Lớp 11 · Đạo hàm

Đạo hàm thương

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(3)

1.1

Công thức đạo hàm thương

$$\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}, \quad v \neq 0.$$ Lưu ý: dấu trong tử số: $u' v$ TRƯỚC, $u v'$ SAU (đừng nhầm).
1.2

Đạo hàm $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$

$$y = \dfrac{ax+b}{cx+d} \Rightarrow y' = \dfrac{ad - bc}{(cx+d)^2}.$$ Hệ quả:
  • $ad - bc > 0$: $y' > 0$ → đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
  • $ad - bc < 0$: $y' < 0$ → nghịch biến.
1.3

Đạo hàm $y = \dfrac{ax^2 + bx + c}{a'x + b'}$

$$y' = \dfrac{(2ax + b)(a'x + b') - a'(ax^2 + bx + c)}{(a'x + b')^2}.$$ Tử số rút gọn thành tam thức bậc 2 theo $x$.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Phương pháp đạo hàm thương

Bước 1. Xác định $u, v$ (tử và mẫu). Bước 2. Tính $u', v'$ riêng rẽ. Bước 3. Áp dụng $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u'v - uv'}{v^2}$. Bước 4. Rút gọn tử số (thường thu được biểu thức bậc thấp hơn). Bước 5. Kết quả: $\dfrac{\text{tử rút gọn}}{v^2}$.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: chia trước, đạo hàm sau

Khi tử có bậc cao hơn mẫu, hãy thực hiện chia đa thức trước → tách thành tổng đa thức và hàm phân thức bậc thấp hơn, rồi đạo hàm: $$y = \dfrac{x^2 + 2x + 3}{x + 1} = (x + 1) + \dfrac{2}{x+1} \Rightarrow y' = 1 - \dfrac{2}{(x+1)^2}.$$ Cách này tránh áp dụng công thức đạo hàm thương phức tạp.

Bài tập

1. Đạo hàm hàm dạng $\dfrac{1}{P(x)}$ với $P$ bậc 2Trắc nghiệmderivative_inverse_polynomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{2 x^{2} - 2 x + 4}$.

A.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(2 x^{2} - 2 x + 4\right)^{2}}$
B.$f'(x) = \dfrac{2 - 4 x}{2 x^{2} - 2 x + 4}$
C.$f'(x) = \dfrac{4 x - 2}{\left(2 x^{2} - 2 x + 4\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{\dfrac{1}{2} - x}{\left(x^{2} - x + 2\right)^{2}}$

Câu 2.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 3 x^{2} - 3 x + 3}$.

A.$f'(x) = \dfrac{2 x + 1}{3 \left(x^{2} + x - 1\right)^{2}}$
B.$f'(x) = \dfrac{- 6 x - 3}{\left(- 3 x^{2} - 3 x + 3\right)^{2}}$
C.$f'(x) = \dfrac{6 x + 3}{- 3 x^{2} - 3 x + 3}$
D.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(- 3 x^{2} - 3 x + 3\right)^{2}}$

Câu 3.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{2 x^{2} + 4 x - 3}$.

A.$f'(x) = \dfrac{- 4 x - 4}{2 x^{2} + 4 x - 3}$
B.$f'(x) = \dfrac{4 x + 4}{\left(2 x^{2} + 4 x - 3\right)^{2}}$
C.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(2 x^{2} + 4 x - 3\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{4 \left(- x - 1\right)}{\left(2 x^{2} + 4 x - 3\right)^{2}}$

2. Đạo hàm hàm số dạng $\dfrac{ax + b}{cx + d}$Trắc nghiệmderivative_linear_over_linear(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{x + 5}{4 x - 3}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-23}{(4 x - 3)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{1}{(4 x - 3)^2}$
C.$f'(x) = \dfrac{17}{(4 x - 3)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{1}{4}$

Câu 5.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5 x - 1}{2 x - 1}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-3}{(2 x - 1)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{-7}{(2 x - 1)^2}$
C.$f'(x) = \dfrac{5}{(2 x - 1)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{5}{2}$

Câu 6.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5 x - 3}{3 x + 6}$.

A.$f'(x) = \dfrac{5}{3}$
B.$f'(x) = \dfrac{5}{(3 x + 6)^2}$
C.$f'(x) = \dfrac{39}{(3 x + 6)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{21}{(3 x + 6)^2}$

3. Viết phương trình tiếp tuyến của hàm phân thức $\dfrac{ax+b}{cx+d}$ tại điểmTrắc nghiệmtangent_of_rational_function(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \dfrac{2 x + 5}{- x - 2}$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.

A.$y = x - 3$
B.$y = -x - 2$
C.$y = x - 2$
D.$y = x - 1$

Câu 8.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \dfrac{2 - x}{- x - 2}$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$.

A.$y = 4x + 17$
B.$y = 4x + 16$
C.$y = -4x + 17$
D.$y = 4x + 18$

Câu 9.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \dfrac{- 3 x - 4}{2 - x}$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 3$.

A.$y = -10x + 42$
B.$y = -10x + 44$
C.$y = -10x + 43$
D.$y = 10x + 43$

4. Tiếp tuyến của $\dfrac{ax+b}{x+d}$ có hệ số góc cho trước (HAI tiếp tuyến)Trắc nghiệmtangent_to_rational_with_given_slope(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho hàm số $y = \dfrac{20 - 2 x}{x - 1}$ có đồ thị $(C)$. Viết phương trình các tiếp tuyến của $(C)$ có hệ số góc bằng $-2$.

A.$y = -2x + 12$
B.$y = 2x - 12 \text{ và } y = 2x + 12$
C.$y = -2x - 12 \text{ và } y = -2x + 12$
D.$y = -2x - 11 \text{ và } y = -2x + 11$

Câu 11.Cho hàm số $y = \dfrac{2 x - 4}{x + 2}$ có đồ thị $(C)$. Viết phương trình các tiếp tuyến của $(C)$ có hệ số góc bằng $2$.

A.$y = 2x - 2 \text{ và } y = 2x + 14$
B.$y = -2x - 2 \text{ và } y = -2x + 14$
C.$y = 2x - 3 \text{ và } y = 2x + 15$
D.$y = 2x + 14$

Câu 12.Cho hàm số $y = \dfrac{- 2 x - 14}{x - 2}$ có đồ thị $(C)$. Viết phương trình các tiếp tuyến của $(C)$ có hệ số góc bằng $2$.

A.$y = -2x - 18 \text{ và } y = -2x + 6$
B.$y = 2x + 6$
C.$y = 2x - 18 \text{ và } y = 2x + 6$
D.$y = 2x - 19 \text{ và } y = 2x + 7$

5. Cho $f(x) = (ax+b)/(cx+d)$ cụ thể — đạo hàm bằng quy tắc thươngĐúng / Saideriv_quotient_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 5}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số xác định khi $x - 3 \neq 0$, tức $x \neq 3$.
b)Quy tắc đạo hàm thương: $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$.
c)$f'(x) = \dfrac{-14}{(x - 3)^2}$.
d)$f'(x) = \dfrac{3}{1}$ là một hằng số.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 1}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v + u v'}{v^2}$.
b)$f(0) = \dfrac{1}{-1}$.
c)Quy tắc đạo hàm thương: $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$.
d)$f'(x) = \dfrac{3}{1}$ là một hằng số.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x + 2}{2x - 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số xác định khi $2x - 1 \neq 0$, tức $x \neq -\dfrac{-1}{2}$.
b)Quy tắc đạo hàm thương: $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$.
c)$f(0) = \dfrac{2}{-1}$.
d)$f'(x)$ luôn xác định trên $\mathbb{R}$.

6. Cho $f(x) = 1/(x^2 + a)$ — xét đạo hàm và tập xác địnhĐúng / Saiquot_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số xác định trên $\mathbb{R}$.
b)$\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u'}{v'}$.
c)$f'(x) = -\dfrac{2x}{(x^2 + 4)^2}$.
d)$\left(\dfrac{1}{u}\right)' = -\dfrac{u'}{u^2}$.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\left(\dfrac{1}{u}\right)' = -\dfrac{u'}{u^2}$.
b)Đạo hàm thương xác định khi mẫu thức $\neq 0$.
c)$f'(x) = -\dfrac{2x}{(x^2 + 3)^2}$.
d)$f'(x) > 0$ với mọi $x$.

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số xác định trên $\mathbb{R}$.
b)Đạo hàm thương xác định khi mẫu thức $\neq 0$.
c)$f'(1) = -\dfrac{2}{(1 + 2)^2} = -\dfrac{2}{9}$.
d)$\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u'}{v'}$.

7. Cho $f(x) = \dfrac{ax + b}{cx + d}$, tính $f'(x_0)$ tại điểm cụ thểTrả lời ngắnquotient_derivative(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho $f(x) = \dfrac{5x - 5}{5x + 7}$. Tính $f'(-3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho $f(x) = \dfrac{-2x + 2}{-2x + 1}$. Tính $f'(-1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho $f(x) = \dfrac{x + 1}{4x - 7}$. Tính $f'(2)$.

8. Cho $f(x) = (ax + b)/(cx + d)$, tử số $f'$ là $ad - bc$Trả lời ngắnquotient_numerator_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho $f(x) = \dfrac{-4x - 1}{-5x + 2}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?

Câu 23.Cho $f(x) = \dfrac{2x - 4}{5x - 4}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?

Câu 24.Cho $f(x) = \dfrac{-4x - 1}{-5x + 1}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Đạo hàm thương".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

404.000đ
279.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề