Công thức
§1. Định nghĩa(2)
Tổng 2 vectơ (quy tắc 3 điểm)
Quy tắc hình bình hành
§2. Tính chất(1)
Tính chất tổng vectơ
- Giao hoán: $\vec{a} + \vec{b} = \vec{b} + \vec{a}$.
- Kết hợp: $(\vec{a} + \vec{b}) + \vec{c} = \vec{a} + (\vec{b} + \vec{c})$.
- $\vec{a} + \vec{0} = \vec{a}$.
- $\vec{a} + (-\vec{a}) = \vec{0}$.
§3. Công thức(2)
Hiệu 2 vectơ
Trung điểm + trọng tâm
§4. Phương pháp(1)
Phương pháp chèn điểm
§5. Mẹo(1)
Mẹo: tổng vectơ chu trình đa giác = 0
Bài tập
1. Vận dụng cao: phân tích $\vec{AI}$ theo $\vec{AB}, \vec{AC}$ khi $I$ thoả $\alpha\,\vec{IA} + \beta\,\vec{IB} + \gamma\,\vec{IC} = \vec{0}$Trắc nghiệmbarycenter_decomposition_AI(3 câu)
Câu 1.Cho tam giác $ABC$ và điểm $I$ thoả mãn $$2\,\overrightarrow{IA} + 3\,\overrightarrow{IB} + 1\,\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}.$$ Phân tích $\overrightarrow{AI}$ theo $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$.
Câu 2.Cho tam giác $ABC$ và điểm $I$ thoả mãn $$2\,\overrightarrow{IA} + 5\,\overrightarrow{IB} + 3\,\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}.$$ Phân tích $\overrightarrow{AI}$ theo $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$.
Câu 3.Cho tam giác $ABC$ và điểm $I$ thoả mãn $$1\,\overrightarrow{IA} + 2\,\overrightarrow{IB} + 3\,\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}.$$ Phân tích $\overrightarrow{AI}$ theo $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$.
2. Quy tắc hình bình hành: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$Trắc nghiệmparallelogram_rule_sum(3 câu)
Câu 4.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?
Câu 5.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?
Câu 6.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?
3. Quan sát hình minh hoạ quy tắc hình bình hành cộng 2 vectơ → chọn vectơ tổngTrắc nghiệmparallelogram_sum_from_figure(3 câu)
Câu 7.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 8.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 9.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
4. Quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$Trắc nghiệmthree_point_rule(3 câu)
Câu 10.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?
Câu 11.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?
Câu 12.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{XY} + \overrightarrow{YZ}$ bằng?
5. Rút gọn tổng/hiệu nhiều vectơ về một vectơ qua trung điểm / trọng tâm (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmvector_identity_centroid_midpoint(3 câu)
Câu 13.Cho I là trung điểm của đoạn $AB$ và điểm $M$ tuỳ ý. Rút gọn $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB}$.
Câu 14.Cho G là trọng tâm tam giác $ABC$ và điểm $M$ tuỳ ý. Rút gọn $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}$.
Câu 15.Cho G là trọng tâm tam giác $ABC$ và điểm $M$ tuỳ ý. Rút gọn $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}$.
6. Cho hình bình hành cụ thể — kiểm tra quy tắc hình bình hành & đẳng thức vectơĐúng / Saivector_sum_examples(3 câu)
Câu 16.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho tam giác / tứ giác cụ thể — kiểm tra quy tắc cộng vectơĐúng / Saivector_sum_facts(3 câu)
Câu 19.Cho tam giác $\triangle MNP$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:
Câu 20.Cho tam giác $\triangle ABC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:
Câu 21.Cho tam giác $\triangle XYZ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:
8. Tính độ dài $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA}| = 0$Trả lời ngắnthree_point_rule_length_zero(3 câu)
Câu 22.Tính giá trị của $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AB}|$.
Câu 23.Tính giá trị của $|\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{NM}|$.
Câu 24.Tính giá trị của $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA}|$.
9. $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}$Trả lời ngắnvector_diff_AB_minus_AC_sa(3 câu)
Câu 25.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{CB}| = 10$. Tính $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}|$.
Câu 26.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{CB}| = 4$. Tính $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}|$.
Câu 27.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{CB}| = 3$. Tính $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}|$.
10. Hình bình hành ABCD: $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{AC}|$Trả lời ngắnvector_sum_distance(3 câu)
Câu 28.Cho hình bình hành $ABCD$ với độ dài đường chéo $|\overrightarrow{AC}| = 3$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}|$.
Câu 29.Cho hình bình hành $ABCD$ với độ dài đường chéo $|\overrightarrow{AC}| = 9$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}|$.
Câu 30.Cho hình bình hành $ABCD$ với độ dài đường chéo $|\overrightarrow{AC}| = 2$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}|$.
11. Quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$Trả lời ngắnvector_sum_triangle_rule_sa(3 câu)
Câu 31.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 10$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.
Câu 32.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 6$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.
Câu 33.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 11$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.