Lớp 11 · Quan hệ vuông góc trong không gian

Góc giữa hai đường thẳng

29 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
29 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Góc giữa 2 đường thẳng

Góc giữa 2 đường thẳng $a, b$ trong không gian là góc giữa 2 đường thẳng cắt nhau $a', b'$ lần lượt song song với $a, b$, đi qua 1 điểm bất kỳ. Quy ước: góc giữa 2 đường thẳng nằm trong khoảng $[0°; 90°]$.
Ghi chú. Khi $a \parallel b$ hoặc $a \equiv b$: góc giữa chúng = $0°$.

§2. Công thức(1)

2.1

Công thức tính qua vectơ chỉ phương

Cho 2 vectơ chỉ phương $\vec{u}, \vec{v}$ của 2 đường thẳng $a, b$. Gọi $\alpha$ là góc giữa $a, b$: $$\cos \alpha = \dfrac{|\vec{u} \cdot \vec{v}|}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}.$$ Lưu ý dấu trị tuyệt đối — đảm bảo $0 \leq \cos\alpha \leq 1$, vì $\alpha \in [0°; 90°]$.

§3. Phương pháp(2)

3.1

Phương pháp toạ độ hoá

Bước 1. Gắn hệ trục toạ độ $Oxyz$ phù hợp với hình. Bước 2. Tính toạ độ các điểm liên quan → tìm vectơ chỉ phương $\vec{u}, \vec{v}$. Bước 3. Áp dụng công thức $\cos\alpha = \dfrac{|\vec{u} \cdot \vec{v}|}{|\vec{u}| |\vec{v}|}$. Lưu ý: dùng cho hình có trục đối xứng / vuông góc tự nhiên (lập phương, hộp chữ nhật...).
3.2

Phương pháp tịnh tiến (dựng song song)

Bước 1. Chọn 1 điểm $O$ (tiện nhất là điểm chung của 2 đường thẳng nếu có, hoặc 1 điểm cho trước). Bước 2. Qua $O$ vẽ $a' \parallel a$ và $b' \parallel b$. Bước 3. Góc giữa $a, b$ = góc giữa $a', b'$ trong cùng mặt phẳng — đo trực tiếp. Mẹo: chọn $a' \equiv a$ nếu $a$ cắt $b$ — chỉ cần tịnh tiến 1 đường.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: dùng định lý cosin trong tam giác

Sau khi tịnh tiến → 3 đỉnh $A, B, C$ trong cùng 1 tam giác, góc $\widehat{BAC}$ chính là góc cần tìm: $$\cos \widehat{BAC} = \dfrac{AB^2 + AC^2 - BC^2}{2 \cdot AB \cdot AC}.$$ Lấy trị tuyệt đối nếu góc nhọn / tù không quan trọng (chỉ cần $\in [0°; 90°]$).

Bài tập

1. Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng: $[0; 90^\circ]$Trắc nghiệmangle_two_lines_range(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$(0^\circ; 90^\circ)$
B.$[0^\circ; 180^\circ]$
C.$[90^\circ; 180^\circ]$
D.$[0^\circ; 90^\circ]$

Câu 2.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$[90^\circ; 180^\circ]$
B.$(0^\circ; 90^\circ)$
C.$[0^\circ; 180^\circ]$
D.$[0^\circ; 90^\circ]$

Câu 3.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$[0^\circ; 90^\circ]$
B.$(0^\circ; 90^\circ)$
C.$[90^\circ; 180^\circ]$
D.$[0^\circ; 180^\circ]$

2. Góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhauTrắc nghiệmparallel_lines_angle(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.$45^\circ$
B.$180^\circ$
C.$90^\circ$
D.$0^\circ$

Câu 5.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.$180^\circ$
B.$0^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 6.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.$45^\circ$
B.$0^\circ$
C.$90^\circ$
D.$180^\circ$

3. Cho hình lập phương cạnh $a$ — xét góc giữa các cặp cạnh và đường chéo mặt cụ thểĐúng / Saiangle_two_lines_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa $AB$ và $A'D'$ bằng $90^\circ$.
b)Góc giữa $AB$ và $CD$ bằng $0^\circ$.
c)Góc giữa $AB$ và $A'B'$ bằng $0^\circ$.
d)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.

Câu 8.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa $AC$ và $A'C'$ bằng $0^\circ$.
b)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.
c)Góc giữa $AC$ và $BD$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $AB$ và $CD$ bằng $0^\circ$.

Câu 9.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa $AB$ và $AD$ bằng $90^\circ$.
b)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.
c)Góc giữa $AC$ và $A'C'$ bằng $0^\circ$.
d)Góc giữa $AC$ và $BD$ bằng $90^\circ$.

4. angle_cube_diagonalsTrả lời ngắn(1 câu)

Mẫu 1Nhận biết(1 câu)

Câu 10.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, tính góc giữa $AB$ và $A'D$ (theo độ).

5. Hỏi sin (hoặc cos) của góc thay vì số đoTrả lời ngắnangle_line_to_plane_coords_sincos_sa(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 11.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. Tính $\sin\varphi$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 12.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. Tính $\cos\varphi$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SB$, trung điểm $CD$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. Tính $\sin\varphi$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. Tính $\cos\varphi$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 15.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. Tính $\cos\varphi$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 16.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SB$, trung điểm $CD$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. Tính $\cos\varphi$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

6. Đổi mặt phẳng đích sang (SAB) (hoặc đổi cặp trung điểm), tính lại số đo gócTrả lời ngắnangle_line_to_plane_coords_swap_plane_sa(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 17.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAB)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAB)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SB$, trung điểm $CD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAB)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SB$, trung điểm $CD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAB)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAB)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAB)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

7. Forward: cho kích thước -> số đo góc giữa MN và mặt phẳng (độ, làm tròn)Trả lời ngắnangle_line_to_plane_coords_trapezoid_sa(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 23.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$.

Câu 24.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 25.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 26.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$.

Câu 27.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 3a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SD$, trung điểm $BC$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 28.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA \perp (ABCD)$, $SA = a$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SC$, trung điểm $AD$. Tính số đo (theo độ) của góc giữa đường thẳng $MN$ và mặt phẳng $(SAC)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

8. angle_perp_linesTrả lời ngắn(1 câu)

Mẫu 1Nhận biết(1 câu)

Câu 29.Góc giữa hai đường thẳng vuông góc nhau bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Góc giữa hai đường thẳng".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

79.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

544.000đ
399.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề