Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Góc giữa 2 mặt phẳng
- $(P) \parallel (Q)$ hoặc $(P) \equiv (Q)$: góc = $0°$.
- Hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến $d$: góc = góc giữa 2 đường thẳng cùng nằm trong $(P), (Q)$ và cùng vuông góc với $d$.
Góc nhị diện
Hai mặt phẳng vuông góc
§2. Định lý(1)
Điều kiện 2 mặt phẳng vuông góc
§3. Tính chất(1)
Tính chất 2 mặt phẳng vuông góc
- Mọi đường thẳng $\subset (P)$ và $\perp d$ thì $\perp (Q)$.
- Nếu $A \in (P)$, từ $A$ kẻ $a \perp (Q)$ thì $a \subset (P)$.
- Nếu 2 mặt phẳng cắt nhau $(P), (Q)$ cùng vuông góc $(R)$ thì giao tuyến của $(P), (Q)$ cũng $\perp (R)$.
§4. Phương pháp(2)
Xác định góc nhị diện giữa 2 mặt phẳng
Chứng minh $(P) \perp (Q)$
Bài tập
1. Cho $S.ABCD$ vuông tại $A$, $SA \perp (ABCD)$, $ABCD$ vuông cạnh $a$, $SA = h$Trắc nghiệmdihedral_angle_in_pyramid_with_perp_edge(3 câu)
Câu 1.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \sqrt{3}$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 3.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $\sqrt{3}$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
2. Chóp $S.ABC$ đáy tam giác, $SA\perp(ABC)$; tính số đo góc nhị diện $[S,BC,A]$ (đáy vuông tại $B$ hoặc vuông cân tại $A$)Trắc nghiệmdihedral_angle_SBC_triangular_base_perp_edge(3 câu)
Câu 4.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $A$, $AB = AC = a\sqrt{6}$, cạnh bên $SA \perp (ABC)$ và $SA = a$. Tính số đo góc phẳng của góc nhị diện $[S, BC, A]$.
Câu 5.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $A$, $AB = AC = a\sqrt{2}$, cạnh bên $SA \perp (ABC)$ và $SA = a$. Tính số đo góc phẳng của góc nhị diện $[S, BC, A]$.
Câu 6.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $A$, $AB = AC = a\sqrt{6}$, cạnh bên $SA \perp (ABC)$ và $SA = a$. Tính số đo góc phẳng của góc nhị diện $[S, BC, A]$.
3. L4: góc nhị diện giữa $(SBD)$ và đáy $(ABCD)$ (chóp đáy vuông, $SA\perp$ đáy) — dựng góc phẳng qua tâm $O$ sau khi chứng minh $BD \perp (SAC)$Trắc nghiệmdihedral_angle_SBD_base_square_pyramid(3 câu)
Câu 7.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \dfrac{a\sqrt{6}}{2}$. Gọi $O$ là tâm của đáy. Tính số đo góc nhị diện giữa mặt phẳng $(SBD)$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
Câu 8.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}$. Gọi $O$ là tâm của đáy. Tính số đo góc nhị diện giữa mặt phẳng $(SBD)$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
Câu 9.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \dfrac{a\sqrt{6}}{2}$. Gọi $O$ là tâm của đáy. Tính số đo góc nhị diện giữa mặt phẳng $(SBD)$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
4. L4: khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBD)$ trong chóp đáy vuông ($SA \perp$ đáy) — dựng $AH \perp SO$ sau khi chứng minh $(SBD)\perp(SAC)$Trắc nghiệmdistance_vertex_to_diag_plane_square_pyramid(3 câu)
Câu 10.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = a\sqrt{2}$. Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(SBD)$.
Câu 11.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 2a$. Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(SBD)$.
Câu 12.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 2a$. Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(SBD)$.
5. Chóp tam giác đều $S.ABC$: trong mặt đáy, đường nào $\perp BC$ để dựng góc nhị diện theo cạnh $BC$Trắc nghiệmidentify_dihedral_edge_perp_line(3 câu)
Câu 13.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $P$ là trung điểm $AB$. Để dựng góc phẳng của góc nhị diện cạnh $AB$, trong mặt phẳng đáy $(ABC)$ ta chọn đường thẳng nào vuông góc với $AB$ tại $P$?
Câu 14.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $P$ là trung điểm $AB$. Để dựng góc phẳng của góc nhị diện cạnh $AB$, trong mặt phẳng đáy $(ABC)$ ta chọn đường thẳng nào vuông góc với $AB$ tại $P$?
Câu 15.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $M$ là trung điểm $BC$. Để dựng góc phẳng của góc nhị diện cạnh $BC$, trong mặt phẳng đáy $(ABC)$ ta chọn đường thẳng nào vuông góc với $BC$ tại $M$?
6. Biến thể chóp tứ giác đều $S.ABCD$ tâm $O$: góc phẳng nhị diện cạnh đáy là góc nào (đáp $\widehat{SMO}$)Trắc nghiệmidentify_dihedral_plane_angle_quad_pyramid(3 câu)
Câu 16.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ tâm $O$ của đáy, gọi $M$ là trung điểm $BC$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,BC,O]$ là góc nào?
Câu 17.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ tâm $O$ của đáy, gọi $Q$ là trung điểm $AD$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,AD,O]$ là góc nào?
Câu 18.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ tâm $O$ của đáy, gọi $M$ là trung điểm $BC$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,BC,O]$ là góc nào?
7. Chóp tam giác đều $S.ABC$, $M$ trung điểm $BC$: góc phẳng nhị diện $[S,BC,A]$ là góc nàoTrắc nghiệmidentify_dihedral_plane_angle_reg_pyramid(3 câu)
Câu 19.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $P$ là trung điểm $AB$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,AB,C]$ là góc nào?
Câu 20.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $P$ là trung điểm $AB$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,AB,C]$ là góc nào?
Câu 21.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $N$ là trung điểm $CA$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,CA,B]$ là góc nào?
8. Điều kiện hai mặt phẳng vuông gócTrắc nghiệmperp_planes_condition(3 câu)
Câu 22.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 23.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 24.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
9. Nhận dạng cặp mặt phẳng vuông góc trong hình lập phươngTrắc nghiệmperp_planes_example_cube(3 câu)
Câu 25.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 26.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 27.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
10. Chóp $S.ABCD$, $SA\perp$đáy (vuông/chữ nhật): chọn khẳng định SAI về cặp mặt phẳng vuông gócTrắc nghiệmpyramid_perp_planes_false_statement(6 câu)
Câu 28.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 29.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 30.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 31.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 32.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 33.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
11. Đáy hình thoi (đường chéo vuông góc, các góc đáy ≠ 90°): chọn khẳng định SAITrắc nghiệmpyramid_perp_planes_rhombus_false(6 câu)
Câu 34.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 35.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 36.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 37.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 38.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
Câu 39.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
12. Biến thể: chọn khẳng định ĐÚNG về cặp mặt phẳng vuông góc (đáy vuông/chữ nhật)Trắc nghiệmpyramid_perp_planes_true_statement(6 câu)
Câu 40.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
Câu 41.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
Câu 42.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
Câu 43.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
Câu 44.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
Câu 45.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
13. Chóp $S.ABC$, $SA\perp(ABC)$, đáy là TAM GIÁC VUÔNG tại một đỉnh: chọn khẳng định SAI về cặp mặt phẳng vuông gócTrắc nghiệmtriangular_pyramid_perp_planes_false_statement(6 câu)
Câu 46.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$, kết luận nào sau đây sai?
Câu 47.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$, kết luận nào sau đây sai?
Câu 48.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$, kết luận nào sau đây sai?
Câu 49.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $B$, kết luận nào sau đây sai?
Câu 50.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$, kết luận nào sau đây sai?
Câu 51.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $B$, kết luận nào sau đây sai?
14. Khẳng định đúng/sai về hai mặt phẳng vuông gócĐúng / Saiperpendicular_planes_independent_facts(3 câu)
Câu 52.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 53.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 54.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
15. Lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ với $AC=a$, $BC=2a$, $\widehat{ACB}=120^\circ$, góc nhị diện $[C',AB,C]=60^\circ$ — 4 ý: diện tích đáy, $CC'$, $d(C,(ABC'))$, $d(BC,AC')$Đúng / Saistanding_prism_dihedral_area_distances_facts(3 câu)
Câu 55.Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $AC=a$, $BC=2a$, $\widehat{ACB}=120^\circ$. Biết số đo góc nhị diện $[C',AB,C]$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $AC=a$, $BC=2a$, $\widehat{ACB}=120^\circ$. Biết số đo góc nhị diện $[C',AB,C]$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $AC=a$, $BC=2a$, $\widehat{ACB}=120^\circ$. Biết số đo góc nhị diện $[C',AB,C]$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
16. cube_face_perp_countTrả lời ngắn(1 câu)
Câu 58.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
17. dihedral_angle_perpTrả lời ngắn(1 câu)
Câu 59.Hai mặt phẳng vuông góc tạo với nhau một góc nhị diện bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)