B.$F(x) = x^2 + 5x$
C.$F(x) = x^2 - 5x + 25$
D.$F(x) = x^2 - 5x$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -x - 2y - \dfrac{z}{3} = 2$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$?

A.$\vec n = (-1; -2; -3)$
B.$\vec n = (-3; -6; -3)$
C.$\vec n = (-3; -6; 1)$
D.$\vec n = (-3; -6; -1)$

Câu 9.Chọn ngẫu nhiên một số trong các số nguyên từ $1$ đến $15$. Gọi $A$ là biến cố "số được chọn là số nguyên tố", $B$ là biến cố "số được chọn là số chẵn". Tính xác suất có điều kiện $P(A \mid B)$.

A.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{6}$
B.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{15}$
C.$P(A \mid B) = \dfrac{2}{5}$
D.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{7}$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-5; -7; -1)$ và $B(-6; 7; 6)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{246}$
B.$AB = \sqrt{248}$
C.$AB = 20$
D.$AB = \sqrt{244}$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 4)^2 = 16$. Phương trình nào dưới đây là dạng TỔNG QUÁT (khai triển) tương đương, cùng biểu diễn mặt cầu $(S)$?

A.$x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 10y - 8z - 16 = 0$
B.$x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 10y - 8z + 58 = 0$
C.$x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 10y - 8z + 26 = 0$
D.$2x^2 + 2y^2 + 2z^2 + 4x - 20y - 16z + 52 = 16$

Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=4) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{2}{10}$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{18}{5}$
B.$V(X) = \dfrac{76}{5}$
C.$V(X) = \dfrac{324}{25}$
D.$V(X) = \dfrac{56}{25}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(4; 2; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt phẳng đi qua một điểm với pháp tuyến cho trước là duy nhất.
b)Phương trình mặt phẳng là $x + y + z + 9 = 0$.
c)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
d)$M_0$ thuộc mặt phẳng vừa lập.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x - y + z - 2 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (1; -1; 1)$.
b)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.
c)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Để đường thẳng $d \perp (P)$ thì $\vec{u}$ phải cùng phương với $\vec{n}$.

Câu 15.Một tổng thể gồm hai nhóm: chi nhánh miền Bắc chiếm $60\%$ với tỉ lệ giao trễ $2\%$; chi nhánh miền Nam chiếm $40\%$ với tỉ lệ giao trễ $5\%$. Chọn ngẫu nhiên một đơn hàng của công ty. Gọi $B_1, B_2$ là biến cố "đơn hàng thuộc chi nhánh miền Bắc", "thuộc chi nhánh miền Nam" và $A$ là "đơn hàng giao trễ". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đơn hàng giao trễ và là đơn hàng từ chi nhánh miền Bắc}) = 0,0192$.
b)$P(\text{đơn hàng từ chi nhánh miền Bắc}\mid \text{đơn hàng giao trễ}) > P(\text{đơn hàng từ chi nhánh miền Nam}\mid \text{đơn hàng giao trễ})$.
c)$P(\text{đơn hàng từ chi nhánh miền Nam}) = 0,4$.
d)$P(\text{đơn hàng giao trễ}) = 0,035$.

Câu 16.Cho các khối tròn xoay tạo bởi phép quay hình phẳng quanh trục toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích khối tròn xoay quanh $Ox$ của miền dưới $y=f(x)$ tính bằng $V=\pi\Big(\int_a^b f(x)\,dx\Big)^2$.
b)Với $0\le g(x)\le f(x)$, thể tích khối giữa hai đường khi quay quanh $Ox$ là $V=\pi\int_a^b\big[f(x)^2-g(x)^2\big]\,dx$.
c)Nếu $f(x)<0$ trên cả đoạn thì thể tích khối tròn xoay quanh $Ox$ là số âm.
d)Tịnh tiến hình theo phương $Ox$ (giữ nguyên độ dài đoạn) không làm đổi thể tích khối tròn xoay quanh $Ox$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho khối chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = 4$ (cm), $AD = 7$ (cm) và thể tích bằng $84$ (cm³). Tính chiều cao của khối chóp (cm).

Câu 18.Một quả cầu được treo nép vào góc giữa hai bức tường vuông góc và tiếp xúc cả hai tường. Sợi dây $AB$ buộc vào điểm $B$ trên cạnh góc tường ở độ cao $h = 49$ cm so với sàn; dây $AB = 17$ cm là khoảng cách ngắn nhất từ $B$ tới mặt cầu. Điểm thấp nhất của quả cầu cách sàn $ 16 $ cm. Tính bán kính của quả cầu (cm).

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây), vật thứ nhất xuất phát từ $A_0(0; 0; 4)$ chuyển động đều với vận tốc vectơ $\vec v_1 = (-3; -1; -3)$; vật thứ hai từ $B_0(0; -1; 1)$ với $\vec v_2 = (-3; 0; -3)$. Vị trí của chúng tại thời điểm $t$ là $A(t) = A_0 + t\,\vec v_1$ và $B(t) = B_0 + t\,\vec v_2$. Tìm khoảng cách NHỎ NHẤT giữa hai vật trong quá trình chuyển động.

xyzO-3-11v_1
Quỹ đạo vật 1 trong Oxyz: từ A0(0;0;4) theo vận tốc v1=(-3;-1;-3); vật 2 từ B0(0;-1;1) theo v2=(-3;0;-3).

Câu 20.Hộp I có 5 viên bi đỏ và 5 viên bi trắng; hộp II có 3 viên bi đỏ và 6 viên bi trắng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp I: nếu được viên bi đỏ thì rút tiếp hai viên bi từ hộp II, nếu được viên bi trắng thì rút tiếp ba viên bi từ hộp II. Kết quả lần rút ở hộp II có đủ cả hai màu. Tính xác suất viên bi rút ở hộp I là viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): y - 2 = 0$, đường thẳng $d: \begin{cases} x = 2 \\ y = t \\ z = 2 \end{cases}$ và hai điểm $A(-2; -6; 22)$, $B(1; 0; 16)$. Hai điểm $M$, $N$ thuộc mặt phẳng $(P)$ sao cho $M$ luôn cách đường thẳng $d$ một khoảng bằng $2$ và $NA = 2NB$. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm $M$ và $N$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Một thiết bị có dạng hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ với $AB=8$ dm, $AD=9$ dm, $AA'=14$ dm. Bên trong có hai vách phẳng song song với mặt $(ABCD)$, cách $(ABCD)$ lần lượt $5$ dm và $7$ dm. Người ta làm một đường ống gồm 3 đoạn thẳng nối $A$ tới $C'$, trong đó đoạn giữa vuông góc với hai vách. Tìm độ dài nhỏ nhất của đường ống (dm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.