Lớp 11 · Đạo hàm

Vi phân

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Vi phân của hàm số

Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$. Vi phân của $f$: $$df(x) = f'(x) \cdot dx \quad \text{hay} \quad dy = y' \, dx.$$ Ý nghĩa: $dy \approx \Delta y$ khi $\Delta x$ đủ nhỏ.

§2. Công thức(1)

2.1

Công thức tính gần đúng

Khi $\Delta x$ nhỏ: $$f(x_0 + \Delta x) \approx f(x_0) + f'(x_0) \cdot \Delta x.$$ Hay: $f(x) \approx f(x_0) + f'(x_0)(x - x_0)$ khi $x$ gần $x_0$.

§3. Phương pháp(1)

3.1

Phương pháp tính gần đúng giá trị hàm số

Tính $f(x)$ với $x$ "gần" một giá trị $x_0$ dễ tính: Bước 1. Chọn $x_0$ phù hợp (vd $\sqrt{4.02}$ → $x_0 = 4$). Bước 2. Tính $f(x_0), f'(x_0)$. Bước 3. Tính $\Delta x = x - x_0$. Bước 4. Áp dụng: $f(x) \approx f(x_0) + f'(x_0) \Delta x$. Vd: $\sqrt{4.02} \approx \sqrt{4} + \dfrac{1}{2\sqrt{4}} \cdot 0.02 = 2 + 0.005 = 2.005$.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: đánh giá sai số tương đối

Khi đại lượng $x$ có sai số tuyệt đối $\Delta x$, sai số đại lượng phụ thuộc $y = f(x)$: $$\Delta y \approx f'(x) \cdot \Delta x.$$ Sai số tương đối: $\dfrac{\Delta y}{y} \approx \dfrac{f'(x)}{f(x)} \Delta x$.

Bài tập

1. Tính gần đúng $f(x_0 + \Delta x) \approx f(x_0) + f'(x_0)\Delta x$Trắc nghiệmapproximation_via_differential(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{899/100}$.

A.$\sqrt{899/100} \approx \dfrac{1801}{600}$
B.$\sqrt{899/100} \approx \dfrac{299}{100}$
C.$\sqrt{899/100} \approx \dfrac{1799}{600}$
D.$\sqrt{899/100} \approx 3$

Câu 2.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{39/10}$.

A.$\sqrt{39/10} \approx 2$
B.$\sqrt{39/10} \approx \dfrac{79}{40}$
C.$\sqrt{39/10} \approx \dfrac{81}{40}$
D.$\sqrt{39/10} \approx \dfrac{19}{10}$

Câu 3.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{401/100}$.

A.$\sqrt{401/100} \approx \dfrac{801}{400}$
B.$\sqrt{401/100} \approx 2$
C.$\sqrt{401/100} \approx \dfrac{799}{400}$
D.$\sqrt{401/100} \approx \dfrac{201}{100}$

2. Dùng vi phân tính gần đúng căn bậc ba $\sqrt[3]{N}$Trắc nghiệmcube_root_approximation_via_differential(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt[3]{126}$.

A.$\sqrt[3]{126} \approx \dfrac{374}{75}$
B.$\sqrt[3]{126} \approx 6$
C.$\sqrt[3]{126} \approx \dfrac{376}{75}$
D.$\sqrt[3]{126} \approx 5$

Câu 5.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt[3]{126}$.

A.$\sqrt[3]{126} \approx 5$
B.$\sqrt[3]{126} \approx \dfrac{374}{75}$
C.$\sqrt[3]{126} \approx 6$
D.$\sqrt[3]{126} \approx \dfrac{376}{75}$

Câu 6.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt[3]{127}$.

A.$\sqrt[3]{127} \approx 7$
B.$\sqrt[3]{127} \approx \dfrac{377}{75}$
C.$\sqrt[3]{127} \approx \dfrac{373}{75}$
D.$\sqrt[3]{127} \approx 5$

3. Viết vi phân $dy$ của hàm $y = ax^2 + bx + c$Trắc nghiệmdifferential_polynomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = 3x^2 + 7x - 4$.

A.$dy = (6 x + 7)$
B.$dy = 3 x^{2} + 7 x - 4\,dx$
C.$dy = (6 x + 7)\,dx$
D.$dy = (6 x)\,dx$

Câu 8.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = -3x^2 + 6x - 8$.

A.$dy = (- 6 x)\,dx$
B.$dy = - 3 x^{2} + 6 x - 8\,dx$
C.$dy = (6 - 6 x)\,dx$
D.$dy = (6 - 6 x)$

Câu 9.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = 4x^2 + 3x - 7$.

A.$dy = (8 x)\,dx$
B.$dy = 4 x^{2} + 3 x - 7\,dx$
C.$dy = (8 x + 3)\,dx$
D.$dy = (8 x + 3)$

4. Bài toán sai số tương đối qua vi phân (đại lượng luỹ thừa)Trắc nghiệmrelative_error_via_differential(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Khi đo hình vuông cạnh $a$, người ta được $a = 20$ (đơn vị độ dài) với sai số tuyệt đối không vượt quá $|\Delta a| \le 1$. Dùng vi phân, hãy ước lượng sai số tương đối (tối đa) của diện tích $S$, biết $S = a^2$.

A.$10\%$
B.$20\%$
C.$15\%$
D.$5\%$

Câu 11.Khi đo hình vuông cạnh $a$, người ta được $a = 25$ (đơn vị độ dài) với sai số tuyệt đối không vượt quá $|\Delta a| \le 1$. Dùng vi phân, hãy ước lượng sai số tương đối (tối đa) của diện tích $S$, biết $S = a^2$.

A.$8\%$
B.$4\%$
C.$16\%$
D.$12\%$

Câu 12.Khi đo hình vuông cạnh $a$, người ta được $a = 20$ (đơn vị độ dài) với sai số tuyệt đối không vượt quá $|\Delta a| \le 1$. Dùng vi phân, hãy ước lượng sai số tương đối (tối đa) của diện tích $S$, biết $S = a^2$.

A.$10\%$
B.$5\%$
C.$20\%$
D.$15\%$

5. Cho hàm $y = x^2$ tại $x_0$, $\Delta x$ cụ thể — kiểm tra xấp xỉ $f(x_0 + \Delta x) \approx f(x_0) + f'(x_0) \Delta x$Đúng / Saidiff_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 5$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Với $dx = 0,1$ thì $dy = 1,0$.
b)$dy$ là một số phụ thuộc vào $x$ và $dx$.
c)$f(5 + 0,1) \approx f(5) + 0,1$.
d)$y' = 2x$, do đó $y'(5) = 10$.

Câu 14.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 4$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vi phân chỉ áp dụng cho đa thức.
b)Với $dx = 0,1$ thì $dy = 0,8$.
c)Theo xấp xỉ vi phân: $(4 + 0,1)^2 \approx 16,8$.
d)$y' = 2x$, do đó $y'(4) = 8$.

Câu 15.Cho hàm số $y = x^2$ và xét tại $x_0 = 5$ với $\Delta x = 0,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = 2x$, do đó $y'(5) = 10$.
b)Với $dx = 0,1$ thì $dy = 1,0$.
c)Vi phân chỉ áp dụng cho đa thức.
d)$f(5 + 0,1) \approx f(5) + 0,1$.

6. Cho $y = ax^2 + bx + c$ — viết $dy$ tổng quát và tại điểm $x_0$ cụ thểĐúng / Saidifferential_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hàm số $y = x^2 + 5x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy$ và $y'$ là cùng một đại lượng.
b)$dy$ tại $x = -3$ là $dy = -1\, dx$.
c)$dy = (2x + 5)\, dx$.
d)$dy = (2x + 5)\, dx$.

Câu 17.Cho hàm số $y = -x^2 - x + 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy = (2x - 1)\, dx$.
b)$y' = -2x - 1$.
c)$d(c) = 0$ với hằng số $c$.
d)$dy$ và $y'$ là cùng một đại lượng.

Câu 18.Cho hàm số $y = 3x^2 + 5x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy = (6x + 5)\, dx$.
b)$d(c) = 0$ với hằng số $c$.
c)$dy$ và $y'$ là cùng một đại lượng.
d)$dy = (2x + 5)\, dx$.

7. Sử dụng vi phân tính gần đúng $\sqrt{x_0 + \Delta x}$ (số thập phân)Trả lời ngắnapproximation_via_diff_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{48.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{15.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

8. Tính vi phân $df = f'(x_0)\,dx$ tại điểm $x_0$ với $dx = 1$ — đáp án là $f'(x_0)$Trả lời ngắndifferential_compute(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho $f(x) = x^2 + 2x + 3$. Tính $df$ tại $x = 2$ (với $dx = 1$).

Câu 23.Cho $f(x) = -3x^2 - 5x + 2$. Tính $df$ tại $x = -1$ (với $dx = 1$).

Câu 24.Cho $f(x) = -3x^2 - 3x - 2$. Tính $df$ tại $x = -3$ (với $dx = 1$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Vi phân".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

404.000đ
279.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề