Công thức
§1. Tính chất(2)
Quy tắc cộng
Quy tắc nhân
§2. Phương pháp(1)
Quy trình áp dụng 2 quy tắc đếm
- Phương án: "hoặc" → quy tắc cộng.
- Giai đoạn: "và" → quy tắc nhân.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: dùng phần bù
Bài tập
1. VD cao: xếp $m$ nam + $w$ nữ thành hàng xen kẽTrắc nghiệmcount_alternate_arrangement_men_women(3 câu)
Câu 1.Có $3$ học sinh nam và $2$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 2.Có $3$ học sinh nam và $2$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
Câu 3.Có $2$ học sinh nam và $2$ học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh đó thành một hàng dọc sao cho nam, nữ đứng xen kẽ?
2. Quy tắc cộng đếm số trường hợpTrắc nghiệmcounting_addition_rule(3 câu)
Câu 4.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $3$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Câu 5.Một cửa hàng có $5$ loại bánh và $3$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
Câu 6.Một cửa hàng có $5$ loại bánh và $3$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?
3. Quy tắc nhân đếm số trường hợpTrắc nghiệmcounting_multiplication_rule(3 câu)
Câu 7.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $4$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
Câu 8.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $2$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
Câu 9.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $2$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?
4. VD: xếp $n$ học sinh thành hàng với một ràng buộc (nhiều bước)Trắc nghiệmcounting_row_arrangement_with_constraint(3 câu)
Câu 10.Xếp $7$ học sinh (trong đó có bạn Bình) thành một hàng dọc. Có bao nhiêu cách xếp sao cho Bình đứng đầu hàng?
Câu 11.Xếp $6$ học sinh (trong đó có bạn Minh) thành một hàng dọc. Có bao nhiêu cách xếp sao cho Minh đứng đầu hàng?
Câu 12.Xếp $6$ học sinh (trong đó có hai bạn Dũng và Hà) thành một hàng dọc. Có bao nhiêu cách xếp sao cho Dũng và Hà KHÔNG đứng cạnh nhau?
5. Bài toán đi từ $A$ tới $C$ qua $B$: từ $A$ tới $B$ có $p$ con đường, từ $B$ tới $C$ có $q$ con đường — tổng số cách điĐúng / Saicounting_rules_examples(3 câu)
Câu 13.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $4$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $4$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $5$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $3$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $3$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $3$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Bài toán chọn trang phục: $m$ áo, $n$ quần — số bộ trang phụcĐúng / Saicounting_rules_facts(3 câu)
Câu 16.Một bạn có $5$ chiếc áo và $4$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Một bạn có $4$ chiếc áo và $5$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Một bạn có $6$ chiếc áo và $4$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Bài toán đếm bộ áo + quần + giàyTrả lời ngắncounting_combo_sa(3 câu)
Câu 19.Có $4$ áo, $3$ quần, $3$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 20.Có $5$ áo, $3$ quần, $2$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
Câu 21.Có $3$ áo, $4$ quần, $3$ đôi giày. Số cách chọn một bộ trang phục là?
8. Quy tắc cộng: $a$ cách hoặc $b$ cáchTrả lời ngắncounting_or_either(3 câu)
Câu 22.Một học sinh có thể đi xe buýt ($10$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($4$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?
Câu 23.Một học sinh có thể đi xe buýt ($7$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($4$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?
Câu 24.Một học sinh có thể đi xe buýt ($12$ tuyến khác nhau) hoặc xe đạp ($5$ con đường khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách di chuyển?
9. Đếm số cách tô cạnh lưới ô vuông bằng 3 màu (mỗi ô 2 màu, mỗi màu 2 cạnh)Trả lời ngắngrid_edge_three_coloring_count_sa(2 câu)
Câu 25.Một bảng chữ nhật gồm $6$ hình vuông đơn vị xếp thành lưới $2\times3$ (cố định, không xoay). Dùng $3$ màu để tô tất cả các cạnh của các hình vuông đơn vị, mỗi cạnh tô đúng một lần, sao cho mỗi hình vuông đơn vị được tô bởi đúng $2$ màu, trong đó mỗi màu tô đúng $2$ cạnh. Gọi $T$ là số cách tô. Tính $\dfrac{T}{4}$.
Câu 26.Một bảng chữ nhật gồm $3$ hình vuông đơn vị xếp thành lưới $1\times3$ (cố định, không xoay). Dùng $3$ màu để tô tất cả các cạnh của các hình vuông đơn vị, mỗi cạnh tô đúng một lần, sao cho mỗi hình vuông đơn vị được tô bởi đúng $2$ màu, trong đó mỗi màu tô đúng $2$ cạnh. Gọi $T$ là số cách tô. Tính $\dfrac{T}{4}$.
10. Xác suất 3 điểm trên cạnh tứ diện đều tạo mặt phẳng song song đúng 1 cạnhTrả lời ngắntetrahedron_edge_points_parallel_plane_sa(2 câu)
Câu 27.Một khung kim loại hình tứ diện đều. Trên mỗi cạnh người ta đánh dấu $3$ điểm chia cạnh thành bốn đoạn bằng nhau (tổng cộng $18$ điểm). Chọn ngẫu nhiên $3$ điểm trong $18$ điểm đó. Tính xác suất để $3$ điểm được chọn tạo nên một mặt phẳng song song với đúng một cạnh của tứ diện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 28.Một chiếc đèn lồng có mô hình là một tứ diện đều. Trên mỗi cạnh của tứ diện có $3$ bóng đèn nằm ở $3$ vị trí chia cạnh thành bốn đoạn bằng nhau (tổng cộng $18$ điểm). Chọn ngẫu nhiên $3$ điểm trong $18$ điểm đó. Tính xác suất để $3$ điểm được chọn tạo nên một mặt phẳng song song với đúng một cạnh của tứ diện (làm tròn đến hàng phần trăm).