Công thức
§1. Tính chất(1)
Giá trị lượng giác góc đặc biệt
| Góc | $0$ | $\pi/6$ | $\pi/4$ | $\pi/3$ | $\pi/2$ |
|---|---|---|---|---|---|
| $\sin$ | $0$ | $\dfrac{1}{2}$ | $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$ | $\dfrac{\sqrt{3}}{2}$ | $1$ |
| $\cos$ | $1$ | $\dfrac{\sqrt{3}}{2}$ | $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$ | $\dfrac{1}{2}$ | $0$ |
| $\tan$ | $0$ | $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$ | $1$ | $\sqrt{3}$ | $\text{kxd}$ |
§2. Công thức(9)
Cung phụ — sin → cos, tan → cot
Công thức nhân đôi
Hạ bậc
Cung đối — cùng cos, đối sin
Cung hơn kém $\pi$ — đối sin, đối cos
Cung hơn kém $\pi/2$
Tích thành tổng + tổng thành tích
Công thức cộng
Cung bù — cùng sin, đối cos
§3. Mẹo(1)
Mẹo nhớ: cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém $\pi$ tan + cot
Bài tập
1. Tính giá trị $\sin/\cos/\tan$ của một góc đặc biệtTrắc nghiệmevaluate_trig_function(3 câu)
Câu 1.Tính $\tan 90^\circ$.
Câu 2.Tính $\sin 30^\circ$.
Câu 3.Tính $\tan 150^\circ$.
2. Cho góc $\alpha$ thuộc một góc phần tư xác định, hỏi dấu của $\sin\alpha, \cos\alpha$ hoặc $\tan\alpha$Trắc nghiệmquadrant_sign_of_trig(3 câu)
Câu 4.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $0^\circ < \alpha < 90^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?
Câu 5.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $180^\circ < \alpha < 270^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?
Câu 6.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $0^\circ < \alpha < 90^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?
3. Cho một giá trị lượng giác và góc phần tư, tính biểu thức lượng giácTrắc nghiệmtrig_value_compound_expression_l3(3 câu)
Câu 7.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Tính giá trị của biểu thức $\sin\alpha \cdot \cos\alpha$.
Câu 8.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Tính giá trị của biểu thức $\cos 2\alpha$.
Câu 9.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Tính giá trị của biểu thức $\cos 2\alpha$.
4. Cho $\tan\alpha$, tính biểu thức lượng giác thuần nhất (quy về $\tan\alpha$)Trắc nghiệmtrig_value_homogeneous_ratio_l4(3 câu)
Câu 10.Cho góc lượng giác $\alpha$ thoả mãn $\tan\alpha = \dfrac{12}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $P = \dfrac{2\sin\alpha + \cos\alpha}{\sin\alpha + 3\cos\alpha}$.
Câu 11.Cho góc lượng giác $\alpha$ thoả mãn $\tan\alpha = - \dfrac{4}{3}$. Tính giá trị của biểu thức $P = 3\sin^2\alpha - 2\sin\alpha\cos\alpha + 5\cos^2\alpha$.
Câu 12.Cho góc lượng giác $\alpha$ thoả mãn $\tan\alpha = 2$. Tính giá trị của biểu thức $P = 4\sin^2\alpha + 2\sin\alpha\cos\alpha + \cos^2\alpha$.
5. Cho $\sin\alpha = a/b$ với $\alpha \in (0; \pi/2)$ — tính các giá trị lượng giác còn lạiĐúng / Saitrig_values_facts(3 câu)
Câu 13.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho $\cos\alpha = -m$ với $\alpha \in (\pi/2; \pi)$ — xét dấu các giá trịĐúng / Saitrig_values_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tính giá trị lượng giác tại radian đặc biệt (số thập phân)Trả lời ngắntrig_value_at_special_radian(3 câu)
Câu 19.Tính giá trị $\tan \dfrac{\pi}{4}$.
Câu 20.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{2}$.
Câu 21.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)