Lớp 10 · Vectơ

Biểu thức toạ độ phép toán vectơ

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(4)

1.1

Tổng + hiệu vectơ qua toạ độ

Cho $\vec{a} = (x_1; y_1), \vec{b} = (x_2; y_2)$: $$\vec{a} + \vec{b} = (x_1 + x_2; \, y_1 + y_2).$$ $$\vec{a} - \vec{b} = (x_1 - x_2; \, y_1 - y_2).$$
1.2

Độ dài (modul) vectơ qua toạ độ

$$|\vec{a}| = \sqrt{x_1^2 + y_1^2}.$$ Khoảng cách 2 điểm: $AB = |\vec{AB}| = \sqrt{(x_B - x_A)^2 + (y_B - y_A)^2}$.
1.3

Điều kiện cùng phương qua toạ độ

$\vec{a} = (x_1; y_1), \vec{b} = (x_2; y_2)$ cùng phương $\Leftrightarrow x_1 y_2 - x_2 y_1 = 0$. Hệ quả: $A, B, C$ thẳng hàng $\Leftrightarrow (x_B - x_A)(y_C - y_A) - (x_C - x_A)(y_B - y_A) = 0$.
1.4

Nhân vectơ với số qua toạ độ

$$k \vec{a} = k (x_1; y_1) = (k x_1; \, k y_1).$$

§2. Phương pháp(1)

2.1

Giải bài toán vectơ bằng toạ độ

Bước 1. Gắn hệ toạ độ $Oxy$ — chọn gốc, trục cho thuận tiện (đối xứng / vuông góc tự nhiên). Bước 2. Tính toạ độ các điểm và vectơ liên quan. Bước 3. Áp dụng các công thức toạ độ:
  • Cộng/trừ/nhân số.
  • Độ dài, khoảng cách, cùng phương, thẳng hàng.
Bước 4. Kết luận theo ngôn ngữ hình học.

Bài tập

1. Vận dụng cao: tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông cho bằng toạ độTrắc nghiệmcircumcircle_right_triangle_from_coords(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(-2;-3)$, $B(4;-3)$, $C(-2;5)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

xyOABC
Tam giác ABC trên Oxy với A=(-2, -3), B=(4, -3), C=(-2, 5), vuông tại A.
A.$I\left(-2;\,1\right);\ R = 4$
B.$I\left(1;\,1\right);\ R = 5$
C.$I\left(0;\,- \dfrac{1}{3}\right);\ R = 5$
D.$I\left(1;\,-3\right);\ R = 3$

Câu 2.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(0;0)$, $B(5;0)$, $C(0;12)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

xyOABC
Tam giác ABC trên Oxy với A=(0, 0), B=(5, 0), C=(0, 12), vuông tại A.
A.$I\left(\dfrac{5}{2};\,0\right);\ R = \dfrac{5}{2}$
B.$I\left(0;\,6\right);\ R = 6$
C.$I\left(\dfrac{5}{3};\,4\right);\ R = \dfrac{13}{2}$
D.$I\left(\dfrac{5}{2};\,6\right);\ R = \dfrac{13}{2}$

Câu 3.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(2;1)$, $B(8;1)$, $C(2;9)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

xyOABC
Tam giác ABC trên Oxy với A=(2, 1), B=(8, 1), C=(2, 9), vuông tại A.
A.$I\left(4;\,\dfrac{11}{3}\right);\ R = 5$
B.$I\left(5;\,1\right);\ R = 3$
C.$I\left(5;\,5\right);\ R = 5$
D.$I\left(2;\,5\right);\ R = 4$

2. Tìm tham số $m$ để hai vectơ cùng phương (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmcollinear_find_parameter(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec u = (2; 1)$ và $\vec v = (2; m)$. Tìm $m$ để hai vectơ $\vec u$ và $\vec v$ cùng phương.

A.$m = 3$
B.$m = 1$
C.$m = 2$
D.$m = 0$

Câu 5.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec u = (2; 3)$ và $\vec v = (-6; m)$. Tìm $m$ để hai vectơ $\vec u$ và $\vec v$ cùng phương.

A.$m = 9$
B.$m = -10$
C.$m = -8$
D.$m = -9$

Câu 6.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec u = (-6; 6)$ và $\vec v = (12; m)$. Tìm $m$ để hai vectơ $\vec u$ và $\vec v$ cùng phương.

A.$m = 12$
B.$m = -12$
C.$m = 18$
D.$m = -13$

3. Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện vectơ (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmfind_point_vector_condition(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba điểm $A(-6; 1)$, $B(-3; 5)$, $C(4; -6)$. Tìm toạ độ điểm $D$ để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(1; -10)$
B.$D(-13; 12)$
C.$D(-2; -5)$
D.$D(7; -2)$

Câu 8.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba điểm $A(6; 6)$, $B(2; 1)$, $C(-1; 1)$. Tìm toạ độ điểm $D$ để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(3; 6)$
B.$D(9; 6)$
C.$D(5; 7)$
D.$D(-5; -4)$

Câu 9.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba điểm $A(6; -2)$, $B(-3; 4)$, $C(2; 3)$. Tìm toạ độ điểm $D$ để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành.

A.$D(8; 1)$
B.$D(-7; 9)$
C.$D(11; -3)$
D.$D(1; -1)$

4. Tính $k \vec{a}$ trong mặt phẳng toạ độTrắc nghiệmscalar_times_vector(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Cho $\vec{a} = (-5; -3)$. Tính $-4\vec{a}$.

A.$(20; 12)$
B.$(20; -3)$
C.$(-9; -7)$
D.$(-4; -4)$

Câu 11.Cho $\vec{a} = (7; -6)$. Tính $-3\vec{a}$.

A.$(4; -9)$
B.$(-3; -3)$
C.$(-21; -6)$
D.$(-21; 18)$

Câu 12.Cho $\vec{a} = (-5; -2)$. Tính $-1\vec{a}$.

A.$(-1; -1)$
B.$(5; -2)$
C.$(5; 2)$
D.$(-6; -3)$

5. Tính tổng hai vectơ trong mặt phẳng toạ độTrắc nghiệmvector_sum(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho $\vec{a} = (-1; 1)$ và $\vec{b} = (3; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(-4; 5)$
B.$(3; -3)$
C.$(2; -3)$
D.$(-3; -4)$

Câu 14.Cho $\vec{a} = (-4; -7)$ và $\vec{b} = (4; -5)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(-16; 35)$
B.$(1; -12)$
C.$(-8; -2)$
D.$(0; -12)$

Câu 15.Cho $\vec{a} = (5; 4)$ và $\vec{b} = (5; -1)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(11; 3)$
B.$(0; 5)$
C.$(10; 3)$
D.$(25; -4)$

6. Cho 2 vectơ cụ thể — xét tích vô hướng, độ dài, kết hợp tuyến tínhĐúng / Saicoord_op_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (3; 4)$ và $\vec{b} = (-3; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} \cdot \vec{b} = -5$.
b)$2\vec{a} - \vec{b} = (9; 7)$.
c)$\vec{a} \cdot \vec{b} \geq 0$.
d)$|\vec{a}|^2 = 25$.

Câu 17.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (2; 4)$ và $\vec{b} = (-2; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} \cdot \vec{b} = -12$.
b)$\vec{a} \cdot \vec{b} \geq 0$.
c)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.
d)$|\vec{a}|^2 = 20$.

Câu 18.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; 2)$ và $\vec{b} = (-3; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} \perp \vec{b}$.
b)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.
c)$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$.
d)$2\vec{a} - \vec{b} = (-5; 5)$.

7. Cho 2 vectơ cụ thể — xét tổng, hiệu, nhân với số, cùng phươngĐúng / Saicoord_ops_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (2; -4)$ và $\vec{b} = (-1; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\vec{a} = (4; -8)$.
b)$\vec{a} + \vec{b} = (1; -7)$.
c)Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng khác $0$.
d)$\vec{a} + \vec{b} = (1; -1)$.

Câu 20.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; -4)$ và $\vec{b} = (-1; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} + \vec{b} = (-5; -6)$.
b)Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng khác $0$.
c)$\vec{a} + \vec{b} = (-5; -2)$.
d)$\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.

Câu 21.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; 4)$ và $\vec{b} = (-1; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.
b)$2\vec{a} = (-8; 8)$.
c)$\vec{a} + \vec{b} = (-5; 8)$.
d)Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng khác $0$.

8. Hoành độ của $k\vec{a} + l\vec{b}$Trả lời ngắnvector_combination_x(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho $\vec{a} = (2; -5)$, $\vec{b} = (-5; -5)$. Hoành độ của $-3\vec{a} - 2\vec{b}$ bằng?

Câu 23.Cho $\vec{a} = (-4; 4)$, $\vec{b} = (1; 4)$. Hoành độ của $-1\vec{a} + 3\vec{b}$ bằng?

Câu 24.Cho $\vec{a} = (-4; 5)$, $\vec{b} = (-3; -5)$. Hoành độ của $2\vec{a} - 3\vec{b}$ bằng?

9. $|\vec{a}| = \sqrt{a_1^2 + a_2^2}$ (Pythagorean triples)Trả lời ngắnvector_magnitude_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho $\vec{a} = (3; 4)$. Tính $|\vec{a}|$.

Câu 26.Cho $\vec{a} = (9; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.

Câu 27.Cho $\vec{a} = (8; 15)$. Tính $|\vec{a}|$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Biểu thức toạ độ phép toán vectơ".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề