Lớp 11 · Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác

21 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
21 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Tính chất(1)

1.1

Giá trị lượng giác góc đặc biệt

Góc$0$$\pi/6$$\pi/4$$\pi/3$$\pi/2$
$\sin$$0$$\dfrac{1}{2}$$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$$1$
$\cos$$1$$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$$\dfrac{1}{2}$$0$
$\tan$$0$$\dfrac{\sqrt{3}}{3}$$1$$\sqrt{3}$$\text{kxd}$

§2. Công thức(9)

2.1

Cung phụ — sin → cos, tan → cot

$$\sin\!\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \cos\alpha, \quad \cos\!\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \sin\alpha.$$ $$\tan\!\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \cot\alpha, \quad \cot\!\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \tan\alpha.$$
2.2

Công thức nhân đôi

$$\sin 2a = 2 \sin a \cos a.$$ $$\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a = 1 - 2\sin^2 a = 2\cos^2 a - 1.$$ $$\tan 2a = \dfrac{2 \tan a}{1 - \tan^2 a}.$$
2.3

Hạ bậc

$$\sin^2 a = \dfrac{1 - \cos 2a}{2}, \quad \cos^2 a = \dfrac{1 + \cos 2a}{2}.$$ $$\tan^2 a = \dfrac{1 - \cos 2a}{1 + \cos 2a}.$$
2.4

Cung đối — cùng cos, đối sin

$$\sin(-\alpha) = -\sin\alpha, \quad \cos(-\alpha) = \cos\alpha.$$ $$\tan(-\alpha) = -\tan\alpha, \quad \cot(-\alpha) = -\cot\alpha.$$
2.5

Cung hơn kém $\pi$ — đối sin, đối cos

$$\sin(\pi + \alpha) = -\sin\alpha, \quad \cos(\pi + \alpha) = -\cos\alpha.$$ $$\tan(\pi + \alpha) = \tan\alpha, \quad \cot(\pi + \alpha) = \cot\alpha.$$
2.6

Cung hơn kém $\pi/2$

$$\sin\!\left(\dfrac{\pi}{2} + \alpha\right) = \cos\alpha, \quad \cos\!\left(\dfrac{\pi}{2} + \alpha\right) = -\sin\alpha.$$ $$\tan\!\left(\dfrac{\pi}{2} + \alpha\right) = -\cot\alpha, \quad \cot\!\left(\dfrac{\pi}{2} + \alpha\right) = -\tan\alpha.$$
2.7

Tích thành tổng + tổng thành tích

Tích → tổng: $\cos a \cos b = \dfrac{1}{2}[\cos(a-b) + \cos(a+b)]$. $\sin a \sin b = \dfrac{1}{2}[\cos(a-b) - \cos(a+b)]$. $\sin a \cos b = \dfrac{1}{2}[\sin(a-b) + \sin(a+b)]$. Tổng → tích: $\sin a + \sin b = 2 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}$. $\sin a - \sin b = 2 \cos\dfrac{a+b}{2} \sin\dfrac{a-b}{2}$. $\cos a + \cos b = 2 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}$. $\cos a - \cos b = -2 \sin\dfrac{a+b}{2} \sin\dfrac{a-b}{2}$.
2.8

Công thức cộng

$$\sin(a \pm b) = \sin a \cos b \pm \cos a \sin b.$$ $$\cos(a \pm b) = \cos a \cos b \mp \sin a \sin b.$$ $$\tan(a \pm b) = \dfrac{\tan a \pm \tan b}{1 \mp \tan a \tan b}.$$
2.9

Cung bù — cùng sin, đối cos

$$\sin(\pi - \alpha) = \sin\alpha, \quad \cos(\pi - \alpha) = -\cos\alpha.$$ $$\tan(\pi - \alpha) = -\tan\alpha, \quad \cot(\pi - \alpha) = -\cot\alpha.$$

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo nhớ: cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém $\pi$ tan + cot

Cos đối: $\cos(-\alpha) = \cos\alpha$. Sin bù: $\sin(\pi - \alpha) = \sin\alpha$. Phụ chéo (cung phụ): sin ↔ cos, tan ↔ cot. Hơn kém $\pi$: tan + cot không đổi (chu kỳ $\pi$); sin + cos đổi dấu.

Bài tập

1. Tính giá trị $\sin/\cos/\tan$ của một góc đặc biệtTrắc nghiệmevaluate_trig_function(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Tính $\tan 90^\circ$.

A.không xác định
B.1
C.-1
D.0

Câu 2.Tính $\sin 30^\circ$.

A.$\dfrac{\sqrt{3}}{3}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$- \dfrac{1}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 3.Tính $\tan 150^\circ$.

A.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
B.$- \dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$- \dfrac{\sqrt{3}}{3}$

2. Cho góc $\alpha$ thuộc một góc phần tư xác định, hỏi dấu của $\sin\alpha, \cos\alpha$ hoặc $\tan\alpha$Trắc nghiệmquadrant_sign_of_trig(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $0^\circ < \alpha < 90^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Không xác định
B.Bằng 0
C.Âm
D.Dương

Câu 5.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $180^\circ < \alpha < 270^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Bằng 0
B.Không xác định
C.Dương
D.Âm

Câu 6.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $0^\circ < \alpha < 90^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Dương
B.Bằng 0
C.Âm
D.Không xác định

3. Cho một giá trị lượng giác và góc phần tư, tính biểu thức lượng giácTrắc nghiệmtrig_value_compound_expression_l3(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Tính giá trị của biểu thức $\sin\alpha \cdot \cos\alpha$.

A.$\dfrac{12}{25}$
B.$- \dfrac{12}{25}$
C.$\dfrac{3}{5}$
D.$- \dfrac{1}{5}$

Câu 8.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Tính giá trị của biểu thức $\cos 2\alpha$.

A.$\dfrac{16}{25}$
B.$\dfrac{7}{25}$
C.$\dfrac{3}{5}$
D.$- \dfrac{7}{25}$

Câu 9.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Tính giá trị của biểu thức $\cos 2\alpha$.

A.$\dfrac{5}{13}$
B.$\dfrac{144}{169}$
C.$\dfrac{119}{169}$
D.$- \dfrac{119}{169}$

4. Cho $\tan\alpha$, tính biểu thức lượng giác thuần nhất (quy về $\tan\alpha$)Trắc nghiệmtrig_value_homogeneous_ratio_l4(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho góc lượng giác $\alpha$ thoả mãn $\tan\alpha = \dfrac{12}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $P = \dfrac{2\sin\alpha + \cos\alpha}{\sin\alpha + 3\cos\alpha}$.

A.$\dfrac{27}{29}$
B.$\dfrac{22}{41}$
C.$\dfrac{3}{4}$
D.$\dfrac{29}{27}$

Câu 11.Cho góc lượng giác $\alpha$ thoả mãn $\tan\alpha = - \dfrac{4}{3}$. Tính giá trị của biểu thức $P = 3\sin^2\alpha - 2\sin\alpha\cos\alpha + 5\cos^2\alpha$.

A.$\dfrac{93}{25}$
B.$\dfrac{117}{25}$
C.$\dfrac{131}{25}$
D.$13$

Câu 12.Cho góc lượng giác $\alpha$ thoả mãn $\tan\alpha = 2$. Tính giá trị của biểu thức $P = 4\sin^2\alpha + 2\sin\alpha\cos\alpha + \cos^2\alpha$.

A.$\dfrac{12}{5}$
B.$\dfrac{17}{5}$
C.$21$
D.$\dfrac{21}{5}$

5. Cho $\sin\alpha = a/b$ với $\alpha \in (0; \pi/2)$ — tính các giá trị lượng giác còn lạiĐúng / Saitrig_values_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$.
b)Vì $\alpha \in (0; \pi/2)$ nên $\cos \alpha > 0$.
c)$\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1$ (với điều kiện xác định).
d)$\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).

Câu 14.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).
b)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
c)$\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$.
d)$\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1$ (với điều kiện xác định).

Câu 15.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).
b)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
c)$\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$.
d)$\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1$ (với điều kiện xác định).

6. Cho $\cos\alpha = -m$ với $\alpha \in (\pi/2; \pi)$ — xét dấu các giá trịĐúng / Saitrig_values_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$.
b)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
c)Vì $\alpha \in (\pi/2; \pi)$ nên $\sin \alpha > 0$ và $\cos \alpha < 0$.
d)$\sin(\pi - \alpha) = \sin \alpha$.

Câu 17.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan \alpha = -\dfrac{3}{4}$.
b)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
c)$\tan \alpha < 0$ vì $\alpha$ thuộc góc phần tư II.
d)$\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$.

Câu 18.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $\alpha \in (\pi/2; \pi)$ nên $\sin \alpha > 0$ và $\cos \alpha < 0$.
b)$\tan \alpha < 0$ vì $\alpha$ thuộc góc phần tư II.
c)Hàm $\sin$ tuần hoàn với chu kì $2\pi$.
d)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.

7. Tính giá trị lượng giác tại radian đặc biệt (số thập phân)Trả lời ngắntrig_value_at_special_radian(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Tính giá trị $\tan \dfrac{\pi}{4}$.

Câu 20.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{2}$.

Câu 21.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Giá trị lượng giác của góc lượng giác".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

414.000đ
299.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề