Lớp 10 · Vectơ

Tích vectơ với một số

22 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
22 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Tích vectơ với một số

Cho $k \in \mathbb{R}$ và $\vec{a}$. Tích $k \vec{a}$ là vectơ:
  • Cùng hướng $\vec{a}$ nếu $k > 0$; ngược hướng nếu $k < 0$; bằng $\vec{0}$ nếu $k = 0$ hoặc $\vec{a} = \vec{0}$.
  • $|k \vec{a}| = |k| \cdot |\vec{a}|$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Tính chất phép nhân vectơ với số

Cho $k, l \in \mathbb{R}$ và $\vec{a}, \vec{b}$:
  • $k(l \vec{a}) = (kl) \vec{a}$.
  • $(k + l) \vec{a} = k \vec{a} + l \vec{a}$.
  • $k(\vec{a} + \vec{b}) = k \vec{a} + k \vec{b}$.
  • $1 \vec{a} = \vec{a}$, $(-1) \vec{a} = -\vec{a}$, $0 \vec{a} = \vec{0}$.

§3. Công thức(2)

3.1

Phân tích vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

Cho 2 vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ không cùng phương. Với mọi $\vec{c}$ tồn tại duy nhất cặp số $(m, n)$ sao cho: $$\vec{c} = m \vec{a} + n \vec{b}.$$ Cặp $(\vec{a}, \vec{b})$ gọi là cơ sở của mặt phẳng vectơ.
3.2

Điều kiện 2 vectơ cùng phương

$\vec{a}$ và $\vec{b}$ ($\vec{b} \neq \vec{0}$) cùng phương $\Leftrightarrow$ tồn tại $k$ sao cho $\vec{a} = k \vec{b}$. Hệ quả: $A, B, C$ thẳng hàng $\Leftrightarrow \vec{AB} = k \vec{AC}$ (với $k$ duy nhất).

§4. Phương pháp(2)

4.1

Phân tích vectơ theo 2 vectơ cơ sở

Cho $\vec{a}, \vec{b}$ không cùng phương; phân tích $\vec{c}$ thành $\vec{c} = m \vec{a} + n \vec{b}$: Bước 1. Dựng / xác định hình bình hành có 2 cạnh song song $\vec{a}, \vec{b}$ và đường chéo song song $\vec{c}$. Bước 2. Tính tỉ lệ cạnh / chiều dài → tìm $m, n$. Bước 3. Kết quả: $\vec{c} = m \vec{a} + n \vec{b}$.
4.2

Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Cách: chứng minh $\vec{AB} = k \vec{AC}$ với $k \in \mathbb{R}$. Bước 1. Phân tích $\vec{AB}, \vec{AC}$ theo 2 vectơ cơ sở (nếu có). Bước 2. Tính tỉ lệ giữa các hệ số → tìm $k$. Bước 3. Kết luận $\vec{AB} = k \vec{AC} \Rightarrow A, B, C$ thẳng hàng.

§5. Mẹo(1)

5.1

Mẹo: dùng tính duy nhất của phân tích

Khi 2 vế đẳng thức cùng phân tích theo $(\vec{a}, \vec{b})$ không cùng phương: $m_1 \vec{a} + n_1 \vec{b} = m_2 \vec{a} + n_2 \vec{b} \Leftrightarrow m_1 = m_2 \text{ và } n_1 = n_2$. → Phương pháp đồng nhất hệ số — đưa bài vectơ về hệ phương trình đại số.

Bài tập

1. Vận dụng cao: tìm tham số $m$ để ba điểm thẳng hàng (dùng tích vectơ với một số)Trắc nghiệmcollinear_three_points_scalar_param(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho ba điểm $A(-5; 4)$, $B(-10; 8)$ và $C(-20; m)$. Tìm $m$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.

A.$m = 20$
B.$m = 16$
C.$m = -8$
D.$m = -11$

Câu 2.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho ba điểm $A(1; -2)$, $B(4; -7)$ và $C(-8; m)$. Tìm $m$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.

A.$m = -11$
B.$m = 13$
C.$m = 8$
D.$m = -17$

Câu 3.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho ba điểm $A(1; -1)$, $B(3; 0)$ và $C(5; m)$. Tìm $m$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.

A.$m = -3$
B.$m = 2$
C.$m = 3$
D.$m = 1$

2. Cho $\vec{a}, \vec{b}$ không cùng phương — phân tích $\vec{c} = m\vec{a} + n\vec{b}$Trắc nghiệmdecompose_vector_two_basis(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (4; 4)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.

A.$\vec{c} = \vec{a} + 4\vec{b}$
B.$\vec{c} = 4\vec{a} + 4\vec{b}$
C.$\vec{c} = 4\vec{a} + 0\vec{b}$
D.$\vec{c} = 0\vec{a} + 4\vec{b}$

Câu 5.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (6; 4)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.

A.$\vec{c} = 6\vec{a} + 4\vec{b}$
B.$\vec{c} = 2\vec{a} + 4\vec{b}$
C.$\vec{c} = 4\vec{a} + 2\vec{b}$
D.$\vec{c} = -2\vec{a} + 4\vec{b}$

Câu 6.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (5; 1)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.

A.$\vec{c} = \vec{a} + 4\vec{b}$
B.$\vec{c} = -4\vec{a} + \vec{b}$
C.$\vec{c} = 4\vec{a} + \vec{b}$
D.$\vec{c} = 5\vec{a} + \vec{b}$

3. Cho $M$ là trung điểm $AB$Trắc nghiệmmidpoint_vector_relation(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
C.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
D.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$

Câu 8.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$
B.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
C.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$

Câu 9.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
B.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
C.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$

4. Cho $\vec{u}$, hỏi $k\vec{u}$ có hướng/độ dài thế nàoTrắc nghiệmscalar_mult_recognition(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$-\vec{u}$ và $\vec{u}$ có cùng hướng.
B.$2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$ và độ dài gấp đôi.
C.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
D.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.

Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$-\vec{u}$ và $\vec{u}$ có cùng hướng.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
D.$0 \cdot \vec{u} = \vec{0}$.

Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$ và độ dài gấp đôi.
D.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.

5. Cho tam giác $ABC$ với $G$ trọng tâm — xét đẳng thức vectơĐúng / Saiscalar_mult_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\vec{u} - 3\vec{u} = \vec{u}$.
b)$3(\vec{u} - \vec{v}) = 3\vec{u} - 3\vec{v}$.
c)$\overrightarrow{AG} = \dfrac{1}{3}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})$.
d)$\overrightarrow{AG} = \dfrac{2}{3} \overrightarrow{AM}$ với $M$ trung điểm $BC$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle MNP$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3(\vec{u} - \vec{v}) = 3\vec{u} - 3\vec{v}$.
b)Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi tồn tại $k$ sao cho $\vec{v} = k\vec{u}$ (với $\vec{u} \neq \vec{0}$).
c)$\overrightarrow{MG} = \dfrac{1}{3}(\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{MP})$.
d)$2\vec{u} - 3\vec{u} = \vec{u}$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi tồn tại $k$ sao cho $\vec{v} = k\vec{u}$ (với $\vec{u} \neq \vec{0}$).
b)$\overrightarrow{AG} = \dfrac{2}{3} \overrightarrow{AM}$ với $M$ trung điểm $BC$.
c)$\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}$.
d)$2\vec{u} - 3\vec{u} = \vec{u}$.

6. Cho vectơ $\vec u$ và số $k$ cụ thể — xét tính chất tích vô hướngĐúng / Saiscalar_mult_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho $\vec{u} = (-3; 1)$ và số thực $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$k\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
b)$|k\vec{u}|^2 = 90$.
c)$1 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
d)$k\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.

Câu 17.Cho $\vec{u} = (-4; -3)$ và số thực $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
b)$|k\vec{u}|^2 = 100$.
c)$1 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
d)$k\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.

Câu 18.Cho $\vec{u} = (1; -3)$ và số thực $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
b)$k\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.
c)$|k\vec{u}|^2 = 40$.
d)$(-1) \cdot \vec{u} = -\vec{u} = (-1; 3)$.

7. Cho $|\vec{u}| = a$, tính $|k\vec{u}|$Trả lời ngắnlength_of_scaled_vector(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Cho $|\vec{u}| = 9$. Tính $|3\vec{u}|$.

Câu 20.Cho $|\vec{u}| = 7$. Tính $|4\vec{u}|$.

Câu 21.Cho $|\vec{u}| = 9$. Tính $|5\vec{u}|$.

8. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$ với $M$ trung điểm $AB$ — đáp án $k = 0,5$Trả lời ngắnmidpoint_formula_coefficient(1 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(1 câu)

Câu 22.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Tích vectơ với một số".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

294.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề