Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Vi phân của hàm số
§2. Công thức(1)
Công thức tính gần đúng
§3. Phương pháp(1)
Phương pháp tính gần đúng giá trị hàm số
§4. Mẹo(1)
Mẹo: đánh giá sai số tương đối
Bài tập
1. Tính gần đúng $f(x_0 + \Delta x) \approx f(x_0) + f'(x_0)\Delta x$Trắc nghiệmapproximation_via_differential(3 câu)
Câu 1.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{899/100}$.
Câu 2.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{39/10}$.
Câu 3.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{401/100}$.
2. Dùng vi phân tính gần đúng căn bậc ba $\sqrt[3]{N}$Trắc nghiệmcube_root_approximation_via_differential(3 câu)
Câu 4.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt[3]{126}$.
Câu 5.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt[3]{126}$.
Câu 6.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt[3]{127}$.
3. Viết vi phân $dy$ của hàm $y = ax^2 + bx + c$Trắc nghiệmdifferential_polynomial(3 câu)
Câu 7.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = 3x^2 + 7x - 4$.
Câu 8.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = -3x^2 + 6x - 8$.
Câu 9.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = 4x^2 + 3x - 7$.
4. Bài toán sai số tương đối qua vi phân (đại lượng luỹ thừa)Trắc nghiệmrelative_error_via_differential(3 câu)
Câu 10.Khi đo hình vuông cạnh $a$, người ta được $a = 20$ (đơn vị độ dài) với sai số tuyệt đối không vượt quá $|\Delta a| \le 1$. Dùng vi phân, hãy ước lượng sai số tương đối (tối đa) của diện tích $S$, biết $S = a^2$.
Câu 11.Khi đo hình vuông cạnh $a$, người ta được $a = 25$ (đơn vị độ dài) với sai số tuyệt đối không vượt quá $|\Delta a| \le 1$. Dùng vi phân, hãy ước lượng sai số tương đối (tối đa) của diện tích $S$, biết $S = a^2$.
Câu 12.Khi đo hình vuông cạnh $a$, người ta được $a = 20$ (đơn vị độ dài) với sai số tuyệt đối không vượt quá $|\Delta a| \le 1$. Dùng vi phân, hãy ước lượng sai số tương đối (tối đa) của diện tích $S$, biết $S = a^2$.
5. Cho hàm $y = x^2$ tại $x_0$, $\Delta x$ cụ thể — kiểm tra xấp xỉ $f(x_0 + \Delta x) \approx f(x_0) + f'(x_0) \Delta x$Đúng / Saidiff_facts2(3 câu)
Câu 13.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 5$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 4$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 5$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho $y = ax^2 + bx + c$ — viết $dy$ tổng quát và tại điểm $x_0$ cụ thểĐúng / Saidifferential_facts(3 câu)
Câu 16.Cho hàm số $y = x^2 + 5x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hàm số $y = -x^2 - x + 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hàm số $y = 3x^2 + 5x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Sử dụng vi phân tính gần đúng $\sqrt{x_0 + \Delta x}$ (số thập phân)Trả lời ngắnapproximation_via_diff_sa(3 câu)
Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{48.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{15.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
8. Tính vi phân $df = f'(x_0)\,dx$ tại điểm $x_0$ với $dx = 1$ — đáp án là $f'(x_0)$Trả lời ngắndifferential_compute(3 câu)
Câu 22.Cho $f(x) = x^2 + 2x + 3$. Tính $df$ tại $x = 2$ (với $dx = 1$).
Câu 23.Cho $f(x) = -3x^2 - 5x + 2$. Tính $df$ tại $x = -1$ (với $dx = 1$).
Câu 24.Cho $f(x) = -3x^2 - 3x - 2$. Tính $df$ tại $x = -3$ (với $dx = 1$).