Lớp 11 · Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Góc lượng giác

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(4)

1.1

Góc lượng giác

Góc lượng giác $(Ou, Ov)$ là góc tạo bởi tia $Ou$ quay tới tia $Ov$ theo 1 chiều (quy ước ngược chiều kim đồng hồ là dương, cùng chiều là âm). Hai góc lượng giác có cùng vị trí tia đầu + tia cuối hơn kém nhau $k \cdot 2\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$): $(Ou, Ov) = \alpha + k 2\pi$.
1.2

Đơn vị radian + đổi đơn vị

Radian là đơn vị đo góc, $1$ radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài = bán kính. Quan hệ: $\pi$ rad $= 180°$, tức: $$1° = \dfrac{\pi}{180} \text{ rad}, \quad 1 \text{ rad} = \dfrac{180°}{\pi} \approx 57.3°.$$ Đổi $\alpha°$ ra rad: $\alpha \cdot \dfrac{\pi}{180}$. Đổi $x$ rad ra độ: $x \cdot \dfrac{180}{\pi}$.
1.3

Đường tròn lượng giác

Đường tròn tâm $O$, bán kính 1, có chiều dương ngược chiều kim đồng hồ, có $A(1; 0)$ là gốc. Mỗi góc lượng giác $\alpha$ tương ứng với 1 điểm $M$ trên đường tròn sao cho $(OA, OM) = \alpha$. Toạ độ $M = (\cos\alpha; \sin\alpha)$.
1.4

Giá trị lượng giác cơ bản

Cho $M(\cos\alpha; \sin\alpha)$ trên đường tròn lượng giác:
  • $\sin\alpha$ = tung độ của $M$, $\cos\alpha$ = hoành độ.
  • $\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}$ (với $\cos\alpha \neq 0$).
  • $\cot\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}$ (với $\sin\alpha \neq 0$).
Tập giá trị: $\sin\alpha, \cos\alpha \in [-1; 1]$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Dấu của giá trị lượng giác theo góc phần tư

Góc phần tư$\sin$$\cos$$\tan$$\cot$
I (0 - $\pi/2$)++++
II ($\pi/2$ - $\pi$)+---
III ($\pi$ - $3\pi/2$)--++
IV ($3\pi/2$ - $2\pi$)-+--

§3. Công thức(1)

3.1

Hệ thức Pythagore lượng giác

$$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1.$$ $$1 + \tan^2 \alpha = \dfrac{1}{\cos^2 \alpha} \, (\cos\alpha \neq 0).$$ $$1 + \cot^2 \alpha = \dfrac{1}{\sin^2 \alpha} \, (\sin\alpha \neq 0).$$ $$\tan\alpha \cdot \cot\alpha = 1.$$

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: rút gọn góc về $[0; 2\pi)$

Với góc $\alpha$ lớn / âm: $\alpha = \alpha_0 + k \cdot 2\pi$ với $\alpha_0 \in [0; 2\pi)$, $k = \lfloor \alpha / (2\pi) \rfloor$. Khi đó $\sin\alpha = \sin\alpha_0$, $\cos\alpha = \cos\alpha_0$, ... → chỉ cần tính trên $\alpha_0$.

Bài tập

1. Đổi độ sang radianTrắc nghiệmdegree_to_radian(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Đổi $120^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{5 \pi}{3}$
B.$\dfrac{2 \pi}{3}$
C.$\dfrac{4 \pi}{3}$
D.$\dfrac{\pi}{3}$

Câu 2.Đổi $30^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{6}$
B.$\dfrac{5 \pi}{6}$
C.$\dfrac{\pi}{3}$
D.$\dfrac{\pi}{12}$

Câu 3.Đổi $90^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{4}$
B.$\pi$
C.$\dfrac{3 \pi}{2}$
D.$\dfrac{\pi}{2}$

2. Đổi radian sang độTrắc nghiệmradian_to_degree(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Đổi $2 \pi$ rad sang độ.

A.$270^\circ$
B.$720^\circ$
C.$180^\circ$
D.$360^\circ$

Câu 5.Đổi $\dfrac{2 \pi}{3}$ rad sang độ.

A.$120^\circ$
B.$240^\circ$
C.$150^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 6.Đổi $\dfrac{\pi}{2}$ rad sang độ.

A.$120^\circ$
B.$45^\circ$
C.$180^\circ$
D.$90^\circ$

3. Dùng công thức cộng tính giá trị lượng giác của tổng/hiệu hai gócTrắc nghiệmtrig_angle_addition_formula_l3(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Cho hai góc nhọn $a, b$ (thuộc góc phần tư thứ nhất) thoả mãn $\sin a = \dfrac{8}{17}$ và $\cos b = \dfrac{24}{25}$. Tính $\sin(a - b)$.

A.$\dfrac{297}{425}$
B.$\dfrac{87}{425}$
C.$- \dfrac{87}{425}$
D.$\dfrac{304}{425}$

Câu 8.Cho hai góc nhọn $a, b$ (thuộc góc phần tư thứ nhất) thoả mãn $\sin a = \dfrac{5}{13}$ và $\cos b = \dfrac{15}{17}$. Tính $\sin(a - b)$.

A.$- \dfrac{21}{221}$
B.$\dfrac{171}{221}$
C.$\dfrac{21}{221}$
D.$\dfrac{140}{221}$

Câu 9.Cho hai góc nhọn $a, b$ (thuộc góc phần tư thứ nhất) thoả mãn $\sin a = \dfrac{5}{13}$ và $\cos b = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(a - b)$.

A.$\dfrac{33}{65}$
B.$\dfrac{56}{65}$
C.$- \dfrac{16}{65}$
D.$\dfrac{16}{65}$

4. Xác định số đo tổng hai góc nhọn từ tang của chúng (chặn về góc đặc biệt)Trắc nghiệmtrig_angle_sum_to_special_angle_l4(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho hai góc nhọn $a$ và $b$ thoả mãn $\tan a = 3$ và $\tan b = 2$. Tính số đo của $a + b$.

A.$\dfrac{\pi}{4}$
B.$\dfrac{\pi}{2}$
C.$\dfrac{5 \pi}{4}$
D.$\dfrac{3 \pi}{4}$

Câu 11.Cho hai góc nhọn $a$ và $b$ thoả mãn $\tan a = 2$ và $\tan b = 3$. Tính số đo của $a + b$.

A.$\dfrac{5 \pi}{4}$
B.$\dfrac{\pi}{4}$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$\dfrac{3 \pi}{4}$

Câu 12.Cho hai góc nhọn $a$ và $b$ thoả mãn $\tan a = \dfrac{2}{3}$ và $\tan b = \dfrac{1}{5}$. Tính số đo của $a + b$.

A.$\dfrac{5 \pi}{4}$
B.$\dfrac{3 \pi}{4}$
C.$\dfrac{\pi}{4}$
D.$\dfrac{\pi}{2}$

5. Cho góc cụ thể $\alpha = k\pi/n$ (rad) — kiểm tra quy đổi và bội số $2\pi$Đúng / Saitrig_angle_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.
b)$\dfrac{\pi}{2}$ rad $= 90^\circ$.
c)$90^\circ = \pi/2$ rad.
d)$60^\circ = \pi/2$ rad.

Câu 14.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{2\pi}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số đo theo radian phụ thuộc vào bán kính cung tròn.
b)$60^\circ = \pi/2$ rad.
c)$90^\circ = \pi/2$ rad.
d)$30^\circ = \pi/6$ rad.

Câu 15.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số đo theo radian phụ thuộc vào bán kính cung tròn.
b)$60^\circ = \pi/2$ rad.
c)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.
d)$30^\circ = \pi/6$ rad.

6. Cho góc đặc biệt $\alpha$ (đo bằng độ) — quy đổi sang radian và xét dấu/quadrant của các giá trị lượng giácĐúng / Saitrig_angle_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$45^\circ = \dfrac{\pi}{4}$ rad.
b)Tia kết của góc $45^\circ$ thuộc góc phần tư I.
c)Góc lượng giác có thể nhận giá trị âm (theo chiều kim đồng hồ).
d)$1$ rad bằng $60^\circ$.

Câu 17.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 135^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tia kết của góc $135^\circ$ thuộc góc phần tư II.
b)$1$ rad bằng $60^\circ$.
c)$135^\circ = \dfrac{3\pi}{4}$ rad.
d)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.

Câu 18.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.
b)$\pi$ rad $= 180^\circ$.
c)$1$ rad bằng $60^\circ$.
d)$30^\circ + 360^\circ$ và $30^\circ$ là hai góc lượng giác cùng tia kết.

7. Tìm góc cùng tia kết với $\alpha$ trong $(360^\circ; 720^\circ)$Trả lời ngắncoterminal_angle(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tìm một góc cùng tia kết với góc $150^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 20.Tìm một góc cùng tia kết với góc $120^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 21.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

8. Đổi độ sang radian (số thập phân)Trả lời ngắndeg_to_rad_sa(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Đổi $180^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 23.Đổi $30^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 24.Đổi $60^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Góc lượng giác".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

414.000đ
299.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề