Công thức
§1. Công thức(4)
Phương trình $\cos x = m$
- $\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$.
- $\cos x = 1 \Leftrightarrow x = k 2\pi$.
- $\cos x = -1 \Leftrightarrow x = \pi + k 2\pi$.
Phương trình $\cot x = m$
Phương trình $\sin x = m$
- $\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi$.
- $\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{2} + k 2\pi$.
- $\sin x = -1 \Leftrightarrow x = -\dfrac{\pi}{2} + k 2\pi$.
Phương trình $\tan x = m$
§2. Phương pháp(1)
Phương pháp đưa về phương trình cơ bản
§3. Mẹo(1)
Mẹo: chuyển dấu trừ thành cùng dạng
§4. Lưu ý(1)
Lưu ý: $k \in \mathbb{Z}$
Bài tập
1. Tìm $m$ để $\sin x = m$ (hoặc $\cos x = m$) có nghiệm → $|m| \leq 1$Trắc nghiệmcondition_for_solvable(3 câu)
Câu 1.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $\cos x = m$ có nghiệm.
Câu 2.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $\sin x = m$ có nghiệm.
Câu 3.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $\cos x = m$ có nghiệm.
2. Forward: đếm nghiệm $\cos(kx)=c$ / $\sin(kx)=c$ trên khoảng rộng nhiều chu kỳ; bẫy quên hệ số $k$Trắc nghiệmcount_scaled_trig_roots_on_interval(3 câu)
Câu 4.Số nghiệm của phương trình $\sin 2x = \dfrac{1}{2}$ trên nửa khoảng $(0; 4\pi]$ là?
Câu 5.Số nghiệm của phương trình $\sin 3x = -1$ trên đoạn $[\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{9\pi}{2}]$ là?
Câu 6.Số nghiệm của phương trình $\cos 2x = 0$ trên đoạn $[0; \dfrac{5\pi}{2}]$ là?
3. Phân biệt khoảng mở vs đoạn đóng: cùng phương trình, đầu mút chứa/không chứa nghiệm → lệch 1Trắc nghiệmcount_scaled_trig_roots_open_closed(3 câu)
Câu 7.Số nghiệm của phương trình $\cos 2x = -1$ trên khoảng $(-\dfrac{3\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2})$ là?
Câu 8.Số nghiệm của phương trình $\cos 2x = -1$ trên đoạn $[\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{5\pi}{2}]$ là?
Câu 9.Số nghiệm của phương trình $\sin 2x = -1$ trên khoảng $(-\dfrac{5\pi}{4}; \dfrac{7\pi}{4})$ là?
4. Reverse: biết pt có đúng $N$ nghiệm trên khoảng cho trước, hỏi hệ số $k$ phù hợpTrắc nghiệmcount_scaled_trig_roots_reverse(3 câu)
Câu 10.Cho phương trình $\sin kx = 0$ (với $k$ nguyên dương). Biết phương trình có đúng $6$ nghiệm trên nửa khoảng $(-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{5\pi}{2}]$. Giá trị của $k$ là?
Câu 11.Cho phương trình $\cos kx = 0$ (với $k$ nguyên dương). Biết phương trình có đúng $7$ nghiệm trên đoạn $[-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{3\pi}{2}]$. Giá trị của $k$ là?
Câu 12.Cho phương trình $\sin kx = -1$ (với $k$ nguyên dương). Biết phương trình có đúng $5$ nghiệm trên nửa khoảng $(-\pi; 2\pi]$. Giá trị của $k$ là?
5. Đếm số nghiệm của $\sin x = m$ (hoặc $\cos x = m$) trên $[0; 2\pi]$Trắc nghiệmcount_solutions_in_interval(3 câu)
Câu 13.Số nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ thuộc đoạn $[0; 2\pi]$ bằng bao nhiêu?
Câu 14.Số nghiệm của phương trình $\cos x = 0$ thuộc đoạn $[0; 2\pi]$ bằng bao nhiêu?
Câu 15.Số nghiệm của phương trình $\cos x = \dfrac{1}{2}$ thuộc đoạn $[0; 2\pi]$ bằng bao nhiêu?
6. Giải phương trình $\cos x = m$ → $x = \pm \alpha + k2\pi$Trắc nghiệmsolve_cos_x_equals_value(3 câu)
Câu 16.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{1}{2}$.
Câu 17.Giải phương trình $\cos x = 1$.
Câu 18.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
7. Đơn vị độ: $\cot(ax+b^\circ)=m$ → $x = \dfrac{\alpha^\circ - b^\circ}{a} + k\cdot\dfrac{180^\circ}{a}$Trắc nghiệmsolve_cot_equation_degrees(3 câu)
Câu 19.Giải phương trình $\tan\left(3x + 60^\circ\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$ (đơn vị độ).
Câu 20.Giải phương trình $\cot\left(3x - 15^\circ\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$ (đơn vị độ).
Câu 21.Giải phương trình $\tan\left(3x\right) = 0$ (đơn vị độ).
8. Forward tịnh tiến: $\sin(x-b)=m$ / $\cos(x+b)=m$ → đặt $u=x\mp b$; bẫy thiếu nhánh $\pi-\alpha$Trắc nghiệmsolve_sin_cos_linear_argument(3 câu)
Câu 22.Giải phương trình $\sin\left(x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
Câu 23.Giải phương trình $\sin\left(x + \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
Câu 24.Giải phương trình $\sin\left(x - \dfrac{\pi}{2}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
9. Forward nhân/chia hệ số: $\sin(2x)=1$, $\sin(x/2)=1$, $\cos(3x)=m$ → chia hệ số cả $k2\pi$Trắc nghiệmsolve_sin_cos_scaled_argument(3 câu)
Câu 25.Giải phương trình $\cos\left(\dfrac{x}{2}\right) = \dfrac{1}{2}$.
Câu 26.Giải phương trình $\sin\left(\dfrac{x}{2}\right) = 1$.
Câu 27.Giải phương trình $\cos\left(\dfrac{x}{2}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
10. Giải $\sin x = \sin\alpha$ với $\alpha = \dfrac{p\pi}{q}$ (góc bất kỳ, KHÔNG phải giá trị đặc biệt)Trắc nghiệmsolve_sin_x_equals_sin_angle(3 câu)
Câu 28.Giải phương trình $\sin x = \sin \dfrac{\pi}{5}$.
Câu 29.Giải phương trình $\sin x = \sin \dfrac{\pi}{10}$.
Câu 30.Giải phương trình $\sin x = \sin \dfrac{2\pi}{5}$.
11. Giải phương trình lượng giác cơ bản $\sin x = m$Trắc nghiệmsolve_sin_x_equals_value(3 câu)
Câu 31.Giải phương trình $\sin x = - \dfrac{1}{2}$.
Câu 32.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
Câu 33.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
12. Forward: $\tan x = m$ hoặc $\cot x = m$ → $x = \alpha + k\pi$ (bẫy chu kỳ $k2\pi$)Trắc nghiệmsolve_tan_cot_basic_equation(3 câu)
Câu 34.Tập nghiệm của phương trình $\tan x = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$ là?
Câu 35.Tập nghiệm của phương trình $\tan x = 1$ là?
Câu 36.Tập nghiệm của phương trình $\tan x = 1$ là?
13. Đối số có hệ số (radian): $\tan(2x)=m$, $\cot(x/2)=m$, $\tan(ax+b)=m$ → chia hệ số CẢ phần $k\pi$Trắc nghiệmsolve_tan_cot_scaled_argument(3 câu)
Câu 37.Giải phương trình $\tan\left(3x + \dfrac{\pi}{3}\right) = 1$.
Câu 38.Giải phương trình $\tan\left(\dfrac{x}{2}\right) = -1$.
Câu 39.Giải phương trình $\cot\left(2x - \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$.
14. Reverse: cho nghiệm $x = \dfrac{\alpha}{a} + k\dfrac{2\pi}{a}$, hỏi phương trình $\sin/\cos$ gốcTrắc nghiệmsolve_trig_linear_argument_reverse(3 câu)
Câu 40.Phương trình nào sau đây có tập nghiệm $x = \dfrac{\pi}{3} + k\dfrac{2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}$?
Câu 41.Phương trình nào sau đây có tập nghiệm $x = \dfrac{\pi}{2} + k\dfrac{2\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}$?
Câu 42.Phương trình nào sau đây có tập nghiệm $x = \dfrac{0}{3} + k\dfrac{2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}$?
15. Tính TỔNG các nghiệm của $\sin(kx)=c$ / $\cos(kx)=c$ trên một đoạn cho trướcTrắc nghiệmsum_of_roots_trig_equation_on_interval(3 câu)
Câu 43.Gọi $S$ là tổng tất cả các nghiệm của phương trình $\cos 2x = 0$ thuộc đoạn $[0; 4\pi]$. Giá trị của $S$ bằng?
Câu 44.Gọi $S$ là tổng tất cả các nghiệm của phương trình $\sin 2x = -1$ thuộc khoảng $(0; 3\pi)$. Giá trị của $S$ bằng?
Câu 45.Gọi $S$ là tổng tất cả các nghiệm của phương trình $\sin 2x = 0$ thuộc nửa khoảng $(0; 4\pi]$. Giá trị của $S$ bằng?
16. Reverse: cho tập nghiệm $x = \alpha + k\pi$, hỏi phương trình $\tan/\cot$ tương ứngTrắc nghiệmtan_cot_equation_reverse_identify(3 câu)
Câu 46.Phương trình nào sau đây có tập nghiệm $x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$?
Câu 47.Phương trình nào sau đây có tập nghiệm $x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$?
Câu 48.Phương trình nào sau đây có tập nghiệm $x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$?
17. Cho phương trình $\sin x = \sin \alpha$ với $\alpha$ cụ thể — xét nghiệm tổng quát và nghiệm trong $[0; 2\pi]$Đúng / Saibasic_trig_eq_facts(3 câu)
Câu 49.Cho phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 50.Cho phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 51.Cho phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
18. Cho $\sin x = a$ hoặc $\cos x = a$, tìm 1 nghiệm trong $[0; 2\pi)$ — số radian (thập phân)Trả lời ngắnsolve_basic_trig(3 câu)
Câu 52.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = \dfrac{1}{2}$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 53.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\tan x = 1$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 54.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
19. Đếm số nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản trên $[0; 2\pi)$Trả lời ngắntrig_eq_count_solutions_in_period(3 câu)
Câu 55.Phương trình $\sin x = 0$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?
Câu 56.Phương trình $\cos x = \dfrac{1}{2}$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?
Câu 57.Phương trình $\sin x = 1$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?