Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Cực trị hàm số

93 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
93 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Định nghĩa cực đại / cực tiểu của hàm số

Cho hàm số $y = f(x)$ xác định trên khoảng $K$ và $x_0 \in K$.
  • $x_0$ là điểm cực đại của $f$ nếu tồn tại lân cận của $x_0$ sao cho $f(x) < f(x_0)$ với mọi $x$ thuộc lân cận, $x \neq x_0$. Giá trị $f(x_0)$ gọi là giá trị cực đại (CĐ).
  • $x_0$ là điểm cực tiểu nếu tồn tại lân cận của $x_0$ sao cho $f(x) > f(x_0)$. Giá trị $f(x_0)$ gọi là giá trị cực tiểu (CT).
Ghi chú. Cực trị KHÁC max/min toàn cục — cực trị chỉ so sánh trong lân cận.

§2. Định lý(3)

2.1

Định lý Fermat về cực trị

Nếu hàm số $f$ đạt cực trị tại $x_0$ và $f$ có đạo hàm tại $x_0$ thì $f'(x_0) = 0$.
Ghi chú. Cảnh báo: $f'(x_0) = 0$ là điều kiện CẦN, KHÔNG đủ. Vd $y = x^3$ có $y'(0) = 0$ nhưng $x = 0$ không phải cực trị.
2.2

Quy tắc 1 — Xét dấu đạo hàm

Cho hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ và có đạo hàm trên lân cận trừ $x_0$. Khi đi qua $x_0$:
  • $f'(x)$ đổi dấu từ $+$ sang $-$ $\Rightarrow$ $x_0$ là điểm cực đại.
  • $f'(x)$ đổi dấu từ $-$ sang $+$ $\Rightarrow$ $x_0$ là điểm cực tiểu.
  • $f'(x)$ không đổi dấu $\Rightarrow$ $x_0$ KHÔNG phải cực trị.
2.3

Quy tắc 2 — Đạo hàm bậc hai

Giả sử $f$ có đạo hàm cấp hai trong lân cận $x_0$, $f'(x_0) = 0$. Khi đó:
  • $f''(x_0) < 0 \Rightarrow x_0$ là điểm cực đại.
  • $f''(x_0) > 0 \Rightarrow x_0$ là điểm cực tiểu.
  • $f''(x_0) = 0$: chưa kết luận được, phải dùng Quy tắc 1.

§3. Phương pháp(2)

3.1

Đếm cực trị hàm hợp $h(x) = f(g(x))$

Cho hàm hợp $h(x) = f(g(x))$. $h'(x) = f'(g(x)) \cdot g'(x)$. $h'(x) = 0 \Leftrightarrow g'(x) = 0$ hoặc $f'(g(x)) = 0$. Bước 1. Tìm điểm cực trị của $g$ (giải $g'(x) = 0$) → $k$ giá trị. Bước 2. Giải $f'(g(x)) = 0$: tìm các giá trị $g(x) = c_i$ (với $c_i$ là điểm tới hạn của $f$). Bước 3. Mỗi phương trình $g(x) = c_i$ có thể có nhiều nghiệm (tùy hình dạng $g$). Bước 4. Loại nghiệm trùng nhau / không đổi dấu → tổng số cực trị thực sự. Mẹo: vẽ bảng biến thiên $g$ + xét bao nhiêu lần đường $y = c_i$ cắt đồ thị $g$.
3.2

Phương pháp tìm cực trị của hàm số

Bước 1. Tìm tập xác định $D$. Bước 2. Tính $f'(x)$, giải phương trình $f'(x) = 0$ để tìm điểm tới hạn (hoặc điểm $f'$ không xác định). Bước 3. Lập bảng biến thiên / xét dấu $f'(x)$. Bước 4. Kết luận điểm cực đại, cực tiểu + giá trị $y_{CĐ}, y_{CT}$.

Bài tập

1. Ứng dụng thực tế cực trị (Vận dụng). Cắt 4 góc tấm bìa VUÔNG cạnh $a$ bốn ô vuông cạnh $x$ rồi gấp thành hộp không nắp, tìm $x$ để thể tích lớn nhấtTrắc nghiệmapplied_extremum_box_volume_mc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Người ta cắt một tấm bìa hình vuông cạnh $24$ cm, bỏ đi bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc (cạnh mỗi hình vuông là $x$ cm) rồi gấp lên thành một cái hộp không nắp. Tìm $x$ để thể tích của hộp lớn nhất.

A.$x = 4$
B.$x = 8$
C.$x = 1024$
D.$x = 6$
E.$x = 12$

Câu 2.Người ta cắt một tấm bìa hình vuông cạnh $18$ cm, bỏ đi bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc (cạnh mỗi hình vuông là $x$ cm) rồi gấp lên thành một cái hộp không nắp. Tìm $x$ để thể tích của hộp lớn nhất.

A.$x = 9$
B.$x = 432$
C.$x = 6$
D.$x = 9/2$
E.$x = 3$

Câu 3.Người ta cắt một tấm bìa hình vuông cạnh $12$ cm, bỏ đi bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc (cạnh mỗi hình vuông là $x$ cm) rồi gấp lên thành một cái hộp không nắp. Tìm $x$ để thể tích của hộp lớn nhất.

A.$x = 3$
B.$x = 6$
C.$x = 2$
D.$x = 128$
E.$x = 4$

2. Hàm bậc 4 trùng phương $y = ax^4 + bx^2 + c$ có 1 hoặc 3 cực trị tuỳ dấu $a, b$Trắc nghiệmcount_biquadratic_extrema(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Số điểm cực trị của hàm số $y = x^{4} - 5 x^{2} - 6$ bằng bao nhiêu?

A.2
B.3
C.1
D.0

Câu 5.Số điểm cực trị của hàm số $y = x^{4} - 2 x^{2} - 7$ bằng bao nhiêu?

A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 6.Số điểm cực trị của hàm số $y = x^{4} - 7 x^{2} + 5$ bằng bao nhiêu?

A.2
B.3
C.1
D.0

3. Đếm số cực trị của hàm bậc 3 $y = x^3 + bx^2 + cx + d$Trắc nghiệmcount_cubic_extrema(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} + 6 x - 5$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.1
B.3
C.2
D.0

Câu 8.Hàm số $y = x^{3} - 4 x^{2} - 9 x - 1$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.2
B.3
C.0
D.1

Câu 9.Hàm số $y = x^{3} - 4 x^{2} + 7 x - 2$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.0
B.2
C.3
D.1

4. Vận dụng cao THPT. Cho $f'(x) = (x - r_1)(x - r_2)(x - r_3)$ với 3 nghiệm phân biệtTrắc nghiệmcount_extrema_composite(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = (x + 4)(x + 2)(x - 0)$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Hỏi hàm số $h(x) = f(x^2 - 2x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.$4$
B.$3$
C.$1$
D.$5$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = (x + 3)(x - 1)(x - 2)$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Hỏi hàm số $h(x) = f(x^2 - 2x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.$4$
B.$3$
C.$5$
D.$1$

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = (x + 3)(x - 1)(x - 2)$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Hỏi hàm số $h(x) = f(x^2 - 2x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.$4$
B.$1$
C.$3$
D.$5$

5. Đếm số điểm cực ĐẠI của $f$ từ đồ thị $y = f'(x)$ ($f'$ đổi dấu $+ \to -$)Trắc nghiệmcount_maxima_from_fprime_graph(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-2-1123-0,8-0,6-0,4-0,20,20,40,60,811,21,4y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$1$
B.$0$
C.$3$
D.$2$

Câu 14.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-3-2-1123-70-60-50-40-30-20-10y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$2$
B.$4$
C.$3$
D.$1$

Câu 15.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-5-4-3-2-1123-2020406080100120y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$1$
B.$2$
C.$3$
D.$4$

6. Đếm số điểm cực TIỂU của $f$ từ đồ thị $y = f'(x)$ ($f'$ đổi dấu $- \to +$)Trắc nghiệmcount_minima_from_fprime_graph(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-4-3-2-1123-140-120-100-80-60-40-20y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$4$
B.$1$
C.$3$
D.$2$

Câu 17.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-4-3-2-11234-8-6-4-224y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$4$
B.$2$
C.$3$
D.$1$

Câu 18.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-4-3-2-112-1-0,50,511,5y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$2$
B.$0$
C.$3$
D.$1$

7. Đếm TỔNG số điểm cực trị của $f$ từ đồ thị $y = f'(x)$ — bẫy chính là nghiệm bội chẵn (tiếp xúc $Ox$, KHÔNG đổi dấu, không tính)Trắc nghiệmcount_total_extrema_from_fprime_graph(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 19.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-5-4-3-2-11234-100-5050100150y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$1$

Câu 20.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-4-3-2-112345-1010203040506070y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$2$
B.$3$
C.$1$
D.$4$

Câu 21.Cho hàm đa thức $f(x)$ có đồ thị đạo hàm $y = f'(x)$ như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$ là

xyO-5-4-3-2-1-8-7-6-5-4-3-2-1y = f'(x)
Đồ thị đạo hàm f'(x) là đa thức
A.$1$
B.$2$
C.$3$
D.$4$

8. Cho hàm bậc 3 có 2 cực trị $x_1, x_2$Trắc nghiệmcubic_extrema_sum_xcoords(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho hàm số $y = x^{3} - x^{2} - 6 x + 5$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.

A.$-1$
B.$-4$
C.$-2$
D.$2$

Câu 23.Cho hàm số $y = x^{3} + 6 x^{2} + 2 x - 7$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$-3$
B.$-8$
C.$4$
D.$-4$

Câu 24.Cho hàm số $y = x^{3} - 2 x^{2} - 7 x + 6$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$\dfrac{7}{3}$
B.$\dfrac{8}{3}$
C.$- \dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{4}{3}$

9. Tìm hoành độ điểm cực trị của hàm số bậc ba $y = x^3 + bx^2 + cx + d$Trắc nghiệmcubic_extrema_xcoords(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} - 9 x - 3$.

A.$x = -1$ và $x = 3$
B.$x = -1$
C.$x = 2$
D.$x = 1$ và $x = -3$

Câu 26.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số.

-∞34+∞xy'+-+y-∞73/236+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 cực trị tại 3, 4
A.$x = -3$ và $x = -4$
B.$x = 7$
C.$x = 3$
D.$x = 3$ và $x = 4$

Câu 27.Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^{3} + \dfrac{3 x^{2}}{2} + 4$.

A.$x = -1$
B.$x = -1$ và $x = 0$
C.$x = 0$
D.$x = 1$ và $x = 0$

10. Cho BBT (1 cực đại + 1 cực tiểu) → hỏi ĐIỂM cực tiểu (hoặc cực đại) của ĐỒ THỊ , tức TOẠ ĐỘ đầy đủ $(x; y)$ của điểm đóTrắc nghiệmextremum_point_from_bbt(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 28.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = f(x)$ là

-∞-23+∞xf'(x)+-+f(x)-∞5-2+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$(-2; 5)$
B.$(3; -2)$
C.$y = -2$
D.$x = 3$

Câu 29.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y = f(x)$ là

-∞-12+∞xf'(x)+-+f(x)-∞4-1+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$(-1; 4)$
B.$(2; -1)$
C.$x = -1$
D.$y = 4$

Câu 30.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y = f(x)$ là

-∞-4-1+∞xf'(x)+-+f(x)-∞4-1+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$y = 4$
B.$x = -4$
C.$(-4; 4)$
D.$(-1; -1)$

11. Cho ĐỒ THỊ $y = f(x)$ (bậc 3) có CĐ $(x_{CD}, y_{CD})$, CT $(x_{CT}, y_{CT})$ → hỏi giá trị cực đại HOẶC cực tiểu (randomize)Trắc nghiệmextremum_value_from_function_graph(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 31.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

xyO-4-3,5-3-2,5-2-1,5-1-100-80-60-40-2020406080100y = f(x)-35-2-5CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$-5$
B.$-2$
C.$-3$
D.$5$

Câu 32.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

xyO-4-3,5-3-2,5-2-1,5-1-0,5-4-3-2-11234y = f(x)-31-1-1CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$-1$
B.$-3$
C.$0$
D.$1$

Câu 33.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

xyO-4-3-2-112345-6-4-224y = f(x)-344-5CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$-1$
B.$4$
C.$-5$
D.$-3$

12. Đảo chiều: cho BBT, hỏi hoành độ điểm cực đại/cực tiểu (đáp án = $x_{CD}$ hoặc $x_{CT}$), gài bẫy nhầm sang tung độ (giá trị cực trị)Trắc nghiệmextremum_value_swap_y_or_x(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 34.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ $x$ bằng

-∞-30+∞xf'(x)+-+f(x)-∞40+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$x = 1$
B.$x = -3$
C.$x = 4$
D.$x = 0$

Câu 35.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ $x$ bằng

-∞-12+∞xf'(x)+-+f(x)-∞40+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 0$
D.$x = 4$

Câu 36.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại điểm có hoành độ $x$ bằng

-∞-44+∞xf'(x)+-+f(x)-∞2-6+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$x = -4$
B.$x = 2$
C.$x = -6$
D.$x = 4$

13. Đảo ngược: biết hàm bậc ba đạt cực đại tại điểm $A(x_0; y_0)$ và đạt cực tiểu tại $x = r_2$, tìm $b + c$ của $y = x^3 + bx^2 + cx + d$ qua Viète cho $y'$Trắc nghiệmfind_coeff_from_extremum_point_mc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 37.Biết hàm số $y = x^3 + bx^2 + cx + d$ đạt cực đại tại điểm $A(-3; 23)$ và đạt cực tiểu tại $x = 1$. Tính $b + c$.

A.$b + c = 6$
B.$b + c = 3$
C.$b + c = -6$
D.$b + c = 12$

Câu 38.Biết hàm số $y = x^3 + bx^2 + cx + d$ đạt cực đại tại điểm $A(-1; 7)$ và đạt cực tiểu tại $x = 3$. Tính $b + c$.

A.$b + c = 12$
B.$b + c = -3$
C.$b + c = -12$
D.$b + c = 6$

Câu 39.Biết hàm số $y = x^3 + bx^2 + cx + d$ đạt cực đại tại điểm $A(-1; 1)$ và đạt cực tiểu tại $x = 3$. Tính $b + c$.

A.$b + c = 12$
B.$b + c = -12$
C.$b + c = 6$
D.$b + c = -3$

14. Vận dụng cao THPT. Cho hàm $y = x^3 - 3mx^2 + c$Trắc nghiệmfind_m_distance_two_extrema(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 40.Cho hàm số $y = x^3 - 3 \cdot 2 \cdot x^2 + 1$. Gọi $A$, $B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính độ dài đoạn $AB$.

A.$AB = 32$
B.$AB = 4$
C.$AB = 4 \sqrt{65}$
D.$AB = 1040$

Câu 41.Cho hàm số $y = x^3 - 3 \cdot 2 \cdot x^2 + 4$. Gọi $A$, $B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính độ dài đoạn $AB$.

A.$AB = 1040$
B.$AB = 4$
C.$AB = 4 \sqrt{65}$
D.$AB = 32$

Câu 42.Cho hàm số $y = x^3 - 3 \cdot 1 \cdot x^2 + 5$. Gọi $A$, $B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính độ dài đoạn $AB$.

A.$AB = 2 \sqrt{5}$
B.$AB = 4$
C.$AB = 20$
D.$AB = 2$

15. Tìm $m$ để hàm bậc 3 có cực trị tại $x = x_0$ — điều kiện $y'(x_0) = 0$Trắc nghiệmfind_m_for_extremum_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 43.Tìm giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + mx^2 - 33x + 3$ đạt cực trị tại $x = 3$.

A.$m = -1$
B.$m = 1$
C.$m = 2$
D.$m = 0$

Câu 44.Tìm giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + mx^2 - 45x + 1$ đạt cực trị tại $x = -3$.

A.$m = -4$
B.$m = -2$
C.$m = 3$
D.$m = -3$

Câu 45.Tìm giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + mx^2 - 51x - 4$ đạt cực trị tại $x = 3$.

A.$m = 5$
B.$m = 3$
C.$m = -4$
D.$m = 4$

16. Tìm $m$ để hàm $y = x^3 - 3mx^2 + (m^2 + 1)x$ có 2 cực trị → cần Δ' > 0Trắc nghiệmfind_m_for_two_extrema(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 46.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 12x + 1$ có hai điểm cực trị.

A.$m > 2$
B.$m < -2 hoặc m > 2$
C.$-2 < m < 2$
D.$m \neq 2$

Câu 47.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 48x + 1$ có hai điểm cực trị.

A.$m > 4$
B.$-4 < m < 4$
C.$m \neq 4$
D.$m < -4 hoặc m > 4$

Câu 48.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3x + 1$ có hai điểm cực trị.

A.$m > 1$
B.$m \neq 1$
C.$-1 < m < 1$
D.$m < -1 hoặc m > 1$

17. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm bậc baTrắc nghiệmline_through_two_extrema_mc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 49.Cho hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} - 9 x + 1$ có hai điểm cực trị. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.

A.$y = 3 x^{2} - 6 x - 9$
B.$y = 8x - 2$
C.$y = -8x - 2$
D.$y = -8x + 1$

Câu 50.Cho hàm số $y = x^{3} - 3 x - 2$ có hai điểm cực trị. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.

A.$y = -2x - 2$
B.$y = 3 x^{2} - 3$
C.$y = 2x - 2$
D.$y = -2x + 2$

Câu 51.Cho hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} + 4$ có hai điểm cực trị. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.

A.$y = -2x + 4$
B.$y = 3 x^{2} - 6 x$
C.$y = -2x - 4$
D.$y = 2x + 4$

18. Cho BBT (1 cực đại + 1 cực tiểu) → hỏi giá trị cực đại $= y_{CD}$Trắc nghiệmmax_value_from_bbt(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 52.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

-∞-14+∞xf'(x)+-+f(x)-∞6-3+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$4$
B.$6$
C.$-3$
D.$-1$

Câu 53.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

-∞01+∞xf'(x)+-+f(x)-∞6-3+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$0$
B.$6$
C.$-3$
D.$1$

Câu 54.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

-∞-31+∞xf'(x)+-+f(x)-∞6-3+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$1$
B.$6$
C.$3$
D.$-3$

19. Đọc giá trị cực tiểu $f(x_{CT})$ từ BBT có 1 cực đại + 1 cực tiểuTrắc nghiệmmin_value_from_bbt_one_local_min(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 55.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-∞14+∞xf'(x)+-+f(x)-∞2-1+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$1$
B.$-1$
C.$4$
D.$2$

Câu 56.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-∞24+∞xf'(x)+-+f(x)-∞4-2+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$-2$
B.$0$
C.$2$
D.$4$

Câu 57.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-∞13+∞xf'(x)+-+f(x)-∞4-2+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$3$
B.$1$
C.$-2$
D.$4$

20. Quan sát bảng biến thiên, đọc số điểm cực trị (cực đại + cực tiểu)Trắc nghiệmread_extrema_from_variation_table(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 58.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-23+∞xy'+-+y-∞60+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.0
B.1
C.3
D.2

Câu 59.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-32+∞xy'+-+y-∞3-1+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.0
B.2
C.1
D.3

Câu 60.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-13+∞xy'+-+y-∞2-2+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.3
B.0
C.2
D.1

21. Cho hàm trùng phương $y = x^4 - 4x^2 + c$ cụ thể — xét đúng/sai về đạo hàm, điểm cực trị, giá trị cực trị, dạng đồ thịĐúng / Saiextreme_values_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 61.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 + 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = 4x^3 - 8x$.
b)$y' = 4x^3 - 4x$.
c)Giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu ($4 > 0$).
d)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.

Câu 62.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu ($1 > -3$).
b)Hàm số đạt cực tiểu tại $x = 0$ với $y_{CT} = 1$.
c)Hàm số đạt cực tiểu tại $x = \pm\sqrt{2}$ với $y_{CT} = -3$.
d)Hàm số đạt cực đại tại $x = 0$ với $y_{CĐ} = 1$.

Câu 63.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đạt cực tiểu tại $x = \pm\sqrt{2}$ với $y_{CT} = -7$.
b)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
c)$y' = 4x^3 - 4x$.
d)$y' = 0 \Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = \pm\sqrt{2}$.

22. Bẫy khái niệm cực trị: phân biệt điều kiện CẦN (Fermat) với điều kiện ĐỦ (dấu hiệu đạo hàm cấp một/hai), điểm KHÔNG khả vi vẫn có thể là cực trị, và phân biệt cực trị ĐỊA PHƯƠNG với GTLN/GTNN toàn cụcĐúng / Saiextremum_concept_traps_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 64.Xét các khẳng định sau về cực trị của hàm số (giả sử $f$ xác định trên tập $D$). Xét tính đúng/sai:

a)Nếu $f'(x_0)=0$ thì $f$ đạt cực trị tại $x_0$.
b)Hàm số bậc hai $y=ax^2+bx+c\ (a\ne 0)$ luôn có đúng $1$ điểm cực trị.
c)Nếu $f'(x_0)=0$ và $f''(x_0)<0$ thì $x_0$ là điểm cực đại.
d)Giá trị cực đại của hàm số luôn lớn hơn hoặc bằng mọi giá trị khác của hàm số trên tập xác định.

Câu 65.Xét các khẳng định sau về cực trị của hàm số (giả sử $f$ xác định trên tập $D$). Xét tính đúng/sai:

a)Nếu $f$ đạt cực trị tại $x_0$ và $f$ có đạo hàm tại $x_0$ thì $f'(x_0)=0$.
b)Một hàm số có thể không có điểm cực trị nào.
c)Nếu $f'(x_0)=0$ thì $f$ đạt cực trị tại $x_0$.
d)Giá trị cực đại của hàm số luôn lớn hơn hoặc bằng mọi giá trị khác của hàm số trên tập xác định.

Câu 66.Xét các khẳng định sau về cực trị của hàm số (giả sử $f$ xác định trên tập $D$). Xét tính đúng/sai:

a)Giá trị cực đại của hàm số luôn lớn hơn hoặc bằng mọi giá trị khác của hàm số trên tập xác định.
b)Một hàm số có thể không có điểm cực trị nào.
c)Nếu $f'$ đổi dấu từ $+$ sang $-$ khi $x$ đi qua $x_0$ thì $x_0$ là điểm cực tiểu.
d)Nếu $f'(x_0)=0$ và $f''(x_0)<0$ thì $x_0$ là điểm cực đại.

23. Cho $f'(x)=(x-r1)^2(x^2-sx+p)$ (nghiệm bội chẵn $r1$ + hai nghiệm đơn $r2<r3$)Đúng / Saifprime_factored_extrema_composite_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 67.Cho hàm số $f(x)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm $f'(x)=(x + 3)^2\left(x^2 - 2x - 3\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $f\big(x^2-6x+1\big)$ có 3 điểm cực đại.
b)Hàm số $f(x)$ có 3 điểm cực trị.
c)Phương trình $f'(x)=0$ có $4$ nghiệm phân biệt.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $\left(-3; -1\right)$.

Câu 68.Cho hàm số $f(x)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm $f'(x)=(x - 3)^2\left(x^2 - 4\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $f\big(x^2-6x+1\big)$ có 2 điểm cực đại.
b)Hàm số $f(x)$ nghịch biến trên khoảng $\left(-2; 2\right)$.
c)Hàm số $f(x)$ có đúng 2 điểm cực trị.
d)Hàm số $f(x)$ có 3 điểm cực trị.

Câu 69.Cho hàm số $f(x)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đạo hàm $f'(x)=(x + 3)^2\left(x^2 - 3x + 2\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $f(x)$ có đúng 2 điểm cực trị.
b)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $\left(1; 2\right)$.
c)Hàm số $f\big(x^2-6x+1\big)$ có 2 điểm cực đại.
d)Phương trình $f'(x)=0$ có 3 nghiệm phân biệt.

24. Cùng $f'(x)=(x-r1)^2(x^2-sx+p)$ nhưng ĐỔI hàm trong $g(x)$ ($x^2-2x$, $-x^2+4x$, $x^2-4x$, ...) và hỏi số điểm cực TIỂU của hàm hợp, kèm các ý về số nghiệm $f'=0$, đồng biến và số cực trị thật của $f$Đúng / Saisign_derivative_composite_count_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 70.Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm $f'(x)=(x + 1)^2\left(x^2 - x\right)$ với mọi $x\in\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $f\big(x^2-4x\big)$ có 3 điểm cực tiểu.
b)Hàm số $f(x)$ nghịch biến trên khoảng $\left(0; 1\right)$.
c)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên toàn bộ $\mathbb{R}$.
d)Phương trình $f'(x)=0$ có 3 nghiệm phân biệt.

Câu 71.Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm $f'(x)=(x - 3)^2\left(x^2 + 3x + 2\right)$ với mọi $x\in\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $f\big(-x^2+4x\big)$ có 2 điểm cực tiểu.
b)Hàm số $f\big(-x^2+4x\big)$ có 3 điểm cực tiểu.
c)Hàm số $f(x)$ nghịch biến trên khoảng $\left(-2; -1\right)$.
d)Hàm số $f(x)$ có 3 điểm cực trị.

Câu 72.Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm $f'(x)=x^2\left(x^2 - 4x + 3\right)$ với mọi $x\in\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $f\big(-x^2+4x\big)$ có 2 điểm cực tiểu.
b)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên toàn bộ $\mathbb{R}$.
c)Phương trình $f'(x)=0$ có 3 nghiệm phân biệt.
d)Hàm số $f\big(-x^2+4x\big)$ có 3 điểm cực tiểu.

25. Đếm số điểm cực trị (HOẶC riêng số cực đại / cực tiểu) của $g(x) = f(u(x))$ với inner $u = x^2 - 2x$, cho BBT của $f$Trả lời ngắncount_extrema_composite_inner_quadratic_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 73.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f\!\left(x^2 - 2x\right)$ là?

-∞-201+∞xf'(x)-+-+f(x)+∞131+∞
Bảng biến thiên của hàm số f(x)

Câu 74.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f\!\left(x^2 - 2x\right)$ là?

-∞-21+∞xf'(x)+-+f(x)-∞31+∞
Bảng biến thiên của hàm số f(x)

Câu 75.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm số $y = f\!\left(x^2 - 2x\right)$ là?

-∞-3123+∞xf'(x)+-+-+f(x)-∞3131+∞
Bảng biến thiên của hàm số f(x)

26. Đếm số điểm cực trị của $g(x) = f(u(x))$ với inner phân thức $u = \dfrac{x^2+1}{x}$ (đồng nhất $x + \dfrac{1}{x}$), cho BBT của $f$Trả lời ngắncount_extrema_composite_inner_rational_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 76.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f\!\left(\dfrac{x^2+1}{x}\right)$ là?

-∞-40+∞xf'(x)+-+f(x)-∞31+∞
Bảng biến thiên của hàm số f(x)

Câu 77.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f\!\left(\dfrac{x^2+1}{x}\right)$ là?

-∞034+∞xf'(x)+-+-f(x)-∞313-∞
Bảng biến thiên của hàm số f(x)

Câu 78.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $y = f\!\left(\dfrac{x^2+1}{x}\right)$ là?

-∞-4-314+∞xf'(x)+-+-+f(x)-∞3131+∞
Bảng biến thiên của hàm số f(x)

27. Tìm giá trị cực đại/cực tiểu của $y = x^3 + ax$ (số thập phân)Trả lời ngắnlocal_extreme_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 79.Tìm giá trị cực đại của $f(x) = x^3 - 27x$.

Câu 80.Tìm giá trị cực tiểu của $f(x) = x^3 - 6x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 81.Tìm giá trị cực đại của $f(x) = x^3 - 6x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

28. Tìm $m$ để $y = x^3 + mx^2 + bx + c$ có cực trị tại $x_0$Trả lời ngắnm_for_extremum_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 82.Tìm $m$ để $y = x^3 + mx^2 - 9x + 6$ có cực trị tại $x = 3$.

Câu 83.Tìm $m$ để $y = x^3 + mx^2 - 9x + 4$ có cực trị tại $x = -1$.

Câu 84.Tìm $m$ để $y = x^3 + mx^2 - 39x + 3$ có cực trị tại $x = -3$.

29. Đếm số cực trịTrả lời ngắnnumber_of_extrema(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 85.Hàm số ax^4 + bx^2 + c (3 cực trị) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 86.Hàm số x^3 + bx^2 + cx + d (hai điểm cực trị) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 87.Hàm số x^3 + bx^2 + cx + d (đơn điệu) có bao nhiêu điểm cực trị?

30. Đảo điều kiện 3 cực trị của hàm trùng phương → đếm số nguyên $m$Trả lời ngắnreverse_count_distinct_real_roots_for_3_extrema_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 88.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[0; 2]$ để hàm số $y = x^4 - 2mx^2 + 5$ có ba điểm cực trị?

Câu 89.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-4; 2]$ để hàm số $y = x^4 - 2(m - 1)x^2 + 5$ có ba điểm cực trị?

Câu 90.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-1; 6]$ để hàm số $y = x^4 - 2mx^2 + 5$ có ba điểm cực trị?

31. Hoành độ cực đại / cực tiểu — số nguyênTrả lời ngắnx_coord_of_extremum(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 91.Hàm $y = x^3 - 5x^2 - 30x - 1$ đạt cực đại tại $x = ?$

Câu 92.Hàm $y = x^3 - 48x + 6$ đạt cực tiểu tại $x = ?$

Câu 93.Hàm $y = x^3 - 12x^2 + 45x - 1$ đạt cực tiểu tại $x = ?$

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Cực trị hàm số".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

99.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

714.000đ
499.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề