Lớp 11 · Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Hàm số sin và cosin

45 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
45 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Tính chất(3)

1.1

Hàm $y = \cos x$

  • TXĐ: $\mathbb{R}$. Tập giá trị: $[-1; 1]$.
  • Chẵn: $\cos(-x) = \cos x$. Đồ thị đối xứng qua trục $Oy$.
  • Tuần hoàn chu kỳ $2\pi$: $\cos(x + 2\pi) = \cos x$.
  • Đồng biến trên $[-\pi + k 2\pi; k 2\pi]$, nghịch biến trên $[k 2\pi; \pi + k 2\pi]$.
  • Cực đại $y = 1$ tại $x = k 2\pi$. Cực tiểu $y = -1$ tại $x = \pi + k 2\pi$.
1.2

Quan hệ $\sin$ và $\cos$

Đồ thị $y = \cos x$ là đồ thị $y = \sin x$ tịnh tiến sang trái $\dfrac{\pi}{2}$: $$\cos x = \sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{2}\right).$$ Ngược lại: $\sin x = \cos\!\left(\dfrac{\pi}{2} - x\right)$.
1.3

Hàm $y = \sin x$

  • TXĐ: $\mathbb{R}$. Tập giá trị: $[-1; 1]$.
  • Lẻ: $\sin(-x) = -\sin x$. Đồ thị đối xứng qua gốc $O$.
  • Tuần hoàn chu kỳ $2\pi$: $\sin(x + 2\pi) = \sin x$.
  • Đồng biến trên $\left[-\dfrac{\pi}{2} + k 2\pi; \dfrac{\pi}{2} + k 2\pi\right]$, nghịch biến trên $\left[\dfrac{\pi}{2} + k 2\pi; \dfrac{3\pi}{2} + k 2\pi\right]$.
  • Cực đại $y = 1$ tại $x = \dfrac{\pi}{2} + k 2\pi$. Cực tiểu $y = -1$ tại $x = -\dfrac{\pi}{2} + k 2\pi$.

§2. Mẹo(2)

2.1

Mẹo: chu kỳ của $\sin(ax + b)$

Hàm $y = \sin(ax + b)$ tuần hoàn chu kỳ $T = \dfrac{2\pi}{|a|}$. Tương tự $y = \cos(ax + b)$: $T = \dfrac{2\pi}{|a|}$. Vd: $y = \sin 3x$ có $T = \dfrac{2\pi}{3}$. $y = \cos\dfrac{x}{2}$ có $T = 4\pi$.
2.2

Mẹo: tìm GTLN-GTNN của $a \sin x + b \cos x$

$$a \sin x + b \cos x = \sqrt{a^2 + b^2} \cdot \sin(x + \varphi),$$ với $\tan\varphi = \dfrac{b}{a}$ (nếu $a > 0$). → Tập giá trị: $\left[-\sqrt{a^2 + b^2}; \sqrt{a^2 + b^2}\right]$. Vd: $\sin x + \sqrt{3} \cos x = 2 \sin(x + \pi/3)$ → max $= 2$, min $= -2$.

Bài tập

1. GTLN hoặc GTNN của $y = a\sin x + b\cos x + c$Trắc nghiệmasin_bcos_extreme_value_l3(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y = 9\sin x + 12\cos x - 2$.

A.$-17$
B.$19$
C.$15$
D.$13$

Câu 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 8\sin x + 15\cos x - 2$.

A.$-19$
B.$-25$
C.$-17$
D.$15$

Câu 3.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y = 5\sin x + 12\cos x + 4$.

A.$21$
B.$17$
C.$-9$
D.$13$

2. Hỏi chu kỳ của $\sin x, \cos x$ hoặc $\sin(kx), \cos(kx)$Trắc nghiệmsin_cos_period(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Chu kỳ của hàm số $y = \sin 2x$ là?

A.$\dfrac{\pi}{2}$
B.$4\pi$
C.$2\pi$
D.$\pi$

Câu 5.Chu kỳ của hàm số $y = \sin 2x$ là?

A.$4\pi$
B.$\dfrac{\pi}{2}$
C.$\pi$
D.$2\pi$

Câu 6.Chu kỳ của hàm số $y = \sin x$ là?

A.$4\pi$
B.$\dfrac{\pi}{2}$
C.$\pi$
D.$2\pi$

3. Chọn phát biểu SAI về tính chất hàm $\sin x$ hoặc $\cos x$Trắc nghiệmsin_cos_property_identify_false(6 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.có tập giá trị là $[-1; 1]$
B.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
C.là hàm số chẵn
D.có tập xác định là $\mathbb{R}$

Câu 8.Cho hàm số $y = \cos x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.có tập xác định là $\mathbb{R}$
B.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
C.có tập giá trị là $[-1; 1]$
D.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$

Câu 9.Cho hàm số $y = \cos x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
B.có tập giá trị là $[-1; 1]$
C.là hàm số chẵn
D.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
Mẫu 2Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
B.có tập xác định là $\mathbb{R}$
C.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
D.là hàm số lẻ

Câu 11.Cho hàm số $y = \cos x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
B.có tập xác định là $\mathbb{R}$
C.có tập giá trị là $[-1; 1]$
D.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$

Câu 12.Cho hàm số $y = \cos x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
B.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
C.là hàm số chẵn
D.có tập xác định là $\mathbb{R}$

4. Đảo ask-mode: chọn phát biểu ĐÚNG về tính chất hàm $\sin x$/$\cos x$Trắc nghiệmsin_cos_property_identify_true(6 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 13.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
B.có tập giá trị là $\mathbb{R}$
C.là hàm số chẵn
D.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$

Câu 14.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập giá trị là $[-1; 1]$
B.là hàm số chẵn
C.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
D.có tập giá trị là $\mathbb{R}$

Câu 15.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập giá trị là $[-1; 1]$
B.có tập giá trị là $\mathbb{R}$
C.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
D.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
Mẫu 2Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
B.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
C.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
D.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$

Câu 17.Cho hàm số $y = \cos x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập xác định là $\mathbb{R}$
B.là hàm số lẻ
C.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
D.có tập giá trị là $\mathbb{R}$

Câu 18.Cho hàm số $y = \cos x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
B.là hàm số lẻ
C.có tập xác định là $\mathbb{R}$
D.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$

5. Tập giá trị của hàm $\sin x, \cos x$Trắc nghiệmsin_cos_range(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Tập giá trị của hàm số $y = \sin x$ là?

A.$[0; 1]$
B.$\mathbb{R}$
C.$[-1; 1]$
D.$(-\infty; 1]$

Câu 20.Tập giá trị của hàm số $y = \cos x$ là?

A.$(-\infty; 1]$
B.$\mathbb{R}$
C.$[0; 1]$
D.$[-1; 1]$

Câu 21.Tập giá trị của hàm số $y = \cos x$ là?

A.$\mathbb{R}$
B.$[-1; 1]$
C.$(-\infty; 1]$
D.$[0; 1]$

6. Biến thể cho hàm $\tan x$ (chu kỳ $\pi$, lẻ, tập giá trị $\mathbb{R}$, TXĐ $\mathbb{R}\setminus\{\pi/2+k\pi\}$) dùng chung khung chọn đúng/saiTrắc nghiệmtrig_property_mixed_function_mcq(6 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
B.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
C.là hàm số lẻ
D.có tập xác định là $\mathbb{R}$

Câu 23.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập xác định là $\mathbb{R}$
B.là hàm số lẻ
C.có tập giá trị là $[-1; 1]$
D.là hàm số chẵn

Câu 24.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
B.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
C.là hàm số lẻ
D.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
Mẫu 2Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập giá trị là $\mathbb{R}$
B.là hàm số chẵn
C.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
D.có tập giá trị là $[-1; 1]$

Câu 26.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số lẻ
B.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
C.có tập xác định là $\mathbb{R}$
D.có tập giá trị là $\mathbb{R}$

Câu 27.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.là hàm số lẻ
B.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
C.có tập giá trị là $[-1; 1]$
D.có tập giá trị là $\mathbb{R}$

7. Cho hàm $f(x) = \cos x$ — kiểm tra tính chẵn, chu kì, đối xứng đồ thịĐúng / Saisin_cos_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).
b)Tập xác định: $\mathbb{R}$.
c)$\sin x$ và $\cos x$ có cùng tập giá trị $[-1; 1]$.
d)Hàm số $f(x) = \cos x$ là hàm chẵn: $\cos(-x) = \cos x$.

Câu 29.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu kì cơ sở của $\cos x$ là $2\pi$.
b)$\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).
c)Tập giá trị: $[-1; 1]$.
d)Đồ thị $y = \cos x$ đối xứng qua trục tung.

Câu 30.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(\pi) = -1$.
b)Chu kì cơ sở của $\cos x$ là $2\pi$.
c)Đồ thị $y = \cos x$ đối xứng qua trục tung.
d)Tập xác định: $\mathbb{R}$.

8. Cho hàm $f(x) = \sin(kx)$ với $k$ cụ thể — kiểm tra chu kì, tính lẻ, tập giá trịĐúng / Saisin_cos_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập xác định của $f$ là $\mathbb{R}$.
b)$f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.
c)Chu kì cơ sở của $f(x) = \sin(2x)$ là $T = \dfrac{2\pi}{2}$.
d)Đồ thị của $f$ đối xứng qua gốc tọa độ.

Câu 32.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f$ là hàm chẵn: $f(-x) = f(x)$.
b)$f(0) = 0$.
c)Tập giá trị của $f$ là $[-1; 1]$.
d)$f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 33.Cho hàm số $f(x) = \sin(3x)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập giá trị của $f$ là $[-1; 1]$.
b)$f$ là hàm chẵn: $f(-x) = f(x)$.
c)Tập xác định của $f$ là $\mathbb{R}$.
d)$f$ là hàm số lẻ: $f(-x) = -f(x)$.

9. VDC (TF): Hàm số $f(x) = a \sin(x + \alpha) - x$ trên $[0; \pi/2]$Đúng / Saisin_minus_x_extremum_facts(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 34.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
c)$f(0) = \sqrt{3}$.
d)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.

Câu 35.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
b)$f(0) = \sqrt{3}$.
c)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
d)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.

Câu 36.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
c)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
d)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.

10. VDC: Mực nước thuỷ triều (hoặc nhiệt độ ngày-đêm) được mô hình hoá bởi $h(t) = A \cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{T}\right) + h_0$ — TF 4 ý về giá trị cực đại/cực tiểu, chu kì, biên độ và khoảng thoả mãn $h \ge h_{\text{ngưỡng}}$Đúng / Saitidal_height_application(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 37.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $12$ giờ.
b)Trong một ngày ($24$ giờ), tổng thời gian nhiệt độ trong ngày đạt giá trị không thấp hơn $20$ vào khoảng $8.86$ giờ.
c)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng $5$.
d)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $24$ giờ.

Câu 38.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $5$.
b)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 6$ giờ.
c)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng $5$.
d)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $24$ giờ.

Câu 39.Tại một khu vực, thuỷ triều ven biển biến thiên theo công thức $h(t) = 4\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{12}\right) + 10$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $6$.
b)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 3$ giờ.
c)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng $4$.
d)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $4$.

11. Tìm GTLN của $a\sin x + b$ với $a > 0$ — kết quả là $a + b$Trả lời ngắnsin_cos_extreme_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 40.Tìm GTLN của hàm số $y = 3\sin x - 3$.

Câu 41.Tìm GTLN của hàm số $y = 5\sin x - 4$.

Câu 42.Tìm GTLN của hàm số $y = 2\sin x + 1$.

12. Tìm chu kỳ của $\sin(kx)$ — đáp số $T = 2\pi/k$ (số thập phân)Trả lời ngắnsin_cos_period_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 43.Tìm chu kỳ $T$ của hàm số $y = \sin(4x)$ (số thập phân, theo radian). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Tìm chu kỳ $T$ của hàm số $y = \sin(2x)$ (số thập phân, theo radian). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 45.Tìm chu kỳ $T$ của hàm số $y = \cos(4x)$ (số thập phân, theo radian). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hàm số sin và cosin".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

79.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

414.000đ
299.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề