Công thức
§1. Công thức(3)
Công thức đạo hàm thương
Đạo hàm $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$
- $ad - bc > 0$: $y' > 0$ → đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
- $ad - bc < 0$: $y' < 0$ → nghịch biến.
Đạo hàm $y = \dfrac{ax^2 + bx + c}{a'x + b'}$
§2. Phương pháp(1)
Phương pháp đạo hàm thương
§3. Mẹo(1)
Mẹo: chia trước, đạo hàm sau
Bài tập
1. Đạo hàm hàm dạng $\dfrac{1}{P(x)}$ với $P$ bậc 2Trắc nghiệmderivative_inverse_polynomial(3 câu)
Câu 1.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{2 x^{2} - 2 x + 4}$.
Câu 2.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 3 x^{2} - 3 x + 3}$.
Câu 3.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{2 x^{2} + 4 x - 3}$.
2. Đạo hàm hàm số dạng $\dfrac{ax + b}{cx + d}$Trắc nghiệmderivative_linear_over_linear(3 câu)
Câu 4.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{x + 5}{4 x - 3}$.
Câu 5.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5 x - 1}{2 x - 1}$.
Câu 6.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5 x - 3}{3 x + 6}$.
3. Viết phương trình tiếp tuyến của hàm phân thức $\dfrac{ax+b}{cx+d}$ tại điểmTrắc nghiệmtangent_of_rational_function(3 câu)
Câu 7.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \dfrac{2 x + 5}{- x - 2}$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.
Câu 8.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \dfrac{2 - x}{- x - 2}$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.
Câu 9.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \dfrac{- 3 x - 4}{2 - x}$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 3$.
4. Tiếp tuyến của $\dfrac{ax+b}{x+d}$ có hệ số góc cho trước (HAI tiếp tuyến)Trắc nghiệmtangent_to_rational_with_given_slope(3 câu)
Câu 10.Cho hàm số $y = \dfrac{20 - 2 x}{x - 1}$ có đồ thị $(C)$. Viết phương trình các tiếp tuyến của $(C)$ có hệ số góc bằng $-2$.
Câu 11.Cho hàm số $y = \dfrac{2 x - 4}{x + 2}$ có đồ thị $(C)$. Viết phương trình các tiếp tuyến của $(C)$ có hệ số góc bằng $2$.
Câu 12.Cho hàm số $y = \dfrac{- 2 x - 14}{x - 2}$ có đồ thị $(C)$. Viết phương trình các tiếp tuyến của $(C)$ có hệ số góc bằng $2$.
5. Cho $f(x) = (ax+b)/(cx+d)$ cụ thể — đạo hàm bằng quy tắc thươngĐúng / Saideriv_quotient_facts(3 câu)
Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 5}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 1}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 2}{2x - 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho $f(x) = 1/(x^2 + a)$ — xét đạo hàm và tập xác địnhĐúng / Saiquot_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho $f(x) = \dfrac{ax + b}{cx + d}$, tính $f'(x_0)$ tại điểm cụ thểTrả lời ngắnquotient_derivative(3 câu)
Câu 19.Cho $f(x) = \dfrac{5x - 5}{5x + 7}$. Tính $f'(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho $f(x) = \dfrac{-2x + 2}{-2x + 1}$. Tính $f'(-1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho $f(x) = \dfrac{x + 1}{4x - 7}$. Tính $f'(2)$.
8. Cho $f(x) = (ax + b)/(cx + d)$, tử số $f'$ là $ad - bc$Trả lời ngắnquotient_numerator_sa(3 câu)
Câu 22.Cho $f(x) = \dfrac{-4x - 1}{-5x + 2}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 23.Cho $f(x) = \dfrac{2x - 4}{5x - 4}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?
Câu 24.Cho $f(x) = \dfrac{-4x - 1}{-5x + 1}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?