Công thức
§1. Định nghĩa(2)
Hình chóp đều
- Đáy là một đa giác đều.
- Chân đường cao trùng với tâm của đáy (tâm đường tròn ngoại tiếp đáy).
Tứ diện đều
- Chiều cao $h = \dfrac{a \sqrt{6}}{3}$.
- Bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy (tam giác đều cạnh $a$): $R_{\triangle} = \dfrac{a \sqrt{3}}{3}$.
§2. Tính chất(2)
Trung đoạn (apothem) trong chóp đều
- $SO$ = đường cao.
- Gọi $M$ là trung điểm cạnh đáy $A_1 A_2$. Trung đoạn = $SM$.
- Trong tam giác vuông $SOM$: $SM^2 = SO^2 + OM^2$.
- $OM$ = bán kính đường tròn nội tiếp đáy.
Tính chất hình chóp đều
- Các cạnh bên bằng nhau.
- Đường cao đi qua tâm đáy.
- Các mặt bên là tam giác cân bằng nhau.
- Mặt phẳng chứa cạnh bên và đường cao chia đôi mặt đáy theo trục đối xứng.
- Chân đường vuông góc kẻ từ đỉnh xuống đáy là tâm $O$ của đa giác đáy.
§3. Công thức(2)
Diện tích xung quanh chóp đều
Thể tích tứ diện đều cạnh $a$
§4. Mẹo(1)
Mẹo: góc giữa cạnh bên + đáy / mặt bên + đáy
- Góc giữa cạnh bên $SA$ và đáy = $\widehat{SAO}$, $\tan = \dfrac{SO}{OA}$.
- Góc giữa mặt bên $(SA_1A_2)$ và đáy = $\widehat{SMO}$, $\tan = \dfrac{SO}{OM}$.
Bài tập
1. Đếm số đỉnh và số cạnh của tứ diện đều / hình chóp đều đáy n-giácTrắc nghiệmpyramid_vertex_edge_count(3 câu)
Câu 1.Hình chóp lục giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?
Câu 2.Hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?
Câu 3.Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?
2. Phát biểu đúng về hình chóp đều / tứ diện đềuTrắc nghiệmregular_pyramid_concept(3 câu)
Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:
Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:
Câu 6.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:
3. Lăng trụ đứng đáy tam giác đều cạnh KÝ HIỆU $a$, cạnh bên $AA'=c\,a\sqrt{d}$Trắc nghiệmvol_prism_equilateral_tri_symbolic_mc(6 câu)
Câu 7.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$ và $AA' = 2a$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
Câu 8.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$ và $AA' = 3a\sqrt{3}$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
Câu 9.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$ và $AA' = 3a\sqrt{2}$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
Câu 10.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$ và $AA' = 3a\sqrt{3}$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
Câu 11.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$ và $AA' = 2a$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
Câu 12.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a$ và $AA' = a\sqrt{2}$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
4. Thể tích lăng trụ đứng/đều đáy tam giác đều cạnh $a$, chiều cao $H$Trắc nghiệmvol_prism_regular_tri_compute(6 câu)
Câu 13.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $5$, chiều cao $AA' = 5$ (lăng trụ đều). Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 14.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $3$, chiều cao $AA' = 3\sqrt{3}$. Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 15.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $5$, chiều cao $AA' = 5\sqrt{3}$. Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 16.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $3$, chiều cao $AA' = 3$ (lăng trụ đều). Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 17.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $2$, chiều cao $AA' = 2\sqrt{3}$. Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 18.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $5$, chiều cao $AA' = 5\sqrt{3}$. Tính thể tích khối lăng trụ.
5. Hỏi diện tích đáy (suy từ thể tích + chiều cao) — cùng số liệuTrắc nghiệmvol_pyramid_perp_edge_base_area(6 câu)
Câu 19.Hình chóp $S.ABCD$ có cạnh bên $SD\perp(ABCD)$ và $SD = 5$. Biết thể tích khối chóp bằng $\dfrac{125}{3}$. Tính diện tích đáy $ABCD$.
Câu 20.Hình chóp $S.ABC$ có cạnh bên $SA\perp(ABC)$ và $SA = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $5$. Tính diện tích đáy $ABC$.
Câu 21.Hình chóp $S.ABC$ có cạnh bên $SB\perp(ABC)$ và $SB = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $9$. Tính diện tích đáy $ABC$.
Câu 22.Hình chóp $O.ABC$ có cạnh bên $OB\perp(ABC)$ và $OB = 4\sqrt{3}$. Biết thể tích khối chóp bằng $\dfrac{16 \sqrt{3}}{3}$. Tính diện tích đáy $ABC$.
Câu 23.Hình chóp $S.ABC$ có cạnh bên $SB\perp(ABC)$ và $SB = 4\sqrt{3}$. Biết thể tích khối chóp bằng $10 \sqrt{3}$. Tính diện tích đáy $ABC$.
Câu 24.Hình chóp $O.ABC$ có cạnh bên $OA\perp(ABC)$ và $OA = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $5$. Tính diện tích đáy $ABC$.
6. Thể tích khối chóp có 1 cạnh bên vuông góc đáy → cạnh đó là chiều caoTrắc nghiệmvol_pyramid_perp_edge_compute(6 câu)
Câu 25.Hình chóp $O.ABCD$ có $OD\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình chữ nhật $AB = 2$, $AD = 4$, $OD = 3\sqrt{3}$. Tính thể tích khối chóp $O.ABCD$.
Câu 26.Hình chóp $S.ABC$ có $SB\perp(ABC)$, đáy ABC là tam giác đều cạnh $4$, $SB = 5$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.
Câu 27.Hình chóp $O.ABC$ có $OB\perp(ABC)$, đáy ABC vuông tại B, $BA = 4$, $BC = 2$, $OB = 1\sqrt{3}$. Tính thể tích khối chóp $O.ABC$.
Câu 28.Hình chóp $O.ABC$ có $OB\perp(ABC)$, đáy ABC là tam giác đều cạnh $2$, $OB = 2\sqrt{3}$. Tính thể tích khối chóp $O.ABC$.
Câu 29.Hình chóp $S.ABC$ có $SB\perp(ABC)$, đáy ABC là tam giác đều cạnh $2$, $SB = 6$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.
Câu 30.Hình chóp $O.ABCD$ có $OD\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình vuông cạnh $5$, $OD = 5\sqrt{3}$. Tính thể tích khối chóp $O.ABCD$.
7. Reverse: cho thể tích + diện tích đáy → tìm chiều cao (cạnh bên ⟂ đáy)Trắc nghiệmvol_pyramid_perp_edge_find_height(6 câu)
Câu 31.Hình chóp $O.ABCD$ có cạnh bên $OA\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình vuông cạnh $5$. Biết thể tích khối chóp bằng $\dfrac{100}{3}$. Tính độ dài $OA$ (chiều cao của khối chóp).
Câu 32.Hình chóp $S.ABC$ có cạnh bên $SA\perp(ABC)$, đáy ABC vuông tại A, $AB = 3$, $AC = 4$. Biết thể tích khối chóp bằng $6 \sqrt{3}$. Tính độ dài $SA$ (chiều cao của khối chóp).
Câu 33.Hình chóp $O.ABCD$ có cạnh bên $OD\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình chữ nhật $AB = 6$, $AD = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $30$. Tính độ dài $OD$ (chiều cao của khối chóp).
Câu 34.Hình chóp $O.ABCD$ có cạnh bên $OA\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình vuông cạnh $6$. Biết thể tích khối chóp bằng $24 \sqrt{3}$. Tính độ dài $OA$ (chiều cao của khối chóp).
Câu 35.Hình chóp $O.ABC$ có cạnh bên $OA\perp(ABC)$, đáy ABC vuông tại A, $AB = 2$, $AC = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $5$. Tính độ dài $OA$ (chiều cao của khối chóp).
Câu 36.Hình chóp $S.ABC$ có cạnh bên $SA\perp(ABC)$, đáy ABC là tam giác đều cạnh $2$. Biết thể tích khối chóp bằng $2 \sqrt{3}$. Tính độ dài $SA$ (chiều cao của khối chóp).
8. Chóp $S.ABCD$ đáy hình chữ nhật cạnh theo tham số $a$, một cạnh bên vuông góc với đáy ⇒ thể tích là BIỂU THỨC theo $a$Trắc nghiệmvol_rectangle_pyramid_perp_edge_symbolic_mc(6 câu)
Câu 37.Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SD$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$, $ABCD$ là hình chữ nhật và $AB=2a$, $BC=2a$, $SD=3a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
Câu 38.Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SD$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$, $ABCD$ là hình chữ nhật và $AB=2a$, $BC=2a$, $SD=3a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
Câu 39.Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$, $ABCD$ là hình chữ nhật và $AB=3a$, $BC=2a$, $SA=2a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
Câu 40.Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$, $ABCD$ là hình chữ nhật và $AB=2a$, $BC=3a$, $SA=3a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
Câu 41.Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SD$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$, $ABCD$ là hình chữ nhật và $AB=4a$, $BC=a$, $SD=2a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
Câu 42.Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$, $ABCD$ là hình chữ nhật và $AB=3a$, $BC=2a$, $SA=2a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
9. Thể tích chóp đều cho cạnh đáy $a$ và góc giữa mặt bên & đáy $= \alpha$Trắc nghiệmvol_reg_pyramid_from_face_dihedral(6 câu)
Câu 43.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $3$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Tính thể tích khối chóp.
Câu 44.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $5$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Tính thể tích khối chóp.
Câu 45.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $2$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Tính thể tích khối chóp.
Câu 46.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $3$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Tính thể tích khối chóp.
Câu 47.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $5$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Tính thể tích khối chóp.
Câu 48.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $3$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Tính thể tích khối chóp.
10. Reverse: cho thể tích + cạnh đáy → tìm chiều cao của khối (lăng trụ/chóp)Trắc nghiệmvol_reg_solid_reverse_param(6 câu)
Câu 49.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $3$ và thể tích bằng $\dfrac{9}{2}$. Tính chiều cao $SO$ của khối chóp ($O$ là tâm đáy).
Câu 50.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $5$ và thể tích bằng $\dfrac{375}{4}$. Tính chiều cao $AA'$ của lăng trụ.
Câu 51.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $4$ và thể tích bằng $\dfrac{32}{3}$. Tính chiều cao $SO$ của khối chóp ($O$ là tâm đáy).
Câu 52.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $3$ và thể tích bằng $\dfrac{9}{2}$. Tính chiều cao $SO$ của khối chóp ($O$ là tâm đáy).
Câu 53.Khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy $2$ và thể tích bằng $\dfrac{4 \sqrt{3}}{3}$. Tính chiều cao $SO$ của khối chóp ($O$ là tâm đáy).
Câu 54.Khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $5$ và thể tích bằng $\dfrac{125 \sqrt{3}}{4}$. Tính chiều cao $AA'$ của lăng trụ.
11. Chóp tứ giác đều cạnh đáy KÝ HIỆU $a$, góc mặt bên–đáy $=\alpha$Trắc nghiệmvol_square_pyramid_dihedral_symbolic_mc(6 câu)
Câu 55.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ bằng:
Câu 56.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ bằng:
Câu 57.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ bằng:
Câu 58.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ bằng:
Câu 59.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ bằng:
Câu 60.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$ bằng:
12. Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$ — xét chiều cao, thể tích, số mặt, cạnhĐúng / Saireg_pyramid_tet_facts(3 câu)
Câu 61.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 62.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 63.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
13. Chóp cụt tứ giác đều cạnh đáy $a>b$, đường chéo $AC'$ nối đỉnh đáy lớn với đỉnh đối diện của đáy nhỏ bằng $d$ ⇒ thể tíchTrả lời ngắnfrustum_max_volume_constrained_sa(6 câu)
Câu 64.Cho hình chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy lớn $AB=6$, cạnh đáy nhỏ $A'B'=5$. Biết đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ (chéo nhau) có độ dài $AC'=13$. Tính thể tích khối chóp cụt. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 65.Cho hình chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy lớn $AB=8$, cạnh đáy nhỏ $A'B'=4$. Biết đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ (chéo nhau) có độ dài $AC'=12$. Tính thể tích khối chóp cụt. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 66.Cho hình chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy lớn $AB=10$, cạnh đáy nhỏ $A'B'=5$. Biết đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ (chéo nhau) có độ dài $AC'=12$. Tính thể tích khối chóp cụt. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 67.Cho hình chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy lớn $AB=6$, cạnh đáy nhỏ $A'B'=2$. Biết đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ (chéo nhau) có độ dài $AC'=14$. Tính thể tích khối chóp cụt. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 68.Cho hình chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy lớn $AB=6$, cạnh đáy nhỏ $A'B'=4$. Biết đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ (chéo nhau) có độ dài $AC'=11$. Tính thể tích khối chóp cụt. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 69.Cho hình chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh đáy lớn $AB=8$, cạnh đáy nhỏ $A'B'=3$. Biết đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ (chéo nhau) có độ dài $AC'=17$. Tính thể tích khối chóp cụt. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
14. Chóp cụt tứ giác đều: TỔNG diện tích hai đáy $=S$, đường chéo $AC'=d$ cho trước; cạnh hai đáy THAY ĐỔI ⇒ tìm thể tích LỚN NHẤTTrả lời ngắnfrustum_max_volume_total_base_area_diagonal_sa(3 câu)
Câu 70.Cho khối chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$. Biết tổng diện tích của hai mặt đáy bằng $24$ và độ dài đường chéo $AC'=6$ (đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ). Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp cụt đã cho. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 71.Cho khối chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$. Biết tổng diện tích của hai mặt đáy bằng $96$ và độ dài đường chéo $AC'=12$ (đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ). Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp cụt đã cho. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 72.Cho khối chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$. Biết tổng diện tích của hai mặt đáy bằng $148$ và độ dài đường chéo $AC'=13$ (đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ). Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp cụt đã cho.
15. Reverse: cho chiều cao + độ dốc ⇒ tìm cạnh đáyTrả lời ngắnpyramid_base_edge_from_lateral_area_sa(3 câu)
Câu 73.Một tháp dạng chóp tứ giác đều có chiều cao $11,25\ \text{m}$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{15}{8}$. Tính độ dài cạnh đáy của tháp.
Câu 74.Một tháp dạng chóp tứ giác đều có chiều cao $7,5\ \text{m}$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{15}{8}$. Tính độ dài cạnh đáy của tháp.
Câu 75.Một kim tự tháp dạng chóp tứ giác đều có chiều cao $7,5\ \text{m}$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{15}{8}$. Tính độ dài cạnh đáy của kim tự tháp.
16. Forward: cho tổng diện tích mặt bên + độ dốc (tang) ⇒ chiều caoTrả lời ngắnpyramid_height_from_lateral_area_slope_sa(3 câu)
Câu 76.Một kim tự tháp dạng chóp tứ giác đều có tổng diện tích các mặt bên là $34\ \text{m}^2$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{15}{8}$. Tính chiều cao của kim tự tháp. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 77.Một chóp mái nhà dạng chóp tứ giác đều có tổng diện tích các mặt bên là $39\ \text{m}^2$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{5}{12}$. Tính chiều cao của chóp mái nhà. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 78.Một chóp mái nhà dạng chóp tứ giác đều có tổng diện tích các mặt bên là $260\ \text{m}^2$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{12}{5}$. Tính chiều cao của chóp mái nhà.
17. Cùng dữ kiện nhưng hỏi thể tích kim tự thápTrả lời ngắnpyramid_volume_from_lateral_area_slope_sa(3 câu)
Câu 79.Một khối chóp đá dạng chóp tứ giác đều có tổng diện tích các mặt bên là $80\ \text{m}^2$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{3}{4}$. Tính thể tích của khối chóp đá.
Câu 80.Một khối chóp đá dạng chóp tứ giác đều có tổng diện tích các mặt bên là $260\ \text{m}^2$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{12}{5}$. Tính thể tích của khối chóp đá.
Câu 81.Một tháp trang trí dạng chóp tứ giác đều có tổng diện tích các mặt bên là $156\ \text{m}^2$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{5}{12}$. Tính thể tích của tháp trang trí.
18. Đáy vuông cân tại $B$, $AB=BC=c$, $SA\perp$ đáy, $SA=h$; $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$Trả lời ngắnsubpyramid_volume_foot_on_lateral_edge_sa(6 câu)
Câu 82.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=4$, $SA\perp(ABC)$, $SA=2$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính thể tích khối chóp $B.AHC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 83.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=3$, $SA\perp(ABC)$, $SA=4$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính thể tích khối chóp $B.AHC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 84.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=3$, $SA\perp(ABC)$, $SA=2$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính thể tích khối chóp $B.AHC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 85.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=4$, $SA\perp(ABC)$, $SA=3$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính thể tích khối chóp $B.AHC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 86.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=4$, $SA\perp(ABC)$, $SA=3\sqrt3$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính thể tích khối chóp $B.AHC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 87.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=4$, $SA\perp(ABC)$, $SA=4$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính thể tích khối chóp $B.AHC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
19. Cùng cấu hình nhưng hỏi độ dài $AH$ (đường cao trong tam giác $SAB$ vuông tại $A$)Trả lời ngắnsubpyramid_volume_or_AH_reverse_sa(6 câu)
Câu 88.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=4$, $SA\perp(ABC)$, $SA=3$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính độ dài đoạn $AH$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 89.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=6$, $SA\perp(ABC)$, $SA=6$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính độ dài đoạn $AH$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 90.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=3$, $SA\perp(ABC)$, $SA=4$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính độ dài đoạn $AH$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 91.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=4$, $SA\perp(ABC)$, $SA=2\sqrt3$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính độ dài đoạn $AH$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 92.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=4$, $SA\perp(ABC)$, $SA=3$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính độ dài đoạn $AH$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 93.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=6$, $SA\perp(ABC)$, $SA=3\sqrt3$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ trên $SB$. Tính độ dài đoạn $AH$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
20. Số mặt/đỉnh/cạnh của tứ diện đềuTrả lời ngắntet_count_features_sa(3 câu)
Câu 94.Tứ diện đều có bao nhiêu đỉnh?
Câu 95.Tứ diện đều có bao nhiêu mặt?
Câu 96.Tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?
21. Chiều cao tứ diện đều cạnh $a$: $h = a\sqrt{6}/3$ (số thập phân)Trả lời ngắntet_height_from_side(3 câu)
Câu 97.Tứ diện đều cạnh $9$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 98.Tứ diện đều cạnh $12$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 99.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
22. Lăng trụ $ABC.A'B'C'$ mà $A'.ABC$ là tứ diện đều cạnh $m$ — tính thể tích khối $A'BCC'B'$ (phần còn lại sau khi bỏ tứ diện $A'.ABC$)Trả lời ngắnvol_lateral_solid_from_regular_tetra_prism_sa(3 câu)
Câu 100.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ biết $A'.ABC$ là tứ diện đều cạnh bằng $6$. Tính thể tích khối $A'BCC'B'$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 101.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ biết $A'.ABC$ là tứ diện đều cạnh bằng $3\sqrt2$. Tính thể tích khối $A'BCC'B'$.
Câu 102.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ biết $A'.ABC$ là tứ diện đều cạnh bằng $6\sqrt2$. Tính thể tích khối $A'BCC'B'$.
23. Chóp $S.ABCD$ đáy vuông cạnh $a$, $SA\perp$đáy, $SA=a\sqrt3$Trả lời ngắnvol_square_pyramid_apex_proj_angle_fold_sa(3 câu)
Câu 103.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $2a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$ và $SA=2a\sqrt3$. Gọi $G$ là trọng tâm của tam giác $SAB$, $A'$ là hình chiếu song song của $G$ lên đường thẳng $SA$ theo phương chiếu $AB$. Trên các cạnh $BC$ và $CD$ lần lượt lấy các điểm $E$ và $F$ sao cho $\widehat{EAF}=45^\circ$. Đặt $BE=x$, $DF=y$ $(x,y>0)$, gọi $V$ là thể tích khối chóp $A'.AEF$. Biết $V=\dfrac{(2a)^2(x+y)\sqrt3}{m}$, tìm $m$.
Câu 104.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$ và $SA=a\sqrt3$. Gọi $G$ là trọng tâm của tam giác $SAB$, $A'$ là hình chiếu song song của $G$ lên đường thẳng $SA$ theo phương chiếu $AB$. Trên các cạnh $BC$ và $CD$ lần lượt lấy các điểm $E$ và $F$ sao cho $\widehat{EAF}=45^\circ$. Đặt $BE=x$, $DF=y$ $(x,y>0)$, gọi $V$ là thể tích khối chóp $A'.AEF$. Biết $V=\dfrac{(a)^2(x+y)\sqrt3}{m}$, tìm $m$.
Câu 105.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a\sqrt2$. Cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$ và $SA=a\sqrt2\sqrt3$. Gọi $G$ là trọng tâm của tam giác $SAB$, $A'$ là hình chiếu song song của $G$ lên đường thẳng $SA$ theo phương chiếu $AB$. Trên các cạnh $BC$ và $CD$ lần lượt lấy các điểm $E$ và $F$ sao cho $\widehat{EAF}=45^\circ$. Đặt $BE=x$, $DF=y$ $(x,y>0)$, gọi $V$ là thể tích khối chóp $A'.AEF$. Biết $V=\dfrac{(a\sqrt2)^2(x+y)\sqrt3}{m}$, tìm $m$.
24. Reverse: cho thể tích + cạnh đáy ⇒ tìm cạnh bên $SC$ (làm tròn)Trả lời ngắnvol_square_pyramid_find_lateral_edge_sa(6 câu)
Câu 106.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $18$. Tính độ dài cạnh bên $SC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 107.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $27$. Tính độ dài cạnh bên $SC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 108.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $36$. Tính độ dài cạnh bên $SC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 109.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $36$. Tính độ dài cạnh bên $SC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 110.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $6$, $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $96$. Tính độ dài cạnh bên $SC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 111.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $4$, $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $21,33$. Tính độ dài cạnh bên $SC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
25. Đáy vuông cạnh $a$, $SA\perp$ đáy, biết $SC$ ⇒ thể tích (làm tròn)Trả lời ngắnvol_square_pyramid_from_diagonal_edge_sa(6 câu)
Câu 112.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $6$, $SA\perp(ABCD)$ và $SC=17$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 113.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $4$, $SA\perp(ABCD)$ và $SC=13$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 114.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$ và $SC=9$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 115.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $4$, $SA\perp(ABCD)$ và $SC=13$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 116.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$ và $SC=6$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 117.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$ và $SC=11$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
26. Hai mặt bên $SAB$, $SAC$ là tam giác đều cạnh $m$ chung $SA$, góc $BAC=\beta$Trả lời ngắnvol_two_equilateral_faces_pyramid_sa(6 câu)
Câu 118.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $3$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 119.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $3\sqrt2$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.
Câu 120.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $2$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 121.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $2$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 122.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $3\sqrt2$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=60^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.
Câu 123.Cho hình chóp $S.ABC$ có hai mặt bên $SAB$ và $SAC$ là hai tam giác đều cạnh $3$ (chung cạnh $SA$), góc $\widehat{BAC}=90^\circ$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)