Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
- $d \subset (P)$ hoặc $d \parallel (P)$: góc = $0°$.
- $d \perp (P)$: góc = $90°$.
- Trường hợp khác: $0° < \alpha < 90°$.
§2. Công thức(2)
Công thức tính
Công thức qua vectơ pháp tuyến + chỉ phương
§3. Phương pháp(1)
Phương pháp xác định góc
§4. Mẹo(1)
Mẹo: chọn $A$ để $H$ là chân vuông góc đã biết
Bài tập
1. Cho chóp $SA \perp$ đáy + kích thước ⇒ tính SỐ ĐO góc giữa cạnh bên và đáyTrắc nghiệmangle_lateral_edge_base_degrees(6 câu)
Câu 1.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình chữ nhật $AB = 3,\ AD = 2$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình chữ nhật $AB = 2,\ AD = 4$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \dfrac{4 \sqrt{3}}{3}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
Câu 3.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình chữ nhật $AB = 1,\ AD = 4$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \sqrt{17}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
Câu 4.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3 \sqrt{6}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
Câu 5.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình chữ nhật $AB = 3,\ AD = 2$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \sqrt{39}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
Câu 6.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình chữ nhật $AB = 2,\ AD = 1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \dfrac{\sqrt{15}}{3}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
2. Cùng cấu hình nhưng hỏi $\tan$ của góc giữa cạnh bên và đáy (không hỏi số đo)Trắc nghiệmangle_lateral_edge_base_tan(6 câu)
Câu 7.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$. Tính $\tan\varphi$.
Câu 8.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $2$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \dfrac{2 \sqrt{3}}{3}$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$. Tính $\tan\varphi$.
Câu 9.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình chữ nhật $AB = 2,\ AD = 4$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 2 \sqrt{15}$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$. Tính $\tan\varphi$.
Câu 10.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $2$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 2$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$. Tính $\tan\varphi$.
Câu 11.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình chữ nhật $AB = 2,\ AD = 3$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \dfrac{\sqrt{39}}{3}$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$. Tính $\tan\varphi$.
Câu 12.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \sqrt{3}$. Gọi $\varphi$ là góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$. Tính $\tan\varphi$.
3. Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳngTrắc nghiệmangle_line_plane_def(3 câu)
Câu 13.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?
Câu 14.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?
Câu 15.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?
4. angle_perp_to_planeTrắc nghiệm(3 câu)
Câu 16.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?
Câu 17.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?
Câu 18.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?
5. Chóp $SA \perp$ đáy đều cạnh $a$, $SA = 2a$; $M$ trung điểm $SC$Trắc nghiệmcos_angle_midpoint_line_base(6 câu)
Câu 19.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2a$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tính $\cos$ của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $(ABC)$.
Câu 20.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2a$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tính $\cos$ của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $(ABC)$.
Câu 21.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 4$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tính $\cos$ của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $(ABC)$.
Câu 22.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 4$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tính $\cos$ của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $(ABC)$.
Câu 23.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $3$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 6$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tính $\cos$ của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $(ABC)$.
Câu 24.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2a$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tính $\cos$ của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $(ABC)$.
6. Góc giữa $S{X}$ và đáy là góc NÀO ⇒ $\widehat{S{X}A}$Trắc nghiệmidentify_angle_lateral_edge_base(6 câu)
Câu 25.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
Câu 26.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
Câu 27.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
Câu 28.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
Câu 29.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
Câu 30.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
7. Chọn khẳng định SAI về tên góc / hình chiếu trong chóp $SA \perp$ đáyTrắc nghiệmidentify_angle_projection_false_statement(6 câu)
Câu 31.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 32.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 33.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 34.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 35.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 36.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?
8. Hình chiếu của $SC$ lên mặt bên $(SAB)$ / $(SAD)$ là đường nàoTrắc nghiệmidentify_projection_edge_on_lateral_face(6 câu)
Câu 37.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?
Câu 38.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?
Câu 39.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?
Câu 40.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAB)$ là đường thẳng nào?
Câu 41.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?
Câu 42.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?
9. Hình chiếu vuông góc của cạnh bên $SX$ lên mặt phẳng đáy $(ABCD)$ trong chóp $SA\perp(ABCD)$ là đường thẳng $AX$Trắc nghiệmidentify_projection_lateral_edge_on_base(6 câu)
Câu 43.Cho hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SD$ lên mặt phẳng đáy $(ABCD)$ là đường thẳng nào?
Câu 44.Cho hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng đáy $(ABCD)$ là đường thẳng nào?
Câu 45.Cho hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng đáy $(ABCD)$ là đường thẳng nào?
Câu 46.Cho hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng đáy $(ABCD)$ là đường thẳng nào?
Câu 47.Cho hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SB$ lên mặt phẳng đáy $(ABCD)$ là đường thẳng nào?
Câu 48.Cho hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng đáy $(ABCD)$ là đường thẳng nào?
10. Hình chiếu vuông góc của đỉnh $S$ lên đáy của hình chóp đều — chính là tâm đáyTrắc nghiệmprojection_of_point_in_pyramid(3 câu)
Câu 49.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?
Câu 50.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?
Câu 51.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?
11. VD cao: hình chóp đáy vuông, SA vuông đáyTrắc nghiệmpyramid_sc_from_angle_with_base(3 câu)
Câu 52.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD).$ Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng $30^\circ.$ Tính độ dài $SC.$
Câu 53.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD).$ Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng $60^\circ.$ Tính độ dài $SC.$
Câu 54.Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA \perp (ABCD).$ Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng $60^\circ.$ Tính độ dài $SC.$
12. Hình chóp $S.ABC$ với $SA \perp$ đáy và $\triangle ABC$ đều cạnh $a$ — xét góc giữa các cạnh bên với mặt đáyĐúng / Saiangle_line_plane_examples(3 câu)
Câu 55.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $3$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
13. Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình vuông cạnh $a$, $SA \perp$ đáy, $SA = a$ — xét góc giữa các cạnh bên / chéo với mặt đáyĐúng / Saiangle_line_plane_facts(3 câu)
Câu 58.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $2$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 59.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 60.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
14. Chóp $S.ABCD$ đáy chữ nhật $AB=2a, AD=a$, $\triangle SAB$ đều và $(SAB)\perp(ABCD)$Đúng / Saipyramid_equilateral_face_perp_base_4facts(3 câu)
Câu 61.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 6$, $AD = 3$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 62.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 4$, $AD = 2$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 63.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 4$, $AD = 2$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. Biến thể: đổi ý nhị diện sang khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng $d(A,(SCD)) = \dfrac{a\sqrt3}{2}$ (và $d(H,(SCD))$ bằng nó)Đúng / Saipyramid_equilateral_face_perp_base_dist_variant(3 câu)
Câu 64.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 4$, $AD = 2$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 65.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 4$, $AD = 2$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 66.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 4$, $AD = 2$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
16. Biến thể: thay một ý bằng $(SAB)\perp(ABCD)$ và khoảng cách $d(S,(ABCD)) = SH = a\sqrt3$Đúng / Saipyramid_equilateral_face_perp_base_facts_v2(3 câu)
Câu 67.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 2$, $AD = 1$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 68.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 4$, $AD = 2$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 69.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 2$, $AD = 1$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
17. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng → góc 0°Trả lời ngắnangle_line_in_plane(1 câu)
Câu 70.Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu độ?
18. Giá trị lớn nhất (theo độ) của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng = 90Trả lời ngắnangle_line_plane_max(1 câu)
Câu 71.Giá trị lớn nhất (theo độ) của góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng là bao nhiêu?