Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Tích vô hướng
§2. Tính chất(1)
Tính chất tích vô hướng
- Giao hoán: $\vec{a} \cdot \vec{b} = \vec{b} \cdot \vec{a}$.
- Phân phối: $\vec{a} \cdot (\vec{b} + \vec{c}) = \vec{a} \cdot \vec{b} + \vec{a} \cdot \vec{c}$.
- $(k \vec{a}) \cdot \vec{b} = k(\vec{a} \cdot \vec{b})$.
- $\vec{a} \cdot \vec{a} = |\vec{a}|^2 = x^2 + y^2 \geq 0$.
- Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz: $|\vec{a} \cdot \vec{b}| \leq |\vec{a}| \cdot |\vec{b}|$.
§3. Công thức(4)
Góc giữa 2 vectơ
Tích vô hướng qua toạ độ
Điều kiện 2 vectơ vuông góc
Hệ thức bình phương vô hướng
§4. Phương pháp(1)
Tính tích vô hướng bằng hình chiếu
§5. Mẹo(1)
Mẹo: dùng bình phương vô hướng tính khoảng cách
Bài tập
1. Tính góc giữa hai vectơ qua tích vô hướng (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmangle_between_vectors(3 câu)
Câu 1.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec a = (2; 0)$ và $\vec b = (1; 1)$. Tính góc giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$.
Câu 2.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec a = (1; 1)$ và $\vec b = (-1; -1)$. Tính góc giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$.
Câu 3.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec a = (1; 0)$ và $\vec b = (1; 1)$. Tính góc giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$.
2. Quan sát hai vectơ trên hình + góc giữa, tính tích vô hướngTrắc nghiệmdot_product_from_figure(3 câu)
Câu 4.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 5.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 6.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
3. Vận dụng cao: tính $\vec{AM}\cdot\vec{BC}$ trong tam giác vuông tại $A$, $M$ chia $BC$ theo tỉ số $BM/MC = k$Trắc nghiệmdot_product_via_decomposition_right_triangle(3 câu)
Câu 7.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $BM = 2\,MC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.
Câu 8.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 2$, $AC = 4$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $M là trung điểm của BC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.
Câu 9.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$, $AC = 5$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $BM = 2\,MC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.
4. Tìm tham số $m$ để hai vectơ vuông góc (VẬN DỤNG)Trắc nghiệmperpendicular_find_parameter(3 câu)
Câu 10.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec a = (-5; 1)$ và $\vec b = (5; m)$. Tìm $m$ để $\vec a \perp \vec b$.
Câu 11.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec a = (6; 5)$ và $\vec b = (-5; m)$. Tìm $m$ để $\vec a \perp \vec b$.
Câu 12.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec a = (-1; -3)$ và $\vec b = (-3; m)$. Tìm $m$ để $\vec a \perp \vec b$.
5. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$ trong mặt phẳng toạ độTrắc nghiệmvector_dot_product_2d(3 câu)
Câu 13.Cho $\vec{a} = (-3; -2)$ và $\vec{b} = (-6; 5)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 14.Cho $\vec{a} = (-1; 7)$ và $\vec{b} = (-4; -4)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 15.Cho $\vec{a} = (5; -7)$ và $\vec{b} = (5; -1)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
6. Tính độ dài (mô-đun) của vectơ $\vec{a} = (a_1; a_2)$Trắc nghiệmvector_magnitude_2d(3 câu)
Câu 16.Cho $\vec{a} = (8; -15)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 17.Cho $\vec{a} = (5; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 18.Cho $\vec{a} = (8; -15)$. Tính $|\vec{a}|$.
7. Cho 2 vectơ tạo góc đặc biệt — xét vuông góc / nhọn / tùĐúng / Saidot_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2)$ và $\vec{v} = (4; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0)$ và $\vec{v} = (0; 4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0)$ và $\vec{v} = (0; 4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho 2 vectơ cụ thể trong $Oxy$ — tính tích vô hướng, kiểm tra vuông gócĐúng / Saidot_product_facts(3 câu)
Câu 22.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; -3)$ và $\vec{v} = (2; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-4; -1)$ và $\vec{v} = (-4; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; -2)$ và $\vec{v} = (-1; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho 2 vectơ trong tọa độ, tính tích vô hướngTrả lời ngắndot_product_compute(3 câu)
Câu 25.Cho hai vectơ $\vec{a} = (-2; 1)$ và $\vec{b} = (5; -5)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 26.Cho hai vectơ $\vec{a} = (-2; -1)$ và $\vec{b} = (2; -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 27.Cho hai vectơ $\vec{a} = (4; -4)$ và $\vec{b} = (-3; 1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
10. $\vec{a} \cdot \vec{b} = |a||b| \cos\theta$ — biết độ dài và gócTrả lời ngắndot_product_via_angle_sa(3 câu)
Câu 28.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 4$, $|\vec{b}| = 6$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 120^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 29.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 3$, $|\vec{b}| = 4$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 30.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 6$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 45^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.