Công thức
§1. Định nghĩa(5)
Vectơ — định nghĩa
- Điểm gốc $A$, điểm ngọn $B$.
- Hướng từ $A$ đến $B$.
- Độ dài (môđun) $|\vec{AB}| = AB$.
Hai vectơ bằng nhau
Vectơ đối
Hai vectơ cùng phương / cùng hướng / ngược hướng
- 2 vectơ cùng phương nếu giá (đường thẳng chứa vectơ) song song hoặc trùng nhau.
- 2 vectơ cùng phương → hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng.
- $\vec{a} \parallel \vec{b}$ ký hiệu chỉ cùng phương.
Vectơ-không $\vec{0}$
§2. Tính chất(1)
Tính chất cơ bản
- Với bất kỳ điểm $A$ và vectơ $\vec{a}$, luôn tồn tại duy nhất điểm $B$ sao cho $\vec{AB} = \vec{a}$.
- $A, B, C$ thẳng hàng $\Leftrightarrow \vec{AB}$ và $\vec{AC}$ cùng phương.
- $ABCD$ là hình bình hành $\Leftrightarrow \vec{AB} = \vec{DC}$.
Bài tập
1. Đếm số cặp vectơ bằng nhau trong một cấu hình điểm (VẬN DỤNG CAO)Trắc nghiệmcount_equal_vector_pairs(3 câu)
Câu 1.Cho tam giác $ABC$ với $M, N, P$ lần lượt là trung điểm các cạnh $BC, CA, AB$ (gồm 6 điểm). Hỏi có bao nhiêu CẶP vectơ bằng nhau (khác $\vec 0$) mà điểm đầu và điểm cuối được lấy trong các điểm đã cho? (Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài; mỗi cặp không phân biệt thứ tự.)
Câu 2.Cho tam giác $ABC$ với $M, N, P$ lần lượt là trung điểm các cạnh $BC, CA, AB$ (gồm 6 điểm). Hỏi có bao nhiêu CẶP vectơ bằng nhau (khác $\vec 0$) mà điểm đầu và điểm cuối được lấy trong các điểm đã cho? (Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài; mỗi cặp không phân biệt thứ tự.)
Câu 3.Cho lục giác đều $ABCDEF$ (chỉ lấy 6 đỉnh, KHÔNG lấy tâm). Hỏi có bao nhiêu CẶP vectơ bằng nhau (khác $\vec 0$) mà điểm đầu và điểm cuối được lấy trong các điểm đã cho? (Hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài; mỗi cặp không phân biệt thứ tự.)
2. Phân tích vectơ theo 2 cạnh hình bình hành / 2 vectơ không cùng phương (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmdecompose_parallelogram_intro(3 câu)
Câu 4.Cho hình bình hành $ABCD$ tâm $O$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$. Hãy phân tích $\overrightarrow{BO}$ theo $\vec a$ và $\vec b$.
Câu 5.Cho hình bình hành $ABCD$ tâm $O$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$. Hãy phân tích $\overrightarrow{BD}$ theo $\vec a$ và $\vec b$.
Câu 6.Cho hình bình hành $ABCD$ tâm $O$. Đặt $\vec a = \overrightarrow{AB}$, $\vec b = \overrightarrow{AD}$. Hãy phân tích $\overrightarrow{BD}$ theo $\vec a$ và $\vec b$.
3. Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơTrắc nghiệmrecognize_false_vector_concept(3 câu)
Câu 7.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 8.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 9.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
4. Chọn phát biểu đúng về khái niệm vectơTrắc nghiệmrecognize_vector_concept(3 câu)
Câu 10.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
5. Cộng/trừ vectơ cơ bản qua quy tắc 3 điểm và vectơ đối (THÔNG HIỂU)Trắc nghiệmvector_basic_combination_intro(3 câu)
Câu 13.Rút gọn biểu thức vectơ $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD}$.
Câu 14.Rút gọn biểu thức vectơ $\overrightarrow{MN} - \overrightarrow{PN}$.
Câu 15.Rút gọn biểu thức vectơ $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}$.
6. Độ dài vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuốiTrắc nghiệmvector_magnitude_concept(3 câu)
Câu 16.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 17.Cho $A(0; 0)$, $B(5; 12)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
Câu 18.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.
7. Vectơ-không có điểm đầu trùng điểm cuối, độ dài bằng 0Trắc nghiệmzero_vector_concept(3 câu)
Câu 19.Vectơ-không có độ dài bằng?
Câu 20.Vectơ $\overrightarrow{AA}$ là?
Câu 21.Vectơ-không có độ dài bằng?
8. Cho tam giác $ABC$ với $M$ trung điểm $BC$ — xét vectơĐúng / Saivector_intro_examples(3 câu)
Câu 22.Cho tam giác $\triangle DEF$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho tam giác $\triangle DEF$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho hình bình hành cụ thể — xét quan hệ phương, hướng, bằng nhauĐúng / Saivector_intro_facts(3 câu)
Câu 25.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Quan hệ giữa 2 vectơ — đáp án 1 (Đối nhau) / 2 (Bằng nhau) / 3 (Cùng phương)Trả lời ngắnvector_relationship(3 câu)
Câu 28.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
Câu 29.Hai vectơ trên hai đường thẳng song song có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
Câu 30.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AB}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)
11. Câu hỏi vectơ không — đáp án là số 0Trả lời ngắnzero_vector_property(1 câu)
Câu 31.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?