Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Tích vectơ với một số
- Cùng hướng $\vec{a}$ nếu $k > 0$; ngược hướng nếu $k < 0$; bằng $\vec{0}$ nếu $k = 0$ hoặc $\vec{a} = \vec{0}$.
- $|k \vec{a}| = |k| \cdot |\vec{a}|$.
§2. Tính chất(1)
Tính chất phép nhân vectơ với số
- $k(l \vec{a}) = (kl) \vec{a}$.
- $(k + l) \vec{a} = k \vec{a} + l \vec{a}$.
- $k(\vec{a} + \vec{b}) = k \vec{a} + k \vec{b}$.
- $1 \vec{a} = \vec{a}$, $(-1) \vec{a} = -\vec{a}$, $0 \vec{a} = \vec{0}$.
§3. Công thức(2)
Phân tích vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
Điều kiện 2 vectơ cùng phương
§4. Phương pháp(2)
Phân tích vectơ theo 2 vectơ cơ sở
Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
§5. Mẹo(1)
Mẹo: dùng tính duy nhất của phân tích
Bài tập
1. Vận dụng cao: tìm tham số $m$ để ba điểm thẳng hàng (dùng tích vectơ với một số)Trắc nghiệmcollinear_three_points_scalar_param(3 câu)
Câu 1.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho ba điểm $A(-5; 4)$, $B(-10; 8)$ và $C(-20; m)$. Tìm $m$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.
Câu 2.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho ba điểm $A(1; -2)$, $B(4; -7)$ và $C(-8; m)$. Tìm $m$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.
Câu 3.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho ba điểm $A(1; -1)$, $B(3; 0)$ và $C(5; m)$. Tìm $m$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.
2. Cho $\vec{a}, \vec{b}$ không cùng phương — phân tích $\vec{c} = m\vec{a} + n\vec{b}$Trắc nghiệmdecompose_vector_two_basis(3 câu)
Câu 4.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (4; 4)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.
Câu 5.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (6; 4)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.
Câu 6.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (5; 1)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.
3. Cho $M$ là trung điểm $AB$Trắc nghiệmmidpoint_vector_relation(3 câu)
Câu 7.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 8.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 9.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
4. Cho $\vec{u}$, hỏi $k\vec{u}$ có hướng/độ dài thế nàoTrắc nghiệmscalar_mult_recognition(3 câu)
Câu 10.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
5. Cho tam giác $ABC$ với $G$ trọng tâm — xét đẳng thức vectơĐúng / Saiscalar_mult_examples(3 câu)
Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tam giác $\triangle MNP$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho vectơ $\vec u$ và số $k$ cụ thể — xét tính chất tích vô hướngĐúng / Saiscalar_mult_facts(3 câu)
Câu 16.Cho $\vec{u} = (-3; 1)$ và số thực $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho $\vec{u} = (-4; -3)$ và số thực $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho $\vec{u} = (1; -3)$ và số thực $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho $|\vec{u}| = a$, tính $|k\vec{u}|$Trả lời ngắnlength_of_scaled_vector(3 câu)
Câu 19.Cho $|\vec{u}| = 9$. Tính $|3\vec{u}|$.
Câu 20.Cho $|\vec{u}| = 7$. Tính $|4\vec{u}|$.
Câu 21.Cho $|\vec{u}| = 9$. Tính $|5\vec{u}|$.
8. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$ với $M$ trung điểm $AB$ — đáp án $k = 0,5$Trả lời ngắnmidpoint_formula_coefficient(1 câu)
Câu 22.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.