Lớp 11 · Quan hệ vuông góc trong không gian

Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

34 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
34 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

Đường thẳng $d$ gọi là vuông góc với mặt phẳng $(P)$ nếu $d$ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong $(P)$. Ký hiệu: $d \perp (P)$.

§2. Định lý(2)

2.1

Điều kiện $d \perp (P)$

Nếu đường thẳng $d$ vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau $a, b$ cùng nằm trong $(P)$ thì $d \perp (P)$. $$\begin{cases} a, b \subset (P) \\ a \cap b = \{I\} \\ d \perp a, d \perp b \end{cases} \Rightarrow d \perp (P).$$
2.2

Định lý 3 đường vuông góc

Cho $d$ là đường thẳng nằm trong $(P)$, $a$ là đường thẳng không vuông góc $(P)$. Gọi $a'$ là hình chiếu vuông góc của $a$ trên $(P)$. Khi đó: $$d \perp a \Leftrightarrow d \perp a'.$$ → Rất hữu ích để đưa bài toán vuông góc trong không gian về bài toán phẳng.

§3. Tính chất(1)

3.1

Tính chất $d \perp (P)$

  • Qua 1 điểm có duy nhất 1 đường thẳng vuông góc với 1 mặt phẳng cho trước.
  • Qua 1 điểm có duy nhất 1 mặt phẳng vuông góc với 1 đường thẳng cho trước.
  • 2 đường thẳng cùng vuông góc với 1 mặt phẳng thì song song với nhau (hoặc trùng).
  • 2 mặt phẳng cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì song song với nhau (hoặc trùng).
  • Nếu $d \perp (P)$ và $(P) \parallel (Q)$ thì $d \perp (Q)$.
  • Nếu $a \parallel b$ và $a \perp (P)$ thì $b \perp (P)$.

§4. Phương pháp(2)

4.1

Phương pháp chứng minh $d \perp (P)$

Bước 1. Chọn 2 đường thẳng cắt nhau $a, b$ trong $(P)$. Bước 2. Chứng minh $d \perp a$ và $d \perp b$ (thường dùng hình bình hành, hình thoi, tam giác cân, định lý Pythagore...). Bước 3. Kết luận $d \perp (P)$ → suy ra $d$ vuông góc với mọi đường thẳng trong $(P)$. Mẹo: chọn $a, b$ là 2 đường đặc trưng dễ chứng minh trực giao (cạnh đáy + đường chéo, trung tuyến + đường cao...).
4.2

Chứng minh 2 đường thẳng vuông góc

Cách 1. Một trong 2 đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng kia → ngay lập tức vuông góc. Cách 2. Dùng định lý 3 đường vuông góc. Cách 3. Toạ độ hoá: gắn hệ trục, tính tích vô hướng = 0. Cách 4. Tìm góc giữa = $90°$ (qua phép tịnh tiến trong không gian).

Bài tập

1. L3: góc giữa $SC$ và mặt bên $(SAB)$ trong chóp $SA \perp$ đáy (đáy chữ nhật) — chứng minh $CB \perp (SAB)$ rồi tính số đo, nhiều bướcTrắc nghiệmangle_lateral_edge_lateral_face_via_perp(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = 4$, $BC = 5$, cạnh $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$.

A.$45^\circ$
B.$30^\circ$
C.$60^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = a$, $BC = a\sqrt{6}$, cạnh $SA \perp (ABCD)$ và $SA = a$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$.

A.$60^\circ$
B.$45^\circ$
C.$30^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 3.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = 4$, $BC = 5\sqrt{3}$, cạnh $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$.

A.$90^\circ$
B.$45^\circ$
C.$60^\circ$
D.$30^\circ$

2. L4 (tổng hợp): tính $\cos$ góc giữa $SC$ và mặt bên $(SAB)$ trong chóp $SA \perp$ đáy (đáy chữ nhật) — chứng minh $CB \perp (SAB)$ rồi dùng hai bước Pytago (2D rồi 3D) để lập $\cos = \dfrac{SB}{SC}$Trắc nghiệmcos_lateral_edge_lateral_face_via_perp(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = 4$, $BC = 5$, cạnh $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$. Tính $\cos\varphi$.

A.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$
C.$\cos\varphi = \dfrac{1}{2}$
D.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 5.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = 4$, $BC = 5$, cạnh $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$. Tính $\cos\varphi$.

A.$\cos\varphi = \dfrac{1}{2}$
B.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$
C.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 6.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = 4$, $BC = 5\sqrt{3}$, cạnh $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$. Tính $\cos\varphi$.

A.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
B.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\cos\varphi = \dfrac{1}{2}$
D.$\cos\varphi = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$

3. Hình lập phương: chọn mệnh đề SAI về quan hệ của MỘT đường chéo đáy với các mặt phẳng (song song mặt chéo / mặt nắp; vuông góc mặt chéo kia)Trắc nghiệmcube_bd_line_plane_relation_false(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$BD \parallel (CB'D')$
B.$BD \perp (ACC'A')$
C.$BD \perp (ADD'A')$
D.$BD \parallel (A'C'D')$

Câu 8.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$AC \parallel (DA'C')$
B.$AC \perp (BCC'B')$
C.$AC \parallel (B'D'C')$
D.$AC \perp (BDD'B')$

Câu 9.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$BD \perp (ACC'A')$
B.$BD \parallel (A'C'D')$
C.$BD \parallel (CB'D')$
D.$BD \perp (ADD'A')$

4. Chóp $S.ABCD$ đáy hình chữ nhật, $SA\perp$(đáy): hỏi đường thẳng nào vuông góc với một mặt bên chứa $SA$ — $(SAD)$ hoặc $(SAB)$Trắc nghiệmidentify_line_perp_to_face_pyramid(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA\perp(ABCD)$. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng $(SAB)$?

A.BC
B.SD
C.SB
D.AC

Câu 11.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA\perp(ABCD)$. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng $(SAB)$?

A.SC
B.BD
C.AD
D.SB

Câu 12.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA\perp(ABCD)$. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng $(SAB)$?

A.SB
B.AC
C.SD
D.BC

5. Chọn khẳng định SAI về quan hệ đường⊥mặt trong chóp $S.ABCD$ đáy hình chữ nhật, $SA\perp$(đáy)Trắc nghiệmidentify_perp_line_plane_false_statement(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA\perp(ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A.$CD\perp(SAB)$
B.$BC\perp(SAB)$
C.$AD\perp(SAB)$
D.$CD\perp(SAD)$

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA\perp(ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A.$AD\perp(SAB)$
B.$BC\perp(SAB)$
C.$BD\perp(SAC)$
D.$SA\perp CD$

Câu 15.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật và $SA\perp(ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A.$AD\perp(SAB)$
B.$CD\perp(SAD)$
C.$CD\perp(SAB)$
D.$SA\perp BD$

6. Chóp $S.ABC$ đáy là tam giác vuông (tại $B$ hoặc tại $C$), $SA\perp$(đáy): hỏi mặt phẳng nào vuông góc với một cạnh góc vuông của đáyTrắc nghiệmidentify_plane_perp_to_line_pyramid(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$ và $SA\perp(ABC)$. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng $BC$?

A.(SBC)
B.(ABC)
C.(SAC)
D.(SAB)

Câu 17.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$ và $SA\perp(ABC)$. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng $BC$?

A.(SBC)
B.(SAC)
C.(ABC)
D.(SAB)

Câu 18.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $C$ và $SA\perp(ABC)$. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng $BC$?

A.(SAB)
B.(ABC)
C.(SAC)
D.(SBC)

7. Chọn mệnh đề SAI về quan hệ vuông góc trong không gianTrắc nghiệmperpendicular_false_proposition_check(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
C.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.

Câu 20.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.

Câu 21.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.
C.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
D.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.

8. Quan sát hình lập phương trong hình → xác định cặp đường vuông gócTrắc nghiệmperpendicular_in_cube_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $BD$ có vuông góc với $AC$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không xác định
B.Đúng
C.Sai

Câu 23.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB'$ có vuông góc với $B'C$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Đúng
B.Không xác định
C.Sai

Câu 24.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $BD$ có vuông góc với $AC$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Sai
B.Đúng
C.Không xác định

9. Chọn mệnh đề ĐÚNG về quan hệ vuông góc trong không gianTrắc nghiệmperpendicular_proposition_check(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 25.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
D.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.

Câu 26.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
C.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
D.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.

Câu 27.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
B.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
D.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

10. Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$ — xét quan hệ vuông góc/song song của các đường, mặt cụ thểĐúng / Saiperp_concept_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AC' \perp (ABCD)$.
b)$AB \parallel D'C'$.
c)$AB \perp (ADD'A')$.
d)$AC \perp BD$.

Câu 29.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AA' \perp (ABCD)$.
b)$AC' \perp (ABCD)$.
c)$AB \parallel D'C'$.
d)$AB \perp AD$.

Câu 30.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AC \perp BD$.
b)$AB \perp (ADD'A')$.
c)$BD \perp AA'$.
d)$AC' \perp (ABCD)$.

11. Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$ và $\triangle ABC$ vuông tại $B$ — xét quan hệ vuông góc của các đường thẳng và mặt phẳng cụ thểĐúng / Saiperpendicular_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $SA = 3$, đáy $\triangle ABC$ vuông tại $B$ với $AB = 4$, $BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \perp BC$.
b)$SB \perp (ABC)$.
c)$SA \parallel BC$.
d)$BC \perp SB$.

Câu 32.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $SA = 3$, đáy $\triangle ABC$ vuông tại $B$ với $AB = 2$, $BC = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \parallel BC$.
b)$BC$ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong $(SAB)$.
c)$BC \perp (SAB)$.
d)$SB \perp (ABC)$.

Câu 33.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, $SA = 3$, đáy $\triangle ABC$ vuông tại $B$ với $AB = 4$, $BC = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \perp BC$.
b)$SA \parallel BC$.
c)$SB \perp (ABC)$.
d)$SA \perp AC$.

12. Số cạnh vuông góc $AB$ trong hình lập phương: 4Trả lời ngắnperp_count_check(1 câu)

Mẫu 1Nhận biết(1 câu)

Câu 34.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, có bao nhiêu cạnh của lập phương vuông góc với cạnh $AB$?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Đường thẳng vuông góc mặt phẳng".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

544.000đ
399.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề