Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Hệ trục toạ độ $Oxy$
- 2 trục vuông góc: $Ox$ (trục hoành), $Oy$ (trục tung).
- 2 vectơ đơn vị $\vec{i}, \vec{j}$: $|\vec{i}| = |\vec{j}| = 1$, $\vec{i} \perp \vec{j}$.
- $(\vec{i}, \vec{j})$ là cơ sở chuẩn của mặt phẳng vectơ.
Toạ độ điểm
Toạ độ vectơ
§2. Tính chất(1)
2 vectơ bằng nhau qua toạ độ
§3. Công thức(2)
Toạ độ trung điểm + trọng tâm
Toạ độ vectơ qua 2 điểm
Bài tập
1. Cho A, B, tính trung điểm M của đoạn ABTrắc nghiệmmidpoint_of_segment(3 câu)
Câu 1.Cho hai điểm $A(3; 4)$ và $B(1; 3)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 2.Cho hai điểm $A(-5; -2)$ và $B(2; 4)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
Câu 3.Cho hai điểm $A(6; -6)$ và $B(5; 3)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.
2. Vận dụng cao: tìm $M$ trên trục $Ox$ để $MA + MB$ nhỏ nhất (kỹ thuật đối xứng)Trắc nghiệmmin_sum_distance_point_on_axis(3 câu)
Câu 4.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho hai điểm $A(-2; 1)$ và $B(4; 2)$. Tìm điểm $M$ trên trục hoành $Ox$ sao cho $MA + MB$ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 5.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho hai điểm $A(2; 3)$ và $B(8; 3)$. Tìm điểm $M$ trên trục hoành $Ox$ sao cho $MA + MB$ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 6.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho hai điểm $A(0; 1)$ và $B(4; 3)$. Tìm điểm $M$ trên trục hoành $Ox$ sao cho $MA + MB$ đạt giá trị nhỏ nhất.
3. Quan sát hai điểm A, B trên Oxy, tính toạ độ vectơ ABTrắc nghiệmvector_from_figure(3 câu)
Câu 7.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 8.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 9.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
4. Tính toạ độ $\vec{AB}$ với $A(x_A, y_A), B(x_B, y_B)$Trắc nghiệmvector_from_two_points(3 câu)
Câu 10.Cho $A(-3; -5)$ và $B(-3; -2)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.
Câu 11.Cho $A(-3; -4)$ và $B(5; 6)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.
Câu 12.Cho $A(6; -6)$ và $B(-2; -4)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.
5. Cho hai điểm cụ thể $A, B$ trong $Oxy$ — xét toạ độ vectơ $\vec{AB}$ và trung điểmĐúng / Saicoord_basic_facts(3 câu)
Câu 13.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-2; 3)$ và $B(-2; -5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(2; -4)$ và $B(-1; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(1; 3)$ và $B(5; -5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho vectơ $\vec a$ cụ thể — xét độ dài, tính chấtĐúng / Saicoord_basic_facts2(3 câu)
Câu 16.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (5; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (2; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-3; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Hoành độ trọng tâm tam giác ABCTrả lời ngắncentroid_x_triangle_sa(3 câu)
Câu 19.Cho ba điểm $A(-3; 1)$, $B(1; 6)$ và $C(7; -8)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho ba điểm $A(-7; 2)$, $B(-3; -8)$ và $C(-7; -4)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Cho ba điểm $A(2; 8)$, $B(7; -3)$ và $C(-6; 5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$.
8. Hoành độ trung điểm của đoạn $AB$Trả lời ngắnmidpoint_x_two_points_sa(3 câu)
Câu 22.Cho hai điểm $A(4; -5)$ và $B(4; -1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Tính hoành độ của $M$.
Câu 23.Cho hai điểm $A(8; 3)$ và $B(2; 2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Tính hoành độ của $M$.
Câu 24.Cho hai điểm $A(4; 1)$ và $B(-3; -1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Tính hoành độ của $M$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
9. Hoành độ của $\overrightarrow{AB}$Trả lời ngắnvector_AB_x_component(3 câu)
Câu 25.Cho hai điểm $A(-4; 2)$ và $B(-7; -7)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 26.Cho hai điểm $A(7; 7)$ và $B(1; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
Câu 27.Cho hai điểm $A(1; -6)$ và $B(7; -1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính hoành độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
10. Cho 2 điểm A, B, tính độ dài $|\overrightarrow{AB}|$ qua tọa độTrả lời ngắnvector_length_sa(3 câu)
Câu 28.Cho hai điểm $A(2; -5)$ và $B(7; -17)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).
Câu 29.Cho hai điểm $A(1; 4)$ và $B(-4; -8)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).
Câu 30.Cho hai điểm $A(3; -4)$ và $B(10; -28)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Tính độ dài đoạn thẳng $AB$ (cũng là độ dài vectơ $|\overrightarrow{AB}|$).