Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Sự đồng biến, nghịch biến

122 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
122 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Định nghĩa hàm số đồng biến / nghịch biến

Cho hàm số $y = f(x)$ xác định trên khoảng $K$.
  • $f$ đồng biến trên $K$ nếu $\forall x_1, x_2 \in K$, $x_1 < x_2 \Rightarrow f(x_1) < f(x_2)$.
  • $f$ nghịch biến trên $K$ nếu $\forall x_1, x_2 \in K$, $x_1 < x_2 \Rightarrow f(x_1) > f(x_2)$.

§2. Định lý(1)

2.1

Định lý đơn điệu qua đạo hàm

Cho hàm số $f$ có đạo hàm trên khoảng $K$:
  • $f'(x) > 0, \forall x \in K \Rightarrow f$ đồng biến trên $K$.
  • $f'(x) < 0, \forall x \in K \Rightarrow f$ nghịch biến trên $K$.
  • $f'(x) = 0, \forall x \in K \Rightarrow f$ là hằng số trên $K$.
Ghi chú. Có thể nới: $f'(x) \geq 0$ và $f'(x) = 0$ tại hữu hạn điểm → vẫn đồng biến.

§3. Tính chất(1)

3.1

Tính đơn điệu của hàm bậc ba $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Với $a \neq 0$, $y' = 3ax^2 + 2bx + c$, $\Delta' = b^2 - 3ac$:
  • $\Delta' \leq 0$ và $a > 0 \Rightarrow$ hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
  • $\Delta' \leq 0$ và $a < 0 \Rightarrow$ hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
  • $\Delta' > 0$: hàm số có 2 cực trị → thay đổi tính đơn điệu qua các điểm cực trị.

§4. Phương pháp(1)

4.1

Phương pháp tìm khoảng đơn điệu của hàm số

Bước 1. Tìm tập xác định $D$. Bước 2. Tính $f'(x)$, tìm các điểm $f'(x) = 0$ hoặc $f'(x)$ không xác định. Bước 3. Lập bảng xét dấu $f'(x)$ trên $D$. Bước 4. Kết luận:
  • Khoảng $f'(x) > 0$: hàm số đồng biến.
  • Khoảng $f'(x) < 0$: hàm số nghịch biến.

Bài tập

1. Cho $y = ax^4 + bx^2 + c$ với $a, b$ trái dấu, tìm khoảng đồng biếnTrắc nghiệmbiquadratic_monotonicity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y = 2 x^{4} - 16 x^{2} - 4$.

A.$(0; 2)$
B.$(-2; 0) \cup (2; +\infty)$
C.$(-2; 2)$
D.$(-\infty; -2) \cup (0; 2)$

Câu 2.Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y = x^{4} - 18 x^{2} + 5$.

A.$(0; 3)$
B.$(-\infty; -3) \cup (0; 3)$
C.$(-3; 0) \cup (3; +\infty)$
D.$(-3; 3)$

Câu 3.Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y = x^{4} - 18 x^{2} - 6$.

A.$(-\infty; -3) \cup (0; 3)$
B.$(-3; 3)$
C.$(-3; 0) \cup (3; +\infty)$
D.$(0; 3)$

2. Cho hàm đơn điệu, so sánh giá trị tại 2 điểm — kiểm tra hiểu định nghĩaTrắc nghiệmcompare_function_values(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Cho hàm số $y = x^3 + 6x$. So sánh $f(1)$ và $f(4)$.

A.$f(1) < f(4)$
B.Không so sánh được.
C.$f(1) > f(4)$
D.$f(1) = f(4)$

Câu 5.Cho hàm số $y = x^3 + 6x$. So sánh $f(-1)$ và $f(2)$.

A.$f(-1) > f(2)$
B.$f(-1) = f(2)$
C.Không so sánh được.
D.$f(-1) < f(2)$

Câu 6.Cho hàm số $y = x^3 + 3x$. So sánh $f(4)$ và $f(5)$.

A.Không so sánh được.
B.$f(4) < f(5)$
C.$f(4) > f(5)$
D.$f(4) = f(5)$

3. Xét đơn điệu hàm hợp $g(x) = f(x^2 - 2x)$ từ dấu của $f'$ (inner BẬC HAI)Trắc nghiệmcomposite_monotonicity_quadratic_inner_vdc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ với bảng xét dấu như hình vẽ ($f'(t) > 0$ trên $(-\infty; 0)$ và $(3; +\infty)$; $f'(t) < 0$ trên $(0; 3)$). Hàm số $g(x) = f(x^2 - 2x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞03+∞xf''+-+f'+∞4-3+∞
Bảng xét dấu f': + trên (-inf;0) và (3;+inf), - trên (0;3)
A.$(0; 1)$
B.$(1; 2)$
C.$(-\infty; -1)$
D.$(2; 3)$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ với bảng xét dấu như hình vẽ ($f'(t) > 0$ trên $(-\infty; 0)$ và $(8; +\infty)$; $f'(t) < 0$ trên $(0; 8)$). Hàm số $g(x) = f(x^2 - 2x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞08+∞xf''+-+f'+∞3-1+∞
Bảng xét dấu f': + trên (-inf;0) và (8;+inf), - trên (0;8)
A.$(2; 4)$
B.$(1; 2)$
C.$(0; 1)$
D.$(-\infty; -2)$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ với bảng xét dấu như hình vẽ ($f'(t) > 0$ trên $(-\infty; 0)$ và $(8; +\infty)$; $f'(t) < 0$ trên $(0; 8)$). Hàm số $g(x) = f(x^2 - 2x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞08+∞xf''+-+f'+∞3-1+∞
Bảng xét dấu f': + trên (-inf;0) và (8;+inf), - trên (0;8)
A.$(-\infty; -2)$
B.$(1; 2)$
C.$(0; 1)$
D.$(2; 4)$

4. Xét đơn điệu hàm hợp $g(x) = f(c - x)$ từ BBT của $f$ (dấu của $f'$)Trắc nghiệmcomposite_monotonicity_reflect_from_bbt_vdc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số $g(x) = f(1 - x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞-13+∞xy'+-+y-∞2-1+∞
BBT của f: f' đổi dấu +,-,+ tại x=-1 và x=3
A.$(0; 4)$
B.$(-2; 2)$
C.$(2; +\infty)$
D.$(-1; 3)$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số $g(x) = f(2 - x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞-22+∞xy'+-+y-∞4-1+∞
BBT của f: f' đổi dấu +,-,+ tại x=-2 và x=2
A.$(0; 4)$
B.$(-2; 2)$
C.$(1; 5)$
D.$(4; +\infty)$

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số $g(x) = f(2 - x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞-31+∞xy'+-+y-∞5-3+∞
BBT của f: f' đổi dấu +,-,+ tại x=-3 và x=1
A.$(-1; 3)$
B.$(2; 6)$
C.$(1; 5)$
D.$(-3; 1)$

5. Đồ thị hàm bậc ba ($a > 0$) có điểm cực đại $(x_M, y_M)$ và điểm cực tiểu $(x_m, y_m)$ với $x_M < x_m$ → hỏi hàm số ĐỒNG BIẾN trên khoảng nàoTrắc nghiệmcubic_increasing_from_graph_max_min(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

xyO-2-11234-4-3-2-11234
Đồ thị hàm bậc 3, cực đại bên trái, cực tiểu bên phải
A.$(0; 2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-\infty; 0)$
D.$(2; +\infty)$

Câu 14.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

xyO-3-2-1123-3-2-112345
Đồ thị hàm bậc 3, cực đại bên trái, cực tiểu bên phải
A.$(-1; 1)$
B.$(-\infty; -1)$
C.$(1; +\infty)$
D.$(-1; 3)$

Câu 15.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

xyO-3-2-1123-4-3-2-11234
Đồ thị hàm bậc 3, cực đại bên trái, cực tiểu bên phải
A.$(-\infty; -1)$
B.$(1; +\infty)$
C.$(-2; 2)$
D.$(-1; 1)$

6. Đồ thị hàm bậc 3 (a>0) có cực đại $(x_M, y_M)$ và cực tiểu $(x_m, y_m)$ với $x_M < x_m$ → nghịch biến trên $(x_M, x_m)$Trắc nghiệmcubic_monotonicity_from_graph_max_0_min_2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-3-2-1123-3-2-112345
Đồ thị hàm bậc 3
A.$(-1; 3)$
B.$(-1; 1)$
C.$(-\infty; -1)$
D.$(1; +\infty)$

Câu 17.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-3-2-1123-3-2-112345
Đồ thị hàm bậc 3
A.$(-\infty; -1)$
B.$(-1; 3)$
C.$(-1; 1)$
D.$(1; +\infty)$

Câu 18.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-112345-2-1123456
Đồ thị hàm bậc 3
A.$(1; 3)$
B.$(3; +\infty)$
C.$(-\infty; 1)$
D.$(0; 4)$

7. Cho hàm bậc 3 có hai nghiệm $y'$ phân biệt, tìm khoảng đồng biến (hoặc nghịch biến)Trắc nghiệmcubic_monotonicity_intervals(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số $y = x^{3} + 6 x^{2} + 9 x - 3$.

A.$(-3; -1)$
B.$(-\infty; -3) \cup (-1; +\infty)$
C.$(-\infty; -1)$
D.$(-3; +\infty)$

Câu 20.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số.

-∞12+∞xy'+-+y-∞-3/2-2+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 với cực trị tại x = 1, 2
A.$(1; +\infty)$
B.$(1; 2)$
C.$(-\infty; 2)$
D.$(-\infty; 1) \cup (2; +\infty)$

Câu 21.Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số $y = x^{3} - \dfrac{21 x^{2}}{2} + 36 x - 4$.

A.$(3; 4)$
B.$(3; +\infty)$
C.$(-\infty; 3) \cup (4; +\infty)$
D.$(-\infty; 4)$

8. Cho ĐỒ THỊ đạo hàm $y = f'(x)$ → hỏi hàm số $y = f(x)$ NGHỊCH BIẾN trên khoảng nàoTrắc nghiệmdecreasing_interval_from_fprime_graph(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-4-3,5-3-2,5-2-1,5-1-0,5-10-8-6-4-2246810y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -3, -2, -1; hệ số dẫn đầu âm
A.$(-\infty; -3)$
B.$(-2; -1)$
C.$(-\infty; -3) \cup (-1; +\infty)$
D.$(-1; +\infty)$

Câu 23.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-11234-20-15-10-551015y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = 0, 1, 3; hệ số dẫn đầu âm
A.$(1; 3)$
B.$(-\infty; 0)$
C.$(-\infty; 0) \cup (3; +\infty)$
D.$(0; 1)$

Câu 24.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-4-3-2-1123-20-1010203040y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -3, -2, 2; hệ số dẫn đầu dương
A.$(-\infty; -3)$
B.$(-\infty; -3) \cup (2; +\infty)$
C.$(-3; -2)$
D.$(2; +\infty)$
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 25.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-3-2-1123-30-20-101020y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -2, 1, 2; hệ số dẫn đầu dương
A.$(-\infty; -2)$
B.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$
C.$(-2; 1)$
D.$(2; +\infty)$

Câu 26.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-4-3-2-11234-50-40-30-20-101020304050y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -3, 0, 3; hệ số dẫn đầu âm
A.$(-\infty; -3) \cup (3; +\infty)$
B.$(0; 3)$
C.$(-\infty; -3)$
D.$(-3; 0)$

Câu 27.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-4-3-2-11234-40-30-20-101020304050y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -3, -1, 3; hệ số dẫn đầu dương
A.$(-\infty; -3) \cup (3; +\infty)$
B.$(-3; -1)$
C.$(3; +\infty)$
D.$(-1; 3)$

9. Cho ĐỒ THỊ hàm số trùng phương $y = ax^4 + bx^2 + c$ ($a > 0$, $b < 0$ → đồ thị chữ W: hai cực tiểu tại $x = \pm x_0$, một cực đại tại $x = 0$)Trắc nghiệmincreasing_interval_biquadratic_from_graph(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-3-2-1123-40-2020406080100120
Đồ thị hàm trùng phương chữ W, cực tiểu tại x=±2, cực đại tại x=0
A.$(0; 2)$
B.$(2; +\infty)$
C.$(-\infty; -2)$
D.$(-2; 2)$

Câu 29.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-3-2-1123-40-2020406080100120
Đồ thị hàm trùng phương chữ W, cực tiểu tại x=±2, cực đại tại x=0
A.$(-\infty; -2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(0; 2)$
D.$(-2; 0)$

Câu 30.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-2,5-2-1,5-1-0,50,511,522,551015202530
Đồ thị hàm trùng phương chữ W, cực tiểu tại x=±1, cực đại tại x=0
A.$(1; +\infty)$
B.$(0; 1)$
C.$(-1; 1)$
D.$(-\infty; -1)$
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 31.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-3-2-1123-20-10102030405060
Đồ thị hàm trùng phương chữ W, cực tiểu tại x=±2, cực đại tại x=0
A.$(-\infty; -2)$
B.$(0; 2)$
C.$(-2; 2)$
D.$(2; +\infty)$

Câu 32.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-2,5-2-1,5-1-0,50,511,522,5-551015202530
Đồ thị hàm trùng phương chữ W, cực tiểu tại x=±1, cực đại tại x=0
A.$(-1; 0)$
B.$(-1; 1)$
C.$(0; 1)$
D.$(-\infty; -1)$

Câu 33.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-2,5-2-1,5-1-0,50,511,522,551015202530
Đồ thị hàm trùng phương chữ W, cực tiểu tại x=±1, cực đại tại x=0
A.$(-\infty; -1)$
B.$(0; 1)$
C.$(-1; 1)$
D.$(-1; 0)$

10. Cho ĐỒ THỊ ĐẠO HÀM $y = f'(x)$ là đường bậc ba cắt $Ox$ tại BA nghiệm đơn liên tiếp $r, r+1, r+2$ (hệ số dẫn đầu dương) → hỏi $y = f(x)$ ĐỒNG BIẾN trên khoảng nàoTrắc nghiệmincreasing_interval_fprime_three_roots_graph(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-1-0,50,511,522,53-8-6-4-22468y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y=f'(x) cắt Ox tại x=0,1,2, hệ số dẫn đầu dương
A.$(0; 1)$
B.$(1; 2)$
C.$(-\infty; 0) \cup (2; +\infty)$
D.$(-\infty; 0)$

Câu 35.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-1-0,50,511,522,53-8-6-4-22468y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y=f'(x) cắt Ox tại x=0,1,2, hệ số dẫn đầu dương
A.$(1; 2)$
B.$(-\infty; 0) \cup (2; +\infty)$
C.$(0; 1)$
D.$(-\infty; 0)$

Câu 36.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-1-0,50,511,522,53-8-6-4-22468y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y=f'(x) cắt Ox tại x=0,1,2, hệ số dẫn đầu dương
A.$(1; 2)$
B.$(-\infty; 0) \cup (2; +\infty)$
C.$(-\infty; 0)$
D.$(0; 1)$
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 37.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-1-0,50,511,522,53-8-6-4-22468y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y=f'(x) cắt Ox tại x=0,1,2, hệ số dẫn đầu dương
A.$(-\infty; 0) \cup (2; +\infty)$
B.$(-\infty; 0)$
C.$(0; 1)$
D.$(1; 2)$

Câu 38.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-1-0,50,511,522,53-8-6-4-22468y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y=f'(x) cắt Ox tại x=0,1,2, hệ số dẫn đầu dương
A.$(0; 1)$
B.$(-\infty; 0) \cup (2; +\infty)$
C.$(-\infty; 0)$
D.$(1; 2)$

Câu 39.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-8-6-4-22468y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y=f'(x) cắt Ox tại x=-1,0,1, hệ số dẫn đầu dương
A.$(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$
B.$(-\infty; -1)$
C.$(0; 1)$
D.$(-1; 0)$

11. Cho ĐỒ THỊ đạo hàm $y = f'(x)$ (đa thức cắt Ox tại 3 nghiệm đơn) → hỏi hàm số $y = f(x)$ ĐỒNG BIẾN trên khoảng nàoTrắc nghiệmincreasing_interval_from_fprime_graph(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 40.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-4-3-2-11-15-10-55101520y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -3, -1, 0; hệ số dẫn đầu âm
A.$(-3; -1)$
B.$(-\infty; -3) \cup (0; +\infty)$
C.$(0; +\infty)$
D.$(-\infty; -3)$

Câu 41.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-3-2-112-20-15-10-551015y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -2, 0, 1; hệ số dẫn đầu dương
A.$(-2; 0)$
B.$(-\infty; -2)$
C.$(0; 1)$
D.$(-\infty; -2) \cup (1; +\infty)$

Câu 42.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO0,511,522,533,54-10-8-6-4-2246810y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = 1, 2, 3; hệ số dẫn đầu dương
A.$(1; 2)$
B.$(2; 3)$
C.$(-\infty; 1) \cup (3; +\infty)$
D.$(-\infty; 1)$
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 43.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-10-8-6-4-2246810y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -1, 0, 1; hệ số dẫn đầu âm
A.$(1; +\infty)$
B.$(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$
C.$(-1; 0)$
D.$(-\infty; -1)$

Câu 44.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-3-2-112-15-10-55101520y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -2, 0, 1; hệ số dẫn đầu âm
A.$(1; +\infty)$
B.$(-\infty; -2) \cup (1; +\infty)$
C.$(-\infty; -2)$
D.$(-2; 0)$

Câu 45.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

xyO-3-2-1123-20-10102030y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -2, 1, 2; hệ số dẫn đầu âm
A.$(1; 2)$
B.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$
C.$(-2; 1)$
D.$(2; +\infty)$

12. VD-VDC THPT. Cho $y = x^3 - 3mx^2 + 3(2m - 1)x + n$Trắc nghiệmm_for_cubic_increasing_on_R(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 46.Cho hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3(2m - 1)x + 1$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$m = 1$
B.$m \ne 1$
C.$m \geq 1$
D.$m \leq 1$

Câu 47.Cho hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3(6m - 9)x + 4$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$m \leq 3$
B.$m \geq 3$
C.$m \ne 3$
D.$m = 3$

Câu 48.Cho hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3(6m - 9)x - 2$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$m \ne 3$
B.$m = 3$
C.$m \geq 3$
D.$m \leq 3$

13. Tìm $m$ để $y = x^3 + 3mx^2 + 3kx + d$ đồng biến trên $\mathbb{R}$Trắc nghiệmm_for_monotonic_on_R(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 49.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 48x + 5$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$-4 < m < 4$
B.$-4 \leq m \leq 4$
C.$m < -4$ hoặc $m > 4$
D.$m \leq -4$ hoặc $m \geq 4$

Câu 50.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x - 5$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$-1 < m < 1$
B.$m \leq -1$ hoặc $m \geq 1$
C.$m < -1$ hoặc $m > 1$
D.$-1 \leq m \leq 1$

Câu 51.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 75x + 6$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$m \leq -5$ hoặc $m \geq 5$
B.$-5 < m < 5$
C.$-5 \leq m \leq 5$
D.$m < -5$ hoặc $m > 5$

14. Tìm $m$ để $y = \dfrac{mx + b}{x + c}$ đồng/nghịch biến trên TỪNG khoảng xác địnhTrắc nghiệmm_for_rational_monotonic_on_each_interval(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 52.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{mx + 1}{x + 3}$ nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

A.$m \in \mathbb{R}$
B.$m > \dfrac{1}{3}$
C.$m \leq \dfrac{1}{3}$
D.$m < \dfrac{1}{3}$

Câu 53.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{mx - 3}{x + 4}$ nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

A.$m > -\dfrac{3}{4}$
B.$m < -\dfrac{3}{4}$
C.$m \leq -\dfrac{3}{4}$
D.$m \in \mathbb{R}$

Câu 54.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{mx + 1}{x + 3}$ nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

A.$m \in \mathbb{R}$
B.$m > \dfrac{1}{3}$
C.$m < \dfrac{1}{3}$
D.$m \leq \dfrac{1}{3}$

15. Cho $f'(x) = (x^2 + s)(x - r)$ với $s > 0$ (nên $x^2 + s > 0\ \forall x$), hỏi khoảng đồng biến / nghịch biến của $f$Trắc nghiệmmonotonicity_fprime_quadratic_times_linear_one_root(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 55.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết rằng $f'(x) = (x^2 + 1)(x + 1)$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.$\mathbb{R}$
B.$(-\infty; -1)$
C.$(-\infty; -1) \cup (-1; +\infty)$
D.$(-1; +\infty)$

Câu 56.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết rằng $f'(x) = (x^2 + 5)(x + 3)$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Hàm số $y = f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.$\mathbb{R}$
B.$(-\infty; -3)$
C.$(-3; +\infty)$
D.$(-\infty; -3) \cup (-3; +\infty)$

Câu 57.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết rằng $f'(x) = (x^2 + 4)(x - 2)$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Hàm số $y = f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.$(-\infty; 2)$
B.$(-\infty; 2) \cup (2; +\infty)$
C.$(2; +\infty)$
D.$\mathbb{R}$

16. Cho ĐỒ THỊ đạo hàm $y = f'(x)$ → hỏi MỆNH ĐỀ nào ĐÚNG về tính đơn điệu của $y = f(x)$Trắc nghiệmmonotonicity_statement_from_fprime_graph(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 58.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO-4-3-2-11234-40-30-20-101020304050y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -3, -1, 3; hệ số dẫn đầu dương
A.Hàm số nghịch biến trên $(-3; -1)$.
B.Hàm số nghịch biến trên $(-\infty; -3)$.
C.Hàm số đồng biến trên $(-\infty; -3)$.
D.Hàm số nghịch biến trên $(3; +\infty)$.

Câu 59.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO-4-3-2-1123-30-20-1010203040y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -3, 0, 2; hệ số dẫn đầu âm
A.Hàm số nghịch biến trên $(0; 2)$.
B.Hàm số nghịch biến trên $(-\infty; -3)$.
C.Hàm số đồng biến trên $(-3; 0)$.
D.Hàm số đồng biến trên $(0; 2)$.

Câu 60.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO-3-2-1123-20-101020y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -2, 0, 2; hệ số dẫn đầu dương
A.Hàm số nghịch biến trên $(-2; 0)$.
B.Hàm số đồng biến trên $(2; +\infty)$.
C.Hàm số nghịch biến trên $(2; +\infty)$.
D.Hàm số đồng biến trên $(-\infty; -2)$.
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 61.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-10-8-6-4-2246810y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -1, 0, 1; hệ số dẫn đầu âm
A.Hàm số đồng biến trên $(-1; 0)$.
B.Hàm số đồng biến trên $(-\infty; -1)$.
C.Hàm số nghịch biến trên $(-\infty; -1)$.
D.Hàm số nghịch biến trên $(0; 1)$.

Câu 62.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO-3-2-11234-40-30-20-10102030y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -2, 0, 3; hệ số dẫn đầu âm
A.Hàm số nghịch biến trên $(0; 3)$.
B.Hàm số đồng biến trên $(-2; 0)$.
C.Hàm số nghịch biến trên $(-2; 0)$.
D.Hàm số nghịch biến trên $(-\infty; -2)$.

Câu 63.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y = f'(x)$ như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

xyO-3-2-112-20-15-10-551015y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm y = f'(x) cắt trục Ox tại x = -2, -1, 1; hệ số dẫn đầu âm
A.Hàm số đồng biến trên $(-2; -1)$.
B.Hàm số nghịch biến trên $(-\infty; -2)$.
C.Hàm số đồng biến trên $(-\infty; -2)$.
D.Hàm số nghịch biến trên $(-1; 1)$.

17. Cho $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ với $ad - bc \neq 0$, hỏi SỐ điểm cực trịTrắc nghiệmrational_linear_num_critical_points(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 64.Hàm số $y = \dfrac{3x - 4}{-x + 6}$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.$3$
B.$0$
C.$1$
D.$2$

Câu 65.Hàm số $y = \dfrac{4x - 4}{x + 6}$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.$0$
B.$3$
C.$2$
D.$1$

Câu 66.Hàm số $y = \dfrac{-3x - 1}{3x + 2}$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.$1$
B.$0$
C.$3$
D.$2$

18. Cho $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ ($ad - bc \neq 0$), hàm đồng biến/nghịch biến trên các khoảng phân tách bởi tiệm cận đứngTrắc nghiệmrational_monotonicity(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 67.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-4x - 4}{-2x - 7}$ là:

A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
B.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 68.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-x + 2}{2x - 3}$ là:

A.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
B.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 69.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{4x + 1}{3x + 3}$ là:

A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
B.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.

19. Cho bảng biến thiên có dấu $y' = (-, +, -)$ — hàm NGHỊCH — ĐỒNG — NGHỊCH biến qua hai điểm chia $r_1 < r_2$Trắc nghiệmread_interval_from_bbt_dec_inc_dec(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 70.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞13+∞xy'-+-y+∞-15-∞
BBT dấu y' = -,+,- : cực tiểu tại x=1, cực đại tại x=3
A.$(1; 3)$
B.$(-\infty; 1)$
C.$(3; +\infty)$
D.$(-\infty; 1) \cup (3; +\infty)$

Câu 71.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞-11+∞xy'-+-y+∞-33-∞
BBT dấu y' = -,+,- : cực tiểu tại x=-1, cực đại tại x=1
A.$(-\infty; -1)$
B.$(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$
C.$(1; +\infty)$
D.$(-1; 1)$

Câu 72.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞14+∞xy'-+-y+∞-12-∞
BBT dấu y' = -,+,- : cực tiểu tại x=1, cực đại tại x=4
A.$(-\infty; 1) \cup (4; +\infty)$
B.$(1; 4)$
C.$(-\infty; 1)$
D.$(4; +\infty)$

20. Cho bảng biến thiên của hàm bậc 3, đọc các khoảng đồng/nghịch biếnTrắc nghiệmread_intervals_from_variation_table(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 73.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-4-2+∞xy'+-+y-∞5-2+∞
BBT có cực đại tại x = -4, cực tiểu tại x = -2
A.$(-\infty; -4) \cup (-2; +\infty)$
B.$(-4; -2)$
C.$(-\infty; -4)$
D.$(-2; +\infty)$

Câu 74.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-2-1+∞xy'+-+y-∞5-2+∞
BBT có cực đại tại x = -2, cực tiểu tại x = -1
A.$(-2; -1)$
B.$(-\infty; -2)$
C.$(-\infty; -2) \cup (-1; +\infty)$
D.$(-1; +\infty)$

Câu 75.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-32+∞xy'+-+y-∞4-1+∞
BBT có cực đại tại x = -3, cực tiểu tại x = 2
A.$(-\infty; -3) \cup (2; +\infty)$
B.$(2; +\infty)$
C.$(-\infty; -3)$
D.$(-3; 2)$

21. BBT của hàm phân thức $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ với tiệm cận đứng tại $x = x_0$Trắc nghiệmread_monotonicity_rational_bbt(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 76.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào?

-∞3+∞xy'--y-1-∞+∞-1
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = 3
A.$(-\infty; 3)$ và $(3; +\infty)$
B.$(-\infty; 3)$ hoặc $(3; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
C.$\mathbb{R} \setminus \{3\}$
D.$\mathbb{R}$

Câu 77.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào?

-∞2+∞xy'--y2-∞+∞2
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = 2
A.$\mathbb{R}$
B.$(-\infty; 2)$ và $(2; +\infty)$
C.$(-\infty; 2)$ hoặc $(2; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
D.$\mathbb{R} \setminus \{2\}$

Câu 78.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

-∞-3+∞xy'++y3+∞-∞3
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = -3
A.$(-\infty; -3)$ và $(-3; +\infty)$
B.$\mathbb{R} \setminus \{-3\}$
C.$(-\infty; -3)$ hoặc $(-3; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
D.$\mathbb{R}$

22. BBT của hàm $y = \sqrt{x^2 - a^2}$ — TXĐ là $(-\infty; -a] \cup [a; +\infty)$Trắc nghiệmread_monotonicity_sqrt_domain_bbt(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 79.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-44+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 4^2) với khoảng (-4; 4) gạch chéo
A.$(-4; 4)$
B.$(-\infty; -4)$
C.$(-\infty; -4) \cup (4; +\infty)$
D.$(-\infty; 4)$

Câu 80.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-33+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 3^2) với khoảng (-3; 3) gạch chéo
A.$(-3; 3)$
B.$(-\infty; 3)$
C.$(3; +\infty)$
D.$(-\infty; -3) \cup (3; +\infty)$

Câu 81.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-33+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 3^2) với khoảng (-3; 3) gạch chéo
A.$(-\infty; -3) \cup (3; +\infty)$
B.$(-\infty; 3)$
C.$(-3; 3)$
D.$(3; +\infty)$

23. Bài toán thực tế: vận tốc của một vật thể chuyển động theo quy luật $v(t) = at^3 + bt^2 + ct$ (m/s) với $t \geq 0$ (giây)Trắc nghiệmspeed_monotonicity_application(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 82.Một vật chuyển động trên đường thẳng, vận tốc tại thời điểm $t \geq 0$ (giây) cho bởi $v(t) = t^3 - 12t^2 + 36t$ (m/s). Hỏi vận tốc của vật giảm trên khoảng nào?

A.$(2; 6)$
B.$(0; 2)$
C.$(0; 6)$
D.$(6; +\infty)$

Câu 83.Một vật chuyển động trên đường thẳng, vận tốc tại thời điểm $t \geq 0$ (giây) cho bởi $v(t) = t^3 - 12t^2 + 36t$ (m/s). Hỏi vận tốc của vật giảm trên khoảng nào?

A.$(6; +\infty)$
B.$(0; 2)$
C.$(2; 6)$
D.$(0; 6)$

Câu 84.Một vật chuyển động trên đường thẳng, vận tốc tại thời điểm $t \geq 0$ (giây) cho bởi $v(t) = t^3 - 12t^2 + 36t$ (m/s). Hỏi vận tốc của vật giảm trên khoảng nào?

A.$(0; 6)$
B.$(2; 6)$
C.$(6; +\infty)$
D.$(0; 2)$

24. Bẫy khái niệm thuần về tính đơn điệu (không cần hàm cụ thể cho phần lớn ý): điều kiện ĐỦ vs CẦN của dấu $f'$, yêu cầu LIÊN TỤC khi gộp khoảng, định nghĩa đồng biến, và $f'(x_0) = 0$ KHÔNG suy ra cực trịĐúng / Saimonotonicity_concept_traps_tf(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 85.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về tính đơn điệu của hàm số ($f$ có đạo hàm trên các khoảng đang xét):

a)Một hàm số có thể đồng biến trên $\mathbb{R}$ mà đạo hàm bằng $0$ tại một số điểm.
b)Hàm số đồng biến trên $(a; b)$ thì $f'(x) > 0$ với mọi $x \in (a; b)$.
c)Nếu $f$ đồng biến trên $(-\infty; 0)$ và đồng biến trên $(0; +\infty)$ thì $f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.
d)Nếu $f'(x_0) = 0$ thì $x_0$ luôn là điểm cực trị của $f$.

Câu 86.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về tính đơn điệu của hàm số ($f$ có đạo hàm trên các khoảng đang xét):

a)Nếu $f$ đồng biến trên $(a; b)$ thì với mọi $x_1 < x_2$ thuộc $(a; b)$ ta có $f(x_1) < f(x_2)$.
b)Nếu $f'(x) \ge 0$ với mọi $x \in (a; b)$ và $f'(x) = 0$ chỉ tại hữu hạn điểm thì $f$ đồng biến trên $(a; b)$.
c)Nếu $f'(x_0) = 0$ thì $x_0$ luôn là điểm cực trị của $f$.
d)Nếu $f$ đồng biến trên $(-\infty; 0)$ và đồng biến trên $(0; +\infty)$ thì $f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 87.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về tính đơn điệu của hàm số ($f$ có đạo hàm trên các khoảng đang xét):

a)Nếu $f'(x)$ đổi dấu từ $+$ sang $-$ khi qua $x_0$ thì $f$ đồng biến ở lân cận bên phải của $x_0$.
b)Nếu $f$ đồng biến trên $(a; b)$ thì với mọi $x_1 < x_2$ thuộc $(a; b)$ ta có $f(x_1) < f(x_2)$.
c)Nếu $f'(x) \ge 0$ với mọi $x \in (a; b)$ và $f'(x) = 0$ chỉ tại hữu hạn điểm thì $f$ đồng biến trên $(a; b)$.
d)Nếu $f$ đồng biến trên $(a; b)$ và đồng biến trên $(b; c)$ thì $f$ đồng biến trên $(a; c)$.
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 88.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về tính đơn điệu của hàm số ($f$ có đạo hàm trên các khoảng đang xét):

a)Nếu $f$ đồng biến trên $(-\infty; 0)$ và đồng biến trên $(0; +\infty)$ thì $f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.
b)Hàm số đồng biến trên $(a; b)$ thì $f'(x) > 0$ với mọi $x \in (a; b)$.
c)Một hàm số có thể đồng biến trên $\mathbb{R}$ mà đạo hàm bằng $0$ tại một số điểm.
d)Nếu $f$ đồng biến trên $(a; b)$ thì với mọi $x_1 < x_2$ thuộc $(a; b)$ ta có $f(x_1) < f(x_2)$.

Câu 89.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về tính đơn điệu của hàm số ($f$ có đạo hàm trên các khoảng đang xét):

a)Nếu $f$ đồng biến trên $(a; b)$ và đồng biến trên $(b; c)$ thì $f$ đồng biến trên $(a; c)$.
b)Nếu $f'(x) \ge 0$ với mọi $x \in (a; b)$ và $f'(x) = 0$ chỉ tại hữu hạn điểm thì $f$ đồng biến trên $(a; b)$.
c)Hàm số đồng biến trên $(a; b)$ thì $f'(x) > 0$ với mọi $x \in (a; b)$.
d)Nếu $f$ đồng biến trên $(a; b)$ thì với mọi $x_1 < x_2$ thuộc $(a; b)$ ta có $f(x_1) < f(x_2)$.

Câu 90.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về tính đơn điệu của hàm số ($f$ có đạo hàm trên các khoảng đang xét):

a)Một hàm số có thể đồng biến trên $\mathbb{R}$ mà đạo hàm bằng $0$ tại một số điểm.
b)Nếu $f'(x_0) = 0$ thì $x_0$ luôn là điểm cực trị của $f$.
c)Hàm số đồng biến trên $(a; b)$ thì $f'(x) > 0$ với mọi $x \in (a; b)$.
d)Nếu $f$ đồng biến trên $(-\infty; 0)$ và đồng biến trên $(0; +\infty)$ thì $f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

25. Xét đúng/sai các mệnh đề về tính đơn điệu của hàm bậc 3 cụ thểĐúng / Saimonotonicity_independent_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 91.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty; 0)$.
b)$x = 2$ là điểm cực tiểu của hàm số.
c)$x = 0$ là điểm cực tiểu của hàm số.
d)$x = 0$ là điểm cực đại của hàm số.

Câu 92.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x^2 - 9x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty; -1)$.
b)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-1; 3)$.
c)$x = 3$ là điểm cực tiểu của hàm số.
d)$x = -1$ là điểm cực tiểu của hàm số.

Câu 93.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 6x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = 0$ là điểm cực tiểu của hàm số.
b)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(0; 4)$.
c)Đồ thị hàm số cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $0$.
d)$x = 0$ là điểm cực đại của hàm số.

26. VDC (TF): Cho hàm phân thức $f(x) = \dfrac{x^2 - bx + c}{x - a}$Đúng / Sairational_function_quadratic_over_linear_facts(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 94.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 3}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Điểm cực đại của đồ thị hàm số là $(0; -3)$.
b)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(2; 1)$.
c)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(0; 2)$.
d)Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên.

Câu 95.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 5x + 7}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; 1)$ và $(3; +\infty)$.
b)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-2; 0]$ bằng $0$.
c)Điểm cực đại của đồ thị hàm số là $(1; -3)$.
d)Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên.

Câu 96.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 4x + 5}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(1; 3)$.
b)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(3; 2)$.
c)Điểm cực đại của đồ thị hàm số là $(1; -2)$.
d)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-2; 0]$ bằng $0$.

27. VDC (TF) — TÁI HIỆN câu II-2 đề thi thử TN THPT 2026 lần 2 THPT Lê Hồng Phong (Thanh Hoá): cho hàm $y = \dfrac{ax^2 + bx + c}{x + m}$ có đồ thị như hình vẽ (đồ thị: tiệm cận đứng $x = -1$, tiệm cận xiên $y = x + 1$, cực đại $(-2; -2)$, cực tiểu $(0; 2)$ ⇒ $a = 1, b = 2, c = 2, m = 1$)Đúng / Sairational_quad_over_linear_graph_facts_pdf_tf(1 câu)

Mẫu 1Vận dụng(1 câu)

Câu 97.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + 2x + 2}{x + 1}$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-1123-5-4-3-2-112345AB
Đồ thị hàm phân thức y=(ax^2+bx+c)/(x+m) với tiệm cận đứng x=-1, tiệm cận xiên y=x + 1, cực đại (-2;-2) và cực tiểu (0;2).
a)Gọi $A, B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho, diện tích của tam giác $OAB$ bằng $4$ đơn vị diện tích (với $O$ là gốc tọa độ).
b)Đồ thị của hàm số đã cho có tiệm cận xiên $y = x - 1$.
c)Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng $(-2; -1)$.
d)$a + b + c + m = 6$.

28. VDC (TF) — TÁI HIỆN câu II-3 đề thi thử TN THPT 2026 lần 3 Sở GD&ĐT Sơn La: hàm $y = \dfrac{2x^2 - 2x + 2}{-x + 1}$Đúng / Sairational_quad_over_neg_linear_facts_pdf_tf(1 câu)

Mẫu 1Vận dụng(1 câu)

Câu 98.Cho hàm số $y = \dfrac{2x^2 - 2x + 2}{-x + 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số nghịch biến trên các khoảng $(-\infty; 0)$ và $(2; +\infty)$.
b)Hàm số đạt cực tiểu tại $x = 0$.
c)Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $\left[\dfrac{3}{2}; \dfrac{7}{2}\right]$ bằng $-7$.
d)Gọi $A, B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Cho điểm $M(-1; 0)$, gọi $D(a; b)$ là chân đường phân giác trong góc $M$ của tam giác $MAB$. Khi đó $a + b = \dfrac{1}{2}$.

29. VDC (TF) — TÁI HIỆN câu II-4 đề thi thử TN THPT 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp: hàm $y = \dfrac{x^2 + x - 6}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$; $A, B$ thuộc hai nhánh của $(C)$ sao cho $AB \parallel Ox$Đúng / Sairational_x2_x_minusc_symmetry_chord_volume_pdf_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 99.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + x - 20}{x + 1}$ có đồ thị là đường cong $(C)$. Giả sử $A, B$ là hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị $(C)$ sao cho $AB$ song song với trục hoành. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đồ thị $(C)$ có tâm đối xứng là điểm $I(-1; -1)$.
b)Có $2$ tiếp tuyến của đồ thị $(C)$ song song với đường thẳng $d: y = 21x + 60$.
c)Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng $AB$ bằng $2 \sqrt{19}$.
d)Gọi $(K)$ là hình phẳng giới hạn bởi $y = \dfrac{x^2 + x - 20}{x + 1} - x$, trục hoành, trục tung và đường thẳng $x = m\ (m > 0)$; quay $(K)$ quanh $Ox$ được khối tích $V$. Khi đó $\lim\limits_{m \to +\infty} V = 400 \pi$.

Câu 100.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + x - 2}{x + 1}$ có đồ thị là đường cong $(C)$. Giả sử $A, B$ là hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị $(C)$ sao cho $AB$ song song với trục hoành. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đồ thị $(C)$ có tâm đối xứng là điểm $I(-1; -1)$.
b)Có $2$ tiếp tuyến của đồ thị $(C)$ song song với đường thẳng $d: y = 3x + 6$.
c)Gọi $(K)$ là hình phẳng giới hạn bởi $y = \dfrac{x^2 + x - 2}{x + 1} - x$, trục hoành, trục tung và đường thẳng $x = m\ (m > 0)$; quay $(K)$ quanh $Ox$ được khối tích $V$. Khi đó $\lim\limits_{m \to +\infty} V = 4 \pi$.
d)Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng $AB$ bằng $2$.

Câu 101.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + x - 20}{x + 1}$ có đồ thị là đường cong $(C)$. Giả sử $A, B$ là hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị $(C)$ sao cho $AB$ song song với trục hoành. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng $AB$ bằng $2 \sqrt{19}$.
b)Gọi $(K)$ là hình phẳng giới hạn bởi $y = \dfrac{x^2 + x - 20}{x + 1} - x$, trục hoành, trục tung và đường thẳng $x = m\ (m > 0)$; quay $(K)$ quanh $Ox$ được khối tích $V$. Khi đó $\lim\limits_{m \to +\infty} V = 400 \pi$.
c)Có $2$ tiếp tuyến của đồ thị $(C)$ song song với đường thẳng $d: y = 21x + 60$.
d)Đồ thị $(C)$ có tâm đối xứng là điểm $I(-1; -1)$.

30. Đảo ngược + đếm tham số: đếm số nguyên $m$ để khoảng nghịch biến của hàm bậc 3 có độ dài KHÔNG VƯỢT QUÁ ngưỡng $L$ cho trướcTrả lời ngắncount_integer_m_decrease_length_at_least(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 102.Cho họ hàm số $y = x^3 - 6x^2 + 3mx + 5$ (với $m$ là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số có khoảng nghịch biến với độ dài không vượt quá $2$?

Câu 103.Cho họ hàm số $y = x^3 - 9x^2 + 3mx + 3$ (với $m$ là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số có khoảng nghịch biến với độ dài không vượt quá $2$?

Câu 104.Cho họ hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 3mx + 5$ (với $m$ là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số có khoảng nghịch biến với độ dài không vượt quá $2$?

Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 105.Cho họ hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 3mx - 1$ (với $m$ là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số có khoảng nghịch biến với độ dài không vượt quá $4$?

Câu 106.Cho họ hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 3mx - 5$ (với $m$ là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số có khoảng nghịch biến với độ dài không vượt quá $6$?

Câu 107.Cho họ hàm số $y = x^3 - 6x^2 + 3mx + 2$ (với $m$ là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số có khoảng nghịch biến với độ dài không vượt quá $6$?

31. Ứng dụng liên môn: ngưỡng tham số m để mô hình $f(t)=e^{t}-m\,t$ đồng biến trên $[c;+\infty)$Trả lời ngắnexp_log_growth_model_monotonic_threshold_sa(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 108.Trong một mô hình ứng dụng, nhiệt lượng tỏa ra của một phản ứng biến thiên theo thời gian $t$ (phút) bởi công thức $f(t) = e^{t} - m\,t$, trong đó $m$ là tham số. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của $m$ để hàm số $f$ đồng biến trên khoảng $[1; +\infty)$.

Câu 109.Trong một mô hình ứng dụng, mức tín hiệu thu được biến thiên theo thời gian $t$ (giây) bởi công thức $f(t) = e^{t} - m\,t$, trong đó $m$ là tham số. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của $m$ để hàm số $f$ đồng biến trên khoảng $[1; +\infty)$.

Câu 110.Trong một mô hình ứng dụng, một đại lượng vật lí biến thiên theo thời gian $t$ (giờ) bởi công thức $f(t) = e^{t} - m\,t$, trong đó $m$ là tham số. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của $m$ để hàm số $f$ đồng biến trên khoảng $[1; +\infty)$.

Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 111.Trong một mô hình ứng dụng, mức tín hiệu thu được biến thiên theo thời gian $t$ (giây) bởi công thức $f(t) = e^{t} - m\,t$, trong đó $m$ là tham số. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của $m$ để hàm số $f$ đồng biến trên khoảng $[2; +\infty)$.

Câu 112.Trong một mô hình ứng dụng, nhiệt lượng tỏa ra của một phản ứng biến thiên theo thời gian $t$ (phút) bởi công thức $f(t) = e^{t} - m\,t$, trong đó $m$ là tham số. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của $m$ để hàm số $f$ đồng biến trên khoảng $[3; +\infty)$.

Câu 113.Trong một mô hình ứng dụng, nhiệt lượng tỏa ra của một phản ứng biến thiên theo thời gian $t$ (phút) bởi công thức $f(t) = e^{t} - m\,t$, trong đó $m$ là tham số. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của $m$ để hàm số $f$ đồng biến trên khoảng $[2; +\infty)$.

32. Cho hàm bậc 3 có 2 cực trị, tính độ dài khoảng nghịch biến $|x_2 - x_1|$Trả lời ngắnlength_of_decrease_interval(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 114.Cho hàm số $y = x^{3} + 9 x^{2} + 15 x + 2$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 115.Cho hàm số $y = x^{3} - \dfrac{9 x^{2}}{2} + 6 x - 1$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 116.Cho hàm số $y = x^{3} - 6 x^{2} - 15 x + 1$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

33. Tìm số nguyên $m$ lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) sao cho hàm đồng biến trên $\mathbb{R}$Trả lời ngắnm_for_inc_on_R_strict(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 117.Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 27x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 118.Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 119.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 27x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

34. Đếm số khoảng đơn điệu của hàm bậc 3 hoặc bậc 4 trùng phươngTrả lời ngắnnumber_of_monotonic_intervals(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 120.Hàm số $y = x^{4} - 2 x^{2} - 4$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 121.Hàm số $y = x^{3} + 3 x^{2} + 6 x - 3$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Câu 122.Hàm số $y = x^{3} + 2 x^{2} + 6 x - 5$ có bao nhiêu khoảng đơn điệu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Sự đồng biến, nghịch biến".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

129.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

714.000đ
499.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề