Công thức
§1. Tính chất(2)
Đọc dấu $f'(x)$ từ đồ thị $y = f(x)$
- Khoảng đi lên (đồ thị từ trái sang phải tăng cao): $f'(x) > 0$.
- Khoảng đi xuống (giảm thấp): $f'(x) < 0$.
- Điểm đỉnh (cực đại / cực tiểu): $f'(x) = 0$.
- Điểm uốn (đổi tính lồi/lõm): $f''(x) = 0$ (không nhất thiết $f'(x) = 0$).
Biến đổi đồ thị cơ bản
- $y = f(x) + a$: tịnh tiến $(\mathcal{C})$ lên trên $a$ đơn vị (nếu $a > 0$).
- $y = f(x - h)$: tịnh tiến $(\mathcal{C})$ sang phải $h$ đơn vị.
- $y = -f(x)$: đối xứng $(\mathcal{C})$ qua trục $Ox$.
- $y = f(-x)$: đối xứng qua trục $Oy$.
- $y = |f(x)|$: giữ phần $\geq 0$, lật phần $< 0$ qua $Ox$.
- $y = f(|x|)$: giữ phần $x \geq 0$, lấy đối xứng qua $Oy$ làm phần $x < 0$.
§2. Phương pháp(2)
Biện luận số nghiệm phương trình $f(x) = m$
- Số giao = số nghiệm của phương trình.
- $m$ thay đổi → biện luận theo các giá trị của $m$ so với GTLN, GTNN, giá trị cực trị, giá trị tại biên.
Đọc thông tin từ bảng biến thiên (BBT)
Bài tập
1. Đa biểu diễn: diện tích dưới đồ thị $f'$ ↔ so sánh giá trị hàmTrắc nghiệmcompare_fvalues_from_fprime_area_mc(3 câu)
Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Đồ thị của hàm số $y = f'(x)$ như hình vẽ, cắt trục hoành tại ba điểm $x = -1$, $x = 0$, $x = 2$. So sánh các giá trị $f(-1)$, $f(0)$, $f(2)$ và sắp xếp chúng theo thứ tự TĂNG DẦN.
Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Đồ thị của hàm số $y = f'(x)$ như hình vẽ, cắt trục hoành tại ba điểm $x = -1$, $x = 0$, $x = 2$. So sánh các giá trị $f(-1)$, $f(0)$, $f(2)$ và sắp xếp chúng theo thứ tự TĂNG DẦN.
Câu 3.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Đồ thị của hàm số $y = f'(x)$ như hình vẽ, cắt trục hoành tại ba điểm $x = -1$, $x = 0$, $x = 2$. So sánh các giá trị $f(-1)$, $f(0)$, $f(2)$ và sắp xếp chúng theo thứ tự TĂNG DẦN.
2. Đếm số điểm cực ĐẠI từ bảng biến thiên (KHÔNG phải tổng số cực trị)Trắc nghiệmcount_local_maxima_from_bbt(3 câu)
Câu 4.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
3. Biến thể: đếm số điểm cực TIỂU từ bảng biến thiên. Cùng thiết lập BBT trừu tượng; đếm số điểm cực tiểu = số lần $y'$ đổi dấu từ $-$ sang $+$ (đáy của đồ thị, hàm chuyển từ nghịch biến sang đồng biến)Trắc nghiệmcount_local_minima_from_bbt(3 câu)
Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
4. Cho hàm bậc 3 $y = x^3 - 3mx + d$ (hoặc dạng tương tự với tham số), tìm điều kiện của $m$ để hàm có 2 cực trị (cần $\Delta'_{y'} > 0$)Trắc nghiệmextrema_to_param_value(3 câu)
Câu 10.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx - 3$ có 2 điểm cực trị.
Câu 11.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 2$ có 2 điểm cực trị.
Câu 12.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 - 2$ có 2 điểm cực trị.
5. Cho BBT trừu tượng (không cho biểu thức), đếm số điểm cực trị / xác định tính đơn điệu / so sánh giá trị tại 2 điểmTrắc nghiệmextreme_count_from_bbt_abstract(3 câu)
Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 14.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 15.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
6. Tìm $m$ để $y = x^2 - 2x$ và $y = m$ cắt nhau tại 2 điểm phân biệtTrắc nghiệmfind_m_line_cuts_quadratic_two_points(3 câu)
Câu 16.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.
Câu 17.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.
Câu 18.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.
7. Đọc đồ thị $f'(x)$ để tìm khoảng ĐỒNG BIẾN của $f$ (đọc hình)Trắc nghiệmfprime_graph_monotonicity_intervals_mc(3 câu)
Câu 19.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết đồ thị của hàm số $y = f'(x)$ (đạo hàm của $f$) là một parabol như hình vẽ, cắt trục hoành tại hai điểm $x = -2$ và $x = 1$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 20.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết đồ thị của hàm số $y = f'(x)$ (đạo hàm của $f$) là một parabol như hình vẽ, cắt trục hoành tại hai điểm $x = -2$ và $x = 3$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 21.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết đồ thị của hàm số $y = f'(x)$ (đạo hàm của $f$) là một parabol như hình vẽ, cắt trục hoành tại hai điểm $x = -1$ và $x = 2$. Khẳng định nào sau đây đúng?
8. Cho $y = x^3 - 3x$ và $y = m$Trắc nghiệmline_intersect_cubic_count_roots_param(3 câu)
Câu 22.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = 2$ là bao nhiêu?
Câu 23.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = 1$ là bao nhiêu?
Câu 24.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = -3$ là bao nhiêu?
9. Đếm số giá trị nguyên $m$ để hàm bậc 3 nghịch biến trên $\mathbb{R}$Trắc nghiệmm_integers_for_monotonic_constraint(3 câu)
Câu 25.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-10; 10]$ để hàm số $y = -x^3 + 3x^2 + 3mx + 1$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?
Câu 26.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-10; 10]$ để hàm số $y = -x^3 + 3x^2 + 3mx + 1$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?
Câu 27.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-10; 10]$ để hàm số $y = -x^3 + 3x^2 + 3mx + 1$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?
10. Biến thể: biết 1 tham số, tìm tham số còn lại. Cùng đồ thị $y = \dfrac{ax-1}{cx+d}$; đề CHO sẵn $c$ và MỘT trong hai hệ số ($a$ hoặc $d$), hỏi hệ số kia bằng cách đọc tiệm cận tương ứngTrắc nghiệmrational_one_param_from_graph(6 câu)
Câu 28.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 3}$ có đồ thị như hình vẽ, với $d = 3$. Dựa vào tiệm cận ngang $y = -2$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.
Câu 29.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 3}$ có đồ thị như hình vẽ, với $a = -3$. Dựa vào tiệm cận đứng $x = -3$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.
Câu 30.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 3}$ có đồ thị như hình vẽ, với $a = -1$. Dựa vào tiệm cận đứng $x = -3$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.
Câu 31.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 2}$ có đồ thị như hình vẽ, với $d = 2$. Dựa vào tiệm cận ngang $y = 3$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.
Câu 32.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x - 2}$ có đồ thị như hình vẽ, với $d = -2$. Dựa vào tiệm cận ngang $y = - \dfrac{1}{2}$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.
Câu 33.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x - 2}$ có đồ thị như hình vẽ, với $a = 3$. Dựa vào tiệm cận đứng $x = 1$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.
11. Biến thể: tìm TỔ HỢP tham số. Cùng đồ thị $y = \dfrac{ax-1}{cx+d}$; sau khi đọc $a, d$ từ hai tiệm cận, hỏi giá trị của $a + d$ (hoặc $a\cdot d$)Trắc nghiệmrational_param_combination_from_graph(6 câu)
Câu 34.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 3}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = 3$ và tiệm cận ngang $y = 1$. Tính giá trị của tổng $a + d$.
Câu 35.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 1}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = -1$ và tiệm cận ngang $y = -3$. Tính giá trị của tích $a \cdot d$.
Câu 36.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 2}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = 2$ và tiệm cận ngang $y = 2$. Tính giá trị của tích $a \cdot d$.
Câu 37.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 2}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = -2$ và tiệm cận ngang $y = 2$. Tính giá trị của tích $a \cdot d$.
Câu 38.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 3}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = -3$ và tiệm cận ngang $y = -2$. Tính giá trị của tổng $a + d$.
Câu 39.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 2}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = 2$ và tiệm cận ngang $y = -2$. Tính giá trị của tổng $a + d$.
12. NGƯỢC của đọc tiệm cận. Cho đồ thị $y = \dfrac{ax-1}{cx+d}$ với TCĐ và TCN hiển thị; biết $c$, tìm CẶP hệ số $(a;\,d)$Trắc nghiệmrational_params_from_graph_pair(6 câu)
Câu 40.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 2}$ (với $ad \ne -1\cdot1$) có đồ thị như hình vẽ. Biết tiệm cận đứng $x = -2$ và tiệm cận ngang $y = 2$. Giá trị của $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 41.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 3}$ (với $ad \ne -1\cdot1$) có đồ thị như hình vẽ. Biết tiệm cận đứng $x = -3$ và tiệm cận ngang $y = -2$. Giá trị của $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 42.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 1}$ (với $ad \ne -1\cdot1$) có đồ thị như hình vẽ. Biết tiệm cận đứng $x = -1$ và tiệm cận ngang $y = 2$. Giá trị của $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 43.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 2}$ (với $ad \ne -1\cdot1$) có đồ thị như hình vẽ. Biết tiệm cận đứng $x = 2$ và tiệm cận ngang $y = 1$. Giá trị của $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 44.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x - 2}$ (với $ad \ne -1\cdot2$) có đồ thị như hình vẽ. Biết tiệm cận đứng $x = 1$ và tiệm cận ngang $y = \dfrac{3}{2}$. Giá trị của $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 45.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 3}$ (với $ad \ne -1\cdot1$) có đồ thị như hình vẽ. Biết tiệm cận đứng $x = 3$ và tiệm cận ngang $y = 3$. Giá trị của $a$ và $d$ lần lượt là:
13. Cho ĐỒ THỊ hàm $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (mẫu có hệ số dẫn đầu $2$ cố định) với hai tiệm cận hiển thịTrắc nghiệmread_a_d_from_rational_graph_denom2(6 câu)
Câu 46.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 47.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 48.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 49.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 50.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:
Câu 51.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:
14. Biện luận số nghiệm của $f(|x|) = m$ từ đồ thị (khác $f(x) = m$)Trắc nghiệmroot_count_f_abs_x_from_graph_vdc(3 câu)
Câu 52.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $f(|x|) = -2$ là
Câu 53.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $f(|x|) = 4$ là
Câu 54.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình $f(|x|) = -16$ là
15. Cho đồ thị hàm bậc 3 $y = f(x)$ với 2 cực trị (cực đại $M$, cực tiểu $m$)Trắc nghiệmroot_count_from_graph(3 câu)
Câu 55.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = 17$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Câu 56.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = -2$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Câu 57.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = -16$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
16. Câu hỏi nguyên lý: số nghiệm của $f(x) = m$ bằng số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$Trắc nghiệmroot_count_principle(3 câu)
Câu 58.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?
Câu 59.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?
Câu 60.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?
17. Cho đồ thị hàm bậc 3 $y = f(x)$ với 2 cực trị, tìm điều kiện của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có đúng 3 nghiệm (hoặc 1 / 2 nghiệm)Trắc nghiệmroot_count_with_param(3 câu)
Câu 61.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có 3 nghiệm thực phân biệt.
Câu 62.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có đúng 1 nghiệm thực.
Câu 63.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có đúng 1 nghiệm thực.
18. Bẫy khái niệm + đọc hình. Cho hàm bậc ba $f(x)=x^3+bx^2+cx+d$ (a=1) và bốn điểm $M_1,M_2,M_3,M_4$ trên đồ thị có hoành độ nguyên tăng dần; hỏi tiếp tuyến tại điểm nào có hệ số góc lớn nhấtTrắc nghiệmtangent_slope_max_among_points_mc(3 câu)
Câu 64.Cho hàm số $f(x) = x^3 + 3x^2 + 1$ có đồ thị $(C)$. Trên $(C)$ lấy bốn điểm $M_1(-3;\,1)$, $M_2(-2;\,5)$, $M_3(-1;\,3)$, $M_4(0;\,1)$ (hoành độ tăng dần). Hỏi tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm nào có hệ số góc lớn nhất?
Câu 65.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 + x - 1$ có đồ thị $(C)$. Trên $(C)$ lấy bốn điểm $M_1(-3;\,-58)$, $M_2(0;\,-1)$, $M_3(1;\,-2)$, $M_4(3;\,2)$ (hoành độ tăng dần). Hỏi tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm nào có hệ số góc lớn nhất?
Câu 66.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 2x^2 + 4x - 2$ có đồ thị $(C)$. Trên $(C)$ lấy bốn điểm $M_1(-2;\,-26)$, $M_2(0;\,-2)$, $M_3(1;\,1)$, $M_4(3;\,19)$ (hoành độ tăng dần). Hỏi tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm nào có hệ số góc lớn nhất?
19. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của $y = x^3 - 3x^2 + ax$ tại điểm có hoành độ 1Trắc nghiệmtangent_to_cubic_through_origin(3 câu)
Câu 67.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 2x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.
Câu 68.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 4x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.
Câu 69.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.
20. Cho đồ thị hàm $y = f(x)$ với một số đặc trưng cụ thể (TXĐ, cực trị, tiệm cận); xét đúng/sai các đồ thị biến đổi $|f(x)|$, $f(|x|)$, $f(x) + k$Đúng / Saigraph_problems_examples(3 câu)
Câu 70.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 71.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 72.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
21. Đa biểu diễn (công thức ↔ đồ thị) + bẫy khái niệm: cho ĐỒ THỊ một hàm bậc ba $y=ax^3+bx^2+cx+d$ cụ thể (vẽ bằng ``plot_cubic``), xét đúng/sai 4 mệnh đề về DẤU các hệ số $a,b,c,d$Đúng / Saimatch_cubic_formula_to_graph_signs_tf(3 câu)
Câu 73.Cho hàm số bậc ba $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về dấu các hệ số:
Câu 74.Cho hàm số bậc ba $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về dấu các hệ số:
Câu 75.Cho hàm số bậc ba $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về dấu các hệ số:
22. Đảo chiều: CHO hàm $f(x)=\dfrac{ax+b}{cx+d}$ tường minh, hỏi các mệnh đề về đồ thị $f'$ tương ứng (TCĐ, dấu $f'$) và số điểm nguyên trên đồ thị $f$Đúng / Saireconstruct_rational_facts_tf(3 câu)
Câu 76.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{x - 4}{x - 3}$. Gọi $f'(x)$ là đạo hàm của $f$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 77.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{-3x + 4}{x - 3}$. Gọi $f'(x)$ là đạo hàm của $f$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 78.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{-2x - 3}{x + 3}$. Gọi $f'(x)$ là đạo hàm của $f$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
23. Cho đồ thị $f'(x)$ (có TCĐ $x=x_0$) cùng GTNN/GTLN của $f$ trên một đoạn → tái lập hàm $f(x)=\dfrac{ax+b}{cx+d}$, rồi xét đúng/sai 4 ý: (a) chiều đơn điệu trên $(x_0;+\infty)$; (b) $f$ tại một điểm; (c) tỉ số tổ hợp tham số $(a+b)/(2c-d)$; (d) số điểm có toạ độ nguyên trên đồ thịĐúng / Saireconstruct_rational_from_fprime_graph_tf(3 câu)
Câu 79.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{ax+b}{cx+d}$ (với $a,b,c,d$ nguyên, $c=1$). Biết đồ thị của đạo hàm $f'(x)$ có tiệm cận đứng $x=3$ và GTLN của $f$ trên đoạn $[5;6]$ bằng $12$ (đồ thị $f'$ ở hình bên không đổi dấu). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 80.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{ax+b}{cx+d}$ (với $a,b,c,d$ nguyên, $c=1$). Biết đồ thị của đạo hàm $f'(x)$ có tiệm cận đứng $x=-1$ và GTLN của $f$ trên đoạn $[0;2]$ bằng $-1$ (đồ thị $f'$ ở hình bên không đổi dấu). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 81.Cho hàm số $f(x)=\dfrac{ax+b}{cx+d}$ (với $a,b,c,d$ nguyên, $c=1$). Biết đồ thị của đạo hàm $f'(x)$ có tiệm cận đứng $x=-3$ và GTLN của $f$ trên đoạn $[-1;0]$ bằng $- \dfrac{1}{2}$ (đồ thị $f'$ ở hình bên không đổi dấu). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
24. Đếm số cực trị của hàm hợp g(x)=f(x²-2x) từ đồ thị f'(x)Trả lời ngắncount_extrema_composite_from_fprime_graph_sa(3 câu)
Câu 82.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ với đồ thị như hình vẽ (đồ thị cắt trục $Ox$ tại hai điểm $x = -1$ và $x = 0$, là các nghiệm đơn). Số điểm cực trị của hàm số $g(x) = f(x^2 - 2x)$ là
Câu 83.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ với đồ thị như hình vẽ (đồ thị cắt trục $Ox$ tại hai điểm $x = 0$ và $x = 2$, là các nghiệm đơn). Số điểm cực trị của hàm số $g(x) = f(x^2 - 2x)$ là
Câu 84.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ với đồ thị như hình vẽ (đồ thị cắt trục $Ox$ tại hai điểm $x = -1$ và $x = 2$, là các nghiệm đơn). Số điểm cực trị của hàm số $g(x) = f(x^2 - 2x)$ là
25. Lập hàm bậc ba từ đồ thị địa hình rồi tìm ĐỘ SÂU NHẤT của hồ (GTNN)Trả lời ngắncubic_from_graph_find_minimum(6 câu)
Câu 85.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 3$ km, đỉnh đồi nằm trên cao và đạt độ cao lớn nhất $y_{CĐ} = 528$ m tại điểm có hoành độ $x = 1,2$ km. Tìm độ sâu lớn nhất của hồ (so với mặt đất ngang qua $O$), đơn vị mét. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 86.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km, đỉnh đồi nằm trên cao và đạt độ cao lớn nhất $y_{CĐ} = 264$ m tại điểm có hoành độ $x = 0,9$ km. Tìm độ sâu lớn nhất của hồ (so với mặt đất ngang qua $O$), đơn vị mét. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 87.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km, đỉnh đồi nằm trên cao và đạt độ cao lớn nhất $y_{CĐ} = 528$ m tại điểm có hoành độ $x = 0,9$ km. Tìm độ sâu lớn nhất của hồ (so với mặt đất ngang qua $O$), đơn vị mét. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 88.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km, đỉnh đồi nằm trên cao và đạt độ cao lớn nhất $y_{CĐ} = 264$ m tại điểm có hoành độ $x = 0,9$ km. Tìm độ sâu lớn nhất của hồ (so với mặt đất ngang qua $O$), đơn vị mét. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 89.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 3$ km, đỉnh đồi nằm trên cao và đạt độ cao lớn nhất $y_{CĐ} = 264$ m tại điểm có hoành độ $x = 1,3$ km. Tìm độ sâu lớn nhất của hồ (so với mặt đất ngang qua $O$), đơn vị mét. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 90.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 3$ km, đỉnh đồi nằm trên cao và đạt độ cao lớn nhất $y_{CĐ} = 396$ m tại điểm có hoành độ $x = 1,2$ km. Tìm độ sâu lớn nhất của hồ (so với mặt đất ngang qua $O$), đơn vị mét. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
26. Đảo của bài trên: CHO độ sâu đáy hồ, hỏi ĐỘ CAO ĐỈNH ĐỒI (GTLN)Trả lời ngắncubic_from_graph_find_peak(6 câu)
Câu 91.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 0,8$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $135$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?
Câu 92.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 3$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 1,3$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $1283$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?
Câu 93.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 0,9$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $954$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?
Câu 94.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 2$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 0,8$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $83,3$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?
Câu 95.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 3$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 1,2$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $55,5$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?
Câu 96.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 3$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 1,2$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $109$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?
27. Đếm số nghiệm thực của PT bậc 3 dựa vào dấu cực trịTrả lời ngắnnumber_of_roots_count(3 câu)
Câu 97.Hàm bậc 3 có cực đại < 0 và cực tiểu > 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 98.Hàm bậc 3 có cực đại = 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 99.Hàm bậc 3 có cực đại > 0 và cực tiểu < 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?