Công thức
§1. Định nghĩa(4)
Góc lượng giác
Đơn vị radian + đổi đơn vị
Đường tròn lượng giác
Giá trị lượng giác cơ bản
- $\sin\alpha$ = tung độ của $M$, $\cos\alpha$ = hoành độ.
- $\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}$ (với $\cos\alpha \neq 0$).
- $\cot\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}$ (với $\sin\alpha \neq 0$).
§2. Tính chất(1)
Dấu của giá trị lượng giác theo góc phần tư
| Góc phần tư | $\sin$ | $\cos$ | $\tan$ | $\cot$ |
|---|---|---|---|---|
| I (0 - $\pi/2$) | + | + | + | + |
| II ($\pi/2$ - $\pi$) | + | - | - | - |
| III ($\pi$ - $3\pi/2$) | - | - | + | + |
| IV ($3\pi/2$ - $2\pi$) | - | + | - | - |
§3. Công thức(1)
Hệ thức Pythagore lượng giác
§4. Mẹo(1)
Mẹo: rút gọn góc về $[0; 2\pi)$
Bài tập
1. Đổi độ sang radianTrắc nghiệmdegree_to_radian(3 câu)
Câu 1.Đổi $120^\circ$ sang radian.
Câu 2.Đổi $30^\circ$ sang radian.
Câu 3.Đổi $90^\circ$ sang radian.
2. Đổi radian sang độTrắc nghiệmradian_to_degree(3 câu)
Câu 4.Đổi $2 \pi$ rad sang độ.
Câu 5.Đổi $\dfrac{2 \pi}{3}$ rad sang độ.
Câu 6.Đổi $\dfrac{\pi}{2}$ rad sang độ.
3. Dùng công thức cộng tính giá trị lượng giác của tổng/hiệu hai gócTrắc nghiệmtrig_angle_addition_formula_l3(3 câu)
Câu 7.Cho hai góc nhọn $a, b$ (thuộc góc phần tư thứ nhất) thoả mãn $\sin a = \dfrac{8}{17}$ và $\cos b = \dfrac{24}{25}$. Tính $\sin(a - b)$.
Câu 8.Cho hai góc nhọn $a, b$ (thuộc góc phần tư thứ nhất) thoả mãn $\sin a = \dfrac{5}{13}$ và $\cos b = \dfrac{15}{17}$. Tính $\sin(a - b)$.
Câu 9.Cho hai góc nhọn $a, b$ (thuộc góc phần tư thứ nhất) thoả mãn $\sin a = \dfrac{5}{13}$ và $\cos b = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(a - b)$.
4. Xác định số đo tổng hai góc nhọn từ tang của chúng (chặn về góc đặc biệt)Trắc nghiệmtrig_angle_sum_to_special_angle_l4(3 câu)
Câu 10.Cho hai góc nhọn $a$ và $b$ thoả mãn $\tan a = 3$ và $\tan b = 2$. Tính số đo của $a + b$.
Câu 11.Cho hai góc nhọn $a$ và $b$ thoả mãn $\tan a = 2$ và $\tan b = 3$. Tính số đo của $a + b$.
Câu 12.Cho hai góc nhọn $a$ và $b$ thoả mãn $\tan a = \dfrac{2}{3}$ và $\tan b = \dfrac{1}{5}$. Tính số đo của $a + b$.
5. Cho góc cụ thể $\alpha = k\pi/n$ (rad) — kiểm tra quy đổi và bội số $2\pi$Đúng / Saitrig_angle_examples(3 câu)
Câu 13.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{2\pi}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho góc đặc biệt $\alpha$ (đo bằng độ) — quy đổi sang radian và xét dấu/quadrant của các giá trị lượng giácĐúng / Saitrig_angle_facts(3 câu)
Câu 16.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 135^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tìm góc cùng tia kết với $\alpha$ trong $(360^\circ; 720^\circ)$Trả lời ngắncoterminal_angle(3 câu)
Câu 19.Tìm một góc cùng tia kết với góc $150^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).
Câu 20.Tìm một góc cùng tia kết với góc $120^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).
Câu 21.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).
8. Đổi độ sang radian (số thập phân)Trả lời ngắndeg_to_rad_sa(3 câu)
Câu 22.Đổi $180^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 23.Đổi $30^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Đổi $60^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)