Công thức
§1. Định lý(1)
Nhị thức Newton
§2. Công thức(1)
Số hạng tổng quát $T_{k+1}$
§3. Phương pháp(1)
Tìm hệ số / số hạng chứa $x^m$
§4. Mẹo(2)
Mẹo: tam giác Pascal cho khai triển nhanh
Mẹo: tính tổng dạng $\sum C_n^k$
- $a = b = 1$: $\sum_{k=0}^n C_n^k = 2^n$.
- $a = 1, b = -1$: $\sum_{k=0}^n (-1)^k C_n^k = 0$.
- $a = b = x$: $\sum C_n^k x^k \cdot x^{n-k} = (2x)^n / \dots$.
Bài tập
1. Tìm hệ số của $x^k$ trong khai triển $(a + bx)^n$Trắc nghiệmbinomial_coefficient_in_expansion(3 câu)
Câu 1.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển nhị thức $(-3 + x)^{6}$.
Câu 2.Tìm hệ số của $x^{4}$ trong khai triển nhị thức $(-2 - 2x)^{5}$.
Câu 3.Tìm hệ số của $x^{2}$ trong khai triển nhị thức $(1 - 3x)^{4}$.
2. VD cao: tìm số hạng không chứa $x$ (hoặc chứa $x^m$) trong $(x^p+b/x^q)^n$Trắc nghiệmbinomial_general_term_solve_exponent(3 câu)
Câu 4.Tìm số hạng không chứa $x$ trong khai triển $\left(x^{3} + \dfrac{1}{x^{3}}\right)^{8}$.
Câu 5.Tìm số hạng không chứa $x$ trong khai triển $\left(x^{2} + \dfrac{3}{x^{3}}\right)^{10}$.
Câu 6.Tìm số hạng không chứa $x$ trong khai triển $\left(x^{3} -\dfrac{2}{x}\right)^{8}$.
3. Tìm hệ số của $x^k$ trong khai triển $(ax + b)^n$Trắc nghiệmbinomial_specific_term_coefficient_signed(3 câu)
Câu 7.Tìm hệ số của $x^{6}$ trong khai triển nhị thức $(x - 2)^{7}$.
Câu 8.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển nhị thức $(x + 2)^{7}$.
Câu 9.Tìm hệ số của $x^{6}$ trong khai triển nhị thức $(x + 1)^{8}$.
4. Số số hạng trong khai triển $(a + b)^n$ là $n + 1$Trắc nghiệmnumber_of_terms_in_expansion(3 câu)
Câu 10.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{9}$ là?
Câu 11.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{9}$ là?
Câu 12.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{8}$ là?
5. Tổng hệ số của $(1 - x)^n$ tại $x = 1$ → 0Trắc nghiệmsum_of_alternating_coefficients(3 câu)
Câu 13.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{6}$.
Câu 14.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{7}$.
Câu 15.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{5}$.
6. Tổng hệ số nhị thức $\sum_{k=0}^{n} C_n^k = 2^n$Trắc nghiệmsum_of_binomial_coefficients(3 câu)
Câu 16.Tính tổng $S = C_{3}^0 + C_{3}^1 + C_{3}^2 + \cdots + C_{3}^{3}$.
Câu 17.Tính tổng $S = C_{8}^0 + C_{8}^1 + C_{8}^2 + \cdots + C_{8}^{8}$.
Câu 18.Tính tổng $S = C_{7}^0 + C_{7}^1 + C_{7}^2 + \cdots + C_{7}^{7}$.
7. Cho khai triển $(1 + x)^n$ — xét số hạng, hệ số, tổng các hệ sốĐúng / Saibinomial_facts(3 câu)
Câu 19.Cho khai triển $(1 + x)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho khai triển $(1 + x)^{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho khai triển $(1 + x)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho khai triển $(a + b)^n$ với $n$ cụ thể — xét hệ số tổng quátĐúng / Saibinomial_facts2(3 câu)
Câu 22.Cho khai triển $(a + b)^{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho khai triển $(a + b)^{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho khai triển $(a + b)^{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Hệ số của $x^k$ trong $(x + a)^n$Trả lời ngắnbinomial_coefficient(3 câu)
Câu 25.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^2$ bằng?
Câu 26.Trong khai triển $(x + 3)^6$, hệ số của $x^4$ bằng?
Câu 27.Trong khai triển $(x + 3)^8$, hệ số của $x^2$ bằng? (Kết quả chia cho 10, làm tròn đến hàng đơn vị)
10. Số số hạng trong khai triển $(a + b)^n$ là $n + 1$Trả lời ngắnnumber_of_terms_sa(3 câu)
Câu 28.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{9}$ là?
Câu 29.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{6}$ là?
Câu 30.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{5}$ là?