Công thức
§1. Công thức(4)
Tổng + hiệu vectơ qua toạ độ
Độ dài (modul) vectơ qua toạ độ
Điều kiện cùng phương qua toạ độ
Nhân vectơ với số qua toạ độ
§2. Phương pháp(1)
Giải bài toán vectơ bằng toạ độ
- Cộng/trừ/nhân số.
- Độ dài, khoảng cách, cùng phương, thẳng hàng.
Bài tập
1. Vận dụng cao: tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông cho bằng toạ độTrắc nghiệmcircumcircle_right_triangle_from_coords(3 câu)
Câu 1.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(-2;-3)$, $B(4;-3)$, $C(-2;5)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 2.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(0;0)$, $B(5;0)$, $C(0;12)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 3.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(2;1)$, $B(8;1)$, $C(2;9)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
2. Tìm tham số $m$ để hai vectơ cùng phương (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmcollinear_find_parameter(3 câu)
Câu 4.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec u = (2; 1)$ và $\vec v = (2; m)$. Tìm $m$ để hai vectơ $\vec u$ và $\vec v$ cùng phương.
Câu 5.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec u = (2; 3)$ và $\vec v = (-6; m)$. Tìm $m$ để hai vectơ $\vec u$ và $\vec v$ cùng phương.
Câu 6.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec u = (-6; 6)$ và $\vec v = (12; m)$. Tìm $m$ để hai vectơ $\vec u$ và $\vec v$ cùng phương.
3. Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện vectơ (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmfind_point_vector_condition(3 câu)
Câu 7.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba điểm $A(-6; 1)$, $B(-3; 5)$, $C(4; -6)$. Tìm toạ độ điểm $D$ để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành.
Câu 8.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba điểm $A(6; 6)$, $B(2; 1)$, $C(-1; 1)$. Tìm toạ độ điểm $D$ để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành.
Câu 9.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba điểm $A(6; -2)$, $B(-3; 4)$, $C(2; 3)$. Tìm toạ độ điểm $D$ để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành.
4. Tính $k \vec{a}$ trong mặt phẳng toạ độTrắc nghiệmscalar_times_vector(3 câu)
Câu 10.Cho $\vec{a} = (-5; -3)$. Tính $-4\vec{a}$.
Câu 11.Cho $\vec{a} = (7; -6)$. Tính $-3\vec{a}$.
Câu 12.Cho $\vec{a} = (-5; -2)$. Tính $-1\vec{a}$.
5. Tính tổng hai vectơ trong mặt phẳng toạ độTrắc nghiệmvector_sum(3 câu)
Câu 13.Cho $\vec{a} = (-1; 1)$ và $\vec{b} = (3; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 14.Cho $\vec{a} = (-4; -7)$ và $\vec{b} = (4; -5)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 15.Cho $\vec{a} = (5; 4)$ và $\vec{b} = (5; -1)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
6. Cho 2 vectơ cụ thể — xét tích vô hướng, độ dài, kết hợp tuyến tínhĐúng / Saicoord_op_facts2(3 câu)
Câu 16.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (3; 4)$ và $\vec{b} = (-3; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (2; 4)$ và $\vec{b} = (-2; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; 2)$ và $\vec{b} = (-3; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho 2 vectơ cụ thể — xét tổng, hiệu, nhân với số, cùng phươngĐúng / Saicoord_ops_facts(3 câu)
Câu 19.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (2; -4)$ và $\vec{b} = (-1; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; -4)$ và $\vec{b} = (-1; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; 4)$ và $\vec{b} = (-1; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Hoành độ của $k\vec{a} + l\vec{b}$Trả lời ngắnvector_combination_x(3 câu)
Câu 22.Cho $\vec{a} = (2; -5)$, $\vec{b} = (-5; -5)$. Hoành độ của $-3\vec{a} - 2\vec{b}$ bằng?
Câu 23.Cho $\vec{a} = (-4; 4)$, $\vec{b} = (1; 4)$. Hoành độ của $-1\vec{a} + 3\vec{b}$ bằng?
Câu 24.Cho $\vec{a} = (-4; 5)$, $\vec{b} = (-3; -5)$. Hoành độ của $2\vec{a} - 3\vec{b}$ bằng?
9. $|\vec{a}| = \sqrt{a_1^2 + a_2^2}$ (Pythagorean triples)Trả lời ngắnvector_magnitude_sa(3 câu)
Câu 25.Cho $\vec{a} = (3; 4)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 26.Cho $\vec{a} = (9; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 27.Cho $\vec{a} = (8; 15)$. Tính $|\vec{a}|$.