Công thức
§1. Tính chất(1)
Quy tắc đạo hàm tổng / hiệu / tích / thương
- $(u \pm v)' = u' \pm v'$.
- $(ku)' = k u'$ ($k$ hằng).
- $(u \cdot v)' = u' v + u v'$.
- $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$ ($v \neq 0$).
- $\left(\dfrac{1}{v}\right)' = -\dfrac{v'}{v^2}$ ($v \neq 0$).
§2. Công thức(2)
Bảng đạo hàm cơ bản
| Hàm $f(x)$ | $f'(x)$ |
|---|---|
| $c$ (hằng) | $0$ |
| $x$ | $1$ |
| $x^n$ ($n \in \mathbb{R}$) | $n x^{n-1}$ |
| $\sqrt{x}$ | $\dfrac{1}{2\sqrt{x}}$ |
| $\dfrac{1}{x}$ | $-\dfrac{1}{x^2}$ |
| $e^x$ | $e^x$ |
| $a^x$ ($0 < a \neq 1$) | $a^x \ln a$ |
| $\ln x$ | $\dfrac{1}{x}$ |
| $\log_a x$ | $\dfrac{1}{x \ln a}$ |
| $\sin x$ | $\cos x$ |
| $\cos x$ | $-\sin x$ |
| $\tan x$ | $\dfrac{1}{\cos^2 x} = 1 + \tan^2 x$ |
| $\cot x$ | $-\dfrac{1}{\sin^2 x}$ |
Quy tắc đạo hàm hàm hợp
§3. Phương pháp(1)
Quy trình tính đạo hàm
- Tổng/hiệu/tích/thương → dùng quy tắc cộng/tích/thương.
- Hàm hợp $f(g(x))$ → dùng quy tắc đạo hàm hàm hợp.
§4. Mẹo(1)
Mẹo: kiểm tra dấu đạo hàm cos
Bài tập
1. Cho $f(x)$ và $x_0$, tính $f'(x_0)$Trắc nghiệmderivative_at_specific_point(3 câu)
Câu 1.Cho $f(x) = - x^{3} - 5 x^{2} + 4$. Tính $f'(1)$.
Câu 2.Cho $f(x) = 3 x^{3} + x^{2} - 7$. Tính $f'(2)$.
Câu 3.Cho $f(x) = - x^{3} - x^{2} - 5$. Tính $f'(-3)$.
2. Đạo hàm hàm hợp $(ax + b)^n$ → $n a (ax+b)^{n-1}$Trắc nghiệmderivative_composite_power(3 câu)
Câu 4.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (2x + 1)^3$.
Câu 5.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (-2x - 5)^3$.
Câu 6.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (-3x + 1)^3$.
3. $(c)' = 0$ với mọi hằng sốTrắc nghiệmderivative_constant(3 câu)
Câu 7.Tính đạo hàm $(4)'$ (đạo hàm hằng số).
Câu 8.Tính đạo hàm $(8)'$ (đạo hàm hằng số).
Câu 9.Tính đạo hàm $(5)'$ (đạo hàm hằng số).
4. Tính đạo hàm của một đa thức bậc 3Trắc nghiệmderivative_polynomial(3 câu)
Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = 6 x^{3} - 7 x^{2} - 5 x - 1$.
Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = - 3 x^{3} - 8 x^{2} + 6 x + 9$.
Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = 7 x^{3} - x^{2} + x - 1$.
5. $(x^n)' = n x^{n-1}$Trắc nghiệmderivative_power_rule(3 câu)
Câu 13.Tính đạo hàm $(x^{4})'$.
Câu 14.Tính đạo hàm $(x^{6})'$.
Câu 15.Tính đạo hàm $(x^{5})'$.
6. Đạo hàm tích $(ax+b)(cx+d)$ — kiểm tra quy tắc nhânTrắc nghiệmderivative_product_rule(3 câu)
Câu 16.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (-x - 7)(5x + 4)$.
Câu 17.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (3x + 1)(5x + 4)$.
Câu 18.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (x - 3)(4x - 5)$.
7. Đạo hàm thương $\dfrac{ax+b}{cx+d}$ — quy tắc thươngTrắc nghiệmderivative_quotient_rule(3 câu)
Câu 19.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 4}{-3x + 6}$.
Câu 20.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{-2x - 3}{-2x + 5}$.
Câu 21.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{2x - 6}{5x + 1}$.
8. $(f + g)' = f' + g'$ — đạo hàm tổng đa thứcTrắc nghiệmderivative_sum_rule(3 câu)
Câu 22.Tính đạo hàm của hàm số $y = - 3 x^{3} + 3 x^{2} - 3 x - 1$.
Câu 23.Tính đạo hàm của hàm số $y = 3 x^{3} + 4 x^{2} - 3 x - 2$.
Câu 24.Tính đạo hàm của hàm số $y = - x^{3} + 4 x^{2} + x - 1$.
9. Đạo hàm tích rồi giải $f'(x) = 0$ — tìm tập nghiệmTrắc nghiệmproduct_rule_solve_derivative_zero(3 câu)
Câu 25.Cho hàm số $f(x) = (x + 2)^2 (x - 1)$. Gọi $S$ là tập nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$. Tìm $S$.
Câu 26.Cho hàm số $f(x) = (x + 2)^2 (x - 1)$. Gọi $S$ là tập nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$. Tìm $S$.
Câu 27.Cho hàm số $f(x) = (x - 2)^2 (x + 1)$. Gọi $S$ là tập nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$. Tìm $S$.
10. Tìm tham số $m$ từ điều kiện $f'(x_0) = k$ với hàm hữu tỉ $\dfrac{mx+b}{x+c}$Trắc nghiệmquotient_rule_find_param_from_derivative_value_mc(3 câu)
Câu 28.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{mx + 2}{x + 3}$ (với $m$ là tham số). Biết $f'(-1) = 1$. Tìm $m$.
Câu 29.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{mx - 2}{x + 5}$ (với $m$ là tham số). Biết $f'(-3) = -7$. Tìm $m$.
Câu 30.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{mx - 2}{x - 5}$ (với $m$ là tham số). Biết $f'(3) = -2$. Tìm $m$.
11. Cho $y$ (lũy thừa $a x^n$ hoặc đa thức bậc 3), tính GIÁ TRỊ $y''(x_0)$Trắc nghiệmsecond_derivative_at_point_mc(6 câu)
Câu 31.Cho hàm số $y = 4 x^{3} + 4 x^{2} - 6 x - 9$. Tính $y''(1)$.
Câu 32.Cho hàm số $y = 2 x^{4}$. Tính $y''(2)$.
Câu 33.Cho hàm số $y = 3 x^{3}$. Tính $y''(2)$.
Câu 34.Cho hàm số $y = 3 x^{5}$. Tính $y''(3)$.
Câu 35.Cho hàm số $y = - x^{3} - 5 x^{2} + 5 x + 2$. Tính $y''(-2)$.
Câu 36.Cho hàm số $y = 2 x^{3}$. Tính $y''(2)$.
12. Cho $y = a x^n$, hỏi BIỂU THỨC đạo hàm cấp hai $y''$Trắc nghiệmsecond_derivative_power_mc(6 câu)
Câu 37.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 2x^{4}$ là:
Câu 38.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 2x^{3}$ là:
Câu 39.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 2x^{3}$ là:
Câu 40.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 2x^{3}$ là:
Câu 41.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 3x^{5}$ là:
Câu 42.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 2x^{4}$ là:
13. Cho $y = a x^3 + b x^2 + c x + d$, hỏi BIỂU THỨC $y'' = 6a x + 2b$Trắc nghiệmy_double_prime_polynomial_mc(6 câu)
Câu 43.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = - 4 x^{3} + 3 x^{2} + 3 x + 8$ là:
Câu 44.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = - 3 x^{3} + x^{2} + 5 x - 1$ là:
Câu 45.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 3 x^{3} - 5 x^{2} - 6 x + 6$ là:
Câu 46.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = - 4 x^{3} - 6 x^{2} + 4 x + 4$ là:
Câu 47.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = 4 x^{3} - 6 x^{2} + x - 5$ là:
Câu 48.Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = - 4 x^{3} - 3 x^{2} - x + 2$ là:
14. Cho hàm $f(x) = (ax+b)(x^2 + c)$ — xét đúng/sai về đạo hàm bằng quy tắc tíchĐúng / Saideriv_rules_facts(3 câu)
Câu 49.Cho hàm số $f(x) = (3x - 1)(x^2 + 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 50.Cho hàm số $f(x) = (3x + 1)(x^2 - 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 51.Cho hàm số $f(x) = (3x + 4)(x^2 - 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. Cho hàm $f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ cụ thể — xét đúng/sai về đạo hàm áp dụng quy tắc tổng và lũy thừaĐúng / Sairules_facts2(3 câu)
Câu 52.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 - 4x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 53.Cho hàm số $f(x) = 3x^3 - 2x^2 + 5x - 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 54.Cho hàm số $f(x) = -x^3 + x^2 + 5x + 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
16. Cho $f(x) = x^n$, tính $f'(x_0)$ tại điểm cụ thểTrả lời ngắnderivative_power_simple(3 câu)
Câu 55.Cho $f(x) = x^{3}$. Tính $f'(3)$.
Câu 56.Cho $f(x) = x^{4}$. Tính $f'(-1)$.
Câu 57.Cho $f(x) = x^{5}$. Tính $f'(1)$.
17. Cho $f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$, tính $f'(x_0)$ tại điểm cụ thểTrả lời ngắnpoly_derivative(3 câu)
Câu 58.Cho $f(x) = -3x^3 + 4x^2 + 2x + 7$. Tính $f'(-3)$.
Câu 59.Cho $f(x) = x^3 + 5x^2 + 4x - 4$. Tính $f'(-1)$.
Câu 60.Cho $f(x) = x^3 + 5x^2 - 5x + 7$. Tính $f'(-2)$.