Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Đường tiệm cận

120 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
120 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(2)

1.1

Định nghĩa tiệm cận ngang

Đường thẳng $y = y_0$ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = f(x)$ nếu thoả ít nhất một trong các giới hạn: $$\lim_{x \to +\infty} f(x) = y_0 \quad \text{hoặc} \quad \lim_{x \to -\infty} f(x) = y_0.$$
1.2

Định nghĩa tiệm cận đứng

Đường thẳng $x = x_0$ là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y = f(x)$ nếu thoả ít nhất một trong các giới hạn: $$\lim_{x \to x_0^{-}} f(x) = \pm\infty \quad \text{hoặc} \quad \lim_{x \to x_0^{+}} f(x) = \pm\infty.$$
Ghi chú. Dấu hiệu thực hành: $x_0$ là nghiệm mẫu nhưng KHÔNG là nghiệm tử (đối với hàm phân thức).

§2. Định lý(1)

2.1

Tiệm cận hàm $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$

Cho hàm số $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ với $ad - bc \neq 0$, $c \neq 0$. Khi đó đồ thị có:
  • Tiệm cận đứng: $x = -\dfrac{d}{c}$
  • Tiệm cận ngang: $y = \dfrac{a}{c}$
Ghi chú. $ad - bc = 0 \Rightarrow$ hàm suy biến thành hằng — không có tiệm cận.

§3. Công thức(1)

3.1

TCN hàm phân thức theo bậc tử/mẫu

Cho hàm số $y = \dfrac{P(x)}{Q(x)}$ với $\deg P = m$, $\deg Q = n$, hệ số bậc cao nhất $a_m, b_n$. Khi đó:
  • $m < n$: TCN $y = 0$.
  • $m = n$: TCN $y = \dfrac{a_m}{b_n}$.
  • $m > n$: KHÔNG có TCN (đồ thị có tiệm cận xiên hoặc đi ra vô cực).

§4. Phương pháp(1)

4.1

Phương pháp tìm tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$

Bước 1. Tìm tập xác định, xác định các điểm gián đoạn $x_0$. Bước 2. Tính $\lim_{x \to x_0^{\pm}} f(x)$ — nếu $\pm\infty$ thì $x = x_0$ là tiệm cận đứng. Bước 3. Tính $\lim_{x \to \pm\infty} f(x)$ — nếu $= y_0$ hữu hạn thì $y = y_0$ là tiệm cận ngang. Bước 4 (nâng cao): nếu $\lim_{x \to \pm\infty} \dfrac{f(x)}{x} = a$ và $\lim_{x \to \pm\infty} [f(x) - ax] = b$ hữu hạn → $y = ax + b$ là tiệm cận xiên.

Bài tập

1. Đếm tiệm cận của $y=\dfrac{ax+b}{\sqrt{x^2+c}}$ ($c>0$): bẫy dấu $|x|$Trắc nghiệmasymptote_count_with_sqrt_domain_mc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x - 2}{\sqrt{x^2 + 9}}$ là:

A.1
B.2
C.3
D.0

Câu 2.Số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - 4}{\sqrt{x^2 + 4}}$ là:

A.1
B.0
C.2
D.3

Câu 3.Số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - 3}{\sqrt{x^2 + 9}}$ là:

A.1
B.0
C.3
D.2

2. Thiết kế khung ảnh — diện tích hình chữ nhật do hai tiệm cận và đồ thị tạo ra (ứng dụng/đảo ngược)Trắc nghiệmasymptote_rectangle_area_design_mc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Một bức tranh trang trí treo tường được thiết kế trên hệ trục toạ độ $Oxy$: hai thanh ray bằng kim loại đặt theo đúng hai đường tiệm cận của đường cong trang trí $y = \dfrac{3}{x + 1} + 2$ (một ray thẳng đứng theo tiệm cận đứng, một ray nằm ngang theo tiệm cận ngang). Một viên bi $M$ trượt được trên đường cong (ở nhánh bên phải ray đứng). Tại mỗi vị trí của $M$, người ta dựng hai đoạn thẳng từ $M$ vuông góc xuống hai ray, tạo thành một hình chữ nhật có một đỉnh là $M$ và đỉnh đối diện là giao điểm hai ray. Diện tích hình chữ nhật đó (đơn vị đvdt) bằng:

A.$6\text{ (đvdt)}$
B.$3\text{ (đvdt)}$
C.$2\text{ (đvdt)}$
D.Phụ thuộc vào vị trí điểm $M$.
E.$3/2\text{ (đvdt)}$

Câu 5.Một bức tranh trang trí treo tường được thiết kế trên hệ trục toạ độ $Oxy$: hai thanh ray bằng kim loại đặt theo đúng hai đường tiệm cận của đường cong trang trí $y = \dfrac{8}{x - 1} + 3$ (một ray thẳng đứng theo tiệm cận đứng, một ray nằm ngang theo tiệm cận ngang). Một viên bi $M$ trượt được trên đường cong (ở nhánh bên phải ray đứng). Tại mỗi vị trí của $M$, người ta dựng hai đoạn thẳng từ $M$ vuông góc xuống hai ray, tạo thành một hình chữ nhật có một đỉnh là $M$ và đỉnh đối diện là giao điểm hai ray. Diện tích hình chữ nhật đó (đơn vị đvdt) bằng:

A.$3\text{ (đvdt)}$
B.$12\text{ (đvdt)}$
C.Phụ thuộc vào vị trí điểm $M$.
D.$16\text{ (đvdt)}$
E.$8\text{ (đvdt)}$

Câu 6.Một bức tranh trang trí treo tường được thiết kế trên hệ trục toạ độ $Oxy$: hai thanh ray bằng kim loại đặt theo đúng hai đường tiệm cận của đường cong trang trí $y = \dfrac{4}{x - 3} - 3$ (một ray thẳng đứng theo tiệm cận đứng, một ray nằm ngang theo tiệm cận ngang). Một viên bi $M$ trượt được trên đường cong (ở nhánh bên phải ray đứng). Tại mỗi vị trí của $M$, người ta dựng hai đoạn thẳng từ $M$ vuông góc xuống hai ray, tạo thành một hình chữ nhật có một đỉnh là $M$ và đỉnh đối diện là giao điểm hai ray. Diện tích hình chữ nhật đó (đơn vị đvdt) bằng:

A.$8\text{ (đvdt)}$
B.Phụ thuộc vào vị trí điểm $M$.
C.$10\text{ (đvdt)}$
D.$9\text{ (đvdt)}$
E.$4\text{ (đvdt)}$

3. Cho $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ và 1 điểm $M$, hỏi tiệm cận nào đi qua $M$Trắc nghiệmasymptote_through_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Cho hàm số $y = \dfrac{5x - 4}{-x - 4}$ và điểm $M(-4; -5)$. Tiệm cận nào sau đây của đồ thị hàm số đi qua $M$?

A.$x = -4$
B.$x = 4$
C.$y = -5$
D.$y = 5$

Câu 8.Cho hàm số $y = \dfrac{4x + 7}{3x - 3}$ và điểm $M(-4; \dfrac{4}{3})$. Tiệm cận nào sau đây của đồ thị hàm số đi qua $M$?

A.$x = 1$
B.$y = - \dfrac{4}{3}$
C.$y = \dfrac{4}{3}$
D.$x = -1$

Câu 9.Cho hàm số $y = \dfrac{2x + 5}{-x - 1}$ và điểm $M(2; -2)$. Tiệm cận nào sau đây của đồ thị hàm số đi qua $M$?

A.$y = -2$
B.$x = 1$
C.$y = 2$
D.$x = -1$

4. Tìm hai tiệm cận của $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$Trắc nghiệmasymptotes_rational(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số $y = \dfrac{3x - 4}{5x + 4}$.

A.$x = \dfrac{3}{5} \text{ và } y = - \dfrac{4}{5}$
B.$x = - \dfrac{4}{5} \text{ và } y = \dfrac{3}{5}$
C.$x = 0 \text{ và } y = 0$
D.$x = \dfrac{4}{5} \text{ và } y = - \dfrac{3}{5}$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

xyO-3-2-112345-5-4-3-2-1123
Đồ thị y=(-1x+-1)/(1x+-1) với hai tiệm cận
A.$x = 2 \text{ và } y = -1$
B.$x = -1 \text{ và } y = 1$
C.$x = 1 \text{ và } y = -1$
D.$x = 0 \text{ và } y = 0$

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

xyO-11234567-2-1123456
Đồ thị y=(2x+3)/(1x+-3) với hai tiệm cận
A.$x = 3 \text{ và } y = 2$
B.$x = 0 \text{ và } y = 0$
C.$x = 2 \text{ và } y = 3$
D.$x = -3 \text{ và } y = -2$

5. VD-VDC THPT. Đếm tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x^2 + px + q}{x^2 + rx + s}$Trắc nghiệmcount_asymptotes_quadratic_over_quadratic(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x^{2} + 5 x + 6}{x^{2} - x - 2}$ bằng:

A.$3$
B.$2$
C.$1$
D.$0$

Câu 14.Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x^{2} + 2 x - 3}{x^{2} - 2 x - 3}$ bằng:

A.$3$
B.$1$
C.$2$
D.$0$

Câu 15.Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x^{2} + 5 x + 6}{x^{2} + 5 x + 6}$ bằng:

A.$1$
B.$3$
C.$2$
D.$0$

6. Hàm $y = \dfrac{p x + q}{x^2 + bx + c}$ có 1 hoặc 2 tiệm cận đứng + 1 tiệm cận ngangTrắc nghiệmcount_asymptotes_with_quad_denom(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{2x - 6}{x^2 + 5x + 6}$ có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng bao nhiêu?

A.2
B.1
C.4
D.3

Câu 17.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-x - 4}{x^2 - 7x + 10}$ có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng bao nhiêu?

A.2
B.3
C.1
D.4

Câu 18.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{2x + 10}{x^2 - 6x + 8}$ có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng bao nhiêu?

A.2
B.1
C.3
D.4

7. Đếm SỐ tiệm cận ngang từ BBT khi hai đầu $x \to \pm\infty$ tiến tới hai giá trị KHÁC nhau $L_1 \ne L_2$ (hàm đơn điệu) ⇒ có 2 TCNTrắc nghiệmcount_horizontal_asymptotes_from_bbt(6 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'-y2-1
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.0
B.3
C.2
D.1

Câu 20.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'-y32
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.3
B.2
C.1
D.0

Câu 21.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'+y-12
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.0
B.1
C.3
D.2
Mẫu 2Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'+y13
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.1
B.0
C.3
D.2

Câu 23.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'+y12
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 24.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'+y-13
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.3
B.2
C.1
D.0

8. Đọc TCN $y = L$ từ BBT khi cả hai đầu $x \to \pm\infty$ cùng tiến tới $L$ (hàm có một cực trị ở giữa)Trắc nghiệmhorizontal_asymptote_from_bbt(6 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 25.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-2+∞xy'+-y141
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$x = 1$
B.$y = 4$
C.$x = -2$
D.$y = 1$

Câu 26.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-1+∞xy'+-y373
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$x = -1$
B.$y = 7$
C.$x = 3$
D.$y = 3$

Câu 27.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-2+∞xy'-+y-3-5-3
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$x = -2$
B.$y = -5$
C.$x = -3$
D.$y = -3$
Mẫu 2Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-3+∞xy'-+y-1-3-1
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$y = -3$
B.$x = -1$
C.$x = -3$
D.$y = -1$

Câu 29.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞2+∞xy'-+y-2-4-2
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$y = -2$
B.$x = -2$
C.$y = -4$
D.$x = 2$

Câu 30.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-2+∞xy'-+y2-32
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$x = -2$
B.$y = -3$
C.$x = 2$
D.$y = 2$

9. Bài toán thực tế nồng độ thuốc / tăng trưởng tiệm cận: $C(t) = \dfrac{at}{t + b}$, hỏi nồng độ ổn định khi $t \to +\infty$ (chính là tiệm cận ngang $y = a$)Trắc nghiệmhorizontal_asymptote_real_world(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Một loại thuốc được tiêm vào máu. Nồng độ thuốc trong máu tại thời điểm $t$ giờ (với $t \geq 0$) được mô tả bởi công thức $C(t) = \dfrac{30t}{t + 3}$ (đơn vị mg/L). Khi thời gian đủ lớn, nồng độ thuốc xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A.$33 \text{ mg/L}$
B.$30 \text{ mg/L}$
C.$90 \text{ mg/L}$
D.$27 \text{ mg/L}$

Câu 32.Một loại thuốc được tiêm vào máu. Nồng độ thuốc trong máu tại thời điểm $t$ giờ (với $t \geq 0$) được mô tả bởi công thức $C(t) = \dfrac{30t}{t + 4}$ (đơn vị mg/L). Khi thời gian đủ lớn, nồng độ thuốc xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A.$120 \text{ mg/L}$
B.$34 \text{ mg/L}$
C.$26 \text{ mg/L}$
D.$30 \text{ mg/L}$

Câu 33.Một loại thuốc được tiêm vào máu. Nồng độ thuốc trong máu tại thời điểm $t$ giờ (với $t \geq 0$) được mô tả bởi công thức $C(t) = \dfrac{25t}{t + 2}$ (đơn vị mg/L). Khi thời gian đủ lớn, nồng độ thuốc xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A.$50 \text{ mg/L}$
B.$27 \text{ mg/L}$
C.$25 \text{ mg/L}$
D.$23 \text{ mg/L}$

10. Tiệm cận ngang của $y = \dfrac{ax + b}{x + d}$ (mẫu $c = 1$) — đáp án $y = a/c = a$Trắc nghiệmhorizontal_asymptote_simple_positive(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 34.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{4x - 2}{x - 1}$ là

A.$y = 1$
B.$y = 4$
C.$y = -2$
D.$x = 1$

Câu 35.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x - 2}{x - 5}$ là

A.$y = 3$
B.$y = 5$
C.$x = 5$
D.$y = -2$

Câu 36.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{7x + 5}{x + 3}$ là

A.$y = 7$
B.$y = -3$
C.$y = 5$
D.$x = -3$

11. Biến thể ĐẢO: cho biết đồ thị có TCN $y = L$ và BBT (một cực trị), hỏi giá trị $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$Trắc nghiệmlimit_at_infinity_from_asymptote_bbt(6 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 37.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = 1$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞1+∞xy'-+y1-41
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$-1$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$-4$

Câu 38.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = -1$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞3+∞xy'+-y-14-1
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$3$
B.$1$
C.$-1$
D.$4$

Câu 39.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = 3$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞-2+∞xy'+-y353
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$3$
B.$-2$
C.$5$
D.$-3$
Mẫu 2Thông hiểu(3 câu)

Câu 40.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = 2$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞2+∞xy'+-y272
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$-2$
B.$+\infty$
C.$7$
D.$2$

Câu 41.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = 3$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞2+∞xy'+-y363
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$6$
B.$-3$
C.$3$
D.$2$

Câu 42.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = 3$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞2+∞xy'+-y353
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$3$
B.$2$
C.$5$
D.$-3$

12. Tìm $m$ để đồ thị có ĐÚNG hai đường tiệm cận (biện luận rút gọn tử–mẫu)Trắc nghiệmm_for_exact_two_asymptotes_cancel_vdc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 43.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - m}{x^2 + 4x + 3}$ có đúng hai đường tiệm cận.

A.$m \in \mathbb{R}$
B.$m = -3$
C.$m = -1$
D.$m = -3 \text{ hoặc } m = -1$

Câu 44.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - m}{x^2 + 7x + 12}$ có đúng hai đường tiệm cận.

A.$m = -4$
B.$m = -3$
C.$m \in \mathbb{R}$
D.$m = -4 \text{ hoặc } m = -3$

Câu 45.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - m}{x^2 + 7x + 12}$ có đúng hai đường tiệm cận.

A.$m = -4 \text{ hoặc } m = -3$
B.$m = -4$
C.$m = -3$
D.$m \in \mathbb{R}$

13. Tìm $m$ để $y = \dfrac{x - 1}{x^2 - mx + 1}$ có 2 tiệm cận đứng → mẫu có 2 nghiệm khác $1$Trắc nghiệmm_for_two_vertical_asymptotes(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 46.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - 1}{x^2 - mx + 1}$ có hai tiệm cận đứng.

A.$m < -2 \text{ hoặc } m > 2$
B.$m > 2$
C.$-2 < m < 2$
D.$m \neq 2$

Câu 47.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - 1}{x^2 - mx + 1}$ có hai tiệm cận đứng.

A.$m \neq 2$
B.$-2 < m < 2$
C.$m < -2 \text{ hoặc } m > 2$
D.$m > 2$

Câu 48.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - 1}{x^2 - mx + 1}$ có hai tiệm cận đứng.

A.$-2 < m < 2$
B.$m < -2 \text{ hoặc } m > 2$
C.$m \neq 2$
D.$m > 2$

14. Tìm tiệm cận xiên của hàm phân thức $y = \dfrac{ax^2 + bx + c}{px + q}$ bằng cách chia đa thứcTrắc nghiệmoblique_asymptote(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 49.Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x^2 - 3x + 8}{x + 1}$.

A.$x = -1$
B.$y = -x + 4$
C.$y = x$
D.$y = x - 4$

Câu 50.Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x^2 - 5x + 9}{x + 3}$.

A.$x = -3$
B.$y = -x + 8$
C.$y = x$
D.$y = x - 8$

Câu 51.Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x^2 - 4x + 4}{x - 1}$.

A.$x = 1$
B.$y = -x + 3$
C.$y = x - 3$
D.$y = x$

15. Tìm tiệm cận xiên của $y = \dfrac{ax^2 + bx + c}{px + q}$ với hệ số góc TỔNG QUÁT $a/p$ (phân số hay nguyên đều được), bằng phép chia đa thứcTrắc nghiệmoblique_asymptote_general_slope(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 52.Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = \dfrac{6 x^{2} + 7 x - 2}{2 x + 5}$ là đường thẳng có phương trình

A.$y = 6x - 4$
B.$y = 3x + 4$
C.$y = 3x$
D.$y = 3x - 4$

Câu 53.Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = \dfrac{6 x^{2} - 6 x - 6}{4 x + 5}$ là đường thẳng có phương trình

A.$y = \dfrac{3}{2}x + \dfrac{27}{8}$
B.$y = \dfrac{3}{2}x$
C.$y = 6x - \dfrac{27}{8}$
D.$y = \dfrac{3}{2}x - \dfrac{27}{8}$

Câu 54.Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = \dfrac{2 x^{2} + 6 x - 1}{3 x - 1}$ là đường thẳng có phương trình

A.$y = \dfrac{2}{3}x - \dfrac{20}{9}$
B.$y = 2x + \dfrac{20}{9}$
C.$y = \dfrac{2}{3}x$
D.$y = \dfrac{2}{3}x + \dfrac{20}{9}$

16. Quan sát đồ thị hàm $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ với hai tiệm cận hiển thị, đọc phương trình hai tiệm cậnTrắc nghiệmread_asymptotes_from_graph(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 55.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-3-2-112345-7-6-5-4-3-2-11
Đồ thị y=(-3x+-1)/(1x+-1) với hai tiệm cận
A.$x = 0 \text{ và } y = -4$
B.$x = 1 \text{ và } y = -2$
C.$x = 1 \text{ và } y = -3$
D.$x = 2 \text{ và } y = -3$

Câu 56.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-11234567-11234567
Đồ thị y=(-3x+-1)/(-1x+3) với hai tiệm cận
A.$x = 4 \text{ và } y = 3$
B.$x = 2 \text{ và } y = 2$
C.$x = 3 \text{ và } y = 3$
D.$x = 3 \text{ và } y = 4$

Câu 57.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-2-1123456-11234567
Đồ thị y=(3x+-1)/(1x+-2) với hai tiệm cận
A.$x = 2 \text{ và } y = 4$
B.$x = 2 \text{ và } y = 3$
C.$x = 1 \text{ và } y = 2$
D.$x = 3 \text{ và } y = 3$

17. Cho đồ thị $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$, đọc CHỈ tiệm cận ngang $y = a/c$Trắc nghiệmread_horizontal_asymptote_from_graph(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 58.Cho hàm số $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ ($a,b,c,d \in \mathbb{R}$ và $c \neq 0$) có đồ thị như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

xyO-7-6-5-4-3-2-11-7-6-5-4-3-2-11
Đồ thị y=(3x+-3)/(-1x+-3) với hai tiệm cận
A.$x = -3$
B.$y = 3$
C.$y = -3$
D.$x = 3$

Câu 59.Cho hàm số $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ ($a,b,c,d \in \mathbb{R}$ và $c \neq 0$) có đồ thị như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

xyO-5-4-3-2-1123-11234567
Đồ thị y=(3x+-3)/(1x+1) với hai tiệm cận
A.$y = -3$
B.$x = -3$
C.$y = 3$
D.$x = 3$

Câu 60.Cho hàm số $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ ($a,b,c,d \in \mathbb{R}$ và $c \neq 0$) có đồ thị như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

xyO-6-5-4-3-2-112-6-5-4-3-2-112
Đồ thị y=(2x+2)/(-1x+-2) với hai tiệm cận
A.$y = 2$
B.$x = -2$
C.$y = -2$
D.$x = 2$

18. Đọc TCĐ $x = x_0$ từ BBT của hàm phân tuyến tính $\dfrac{ax+b}{cx+d}$Trắc nghiệmvertical_asymptote_from_bbt_negative_2(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 61.Cho hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ ($ac \ne 0$, $ad - bc \ne 0$) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞2+∞xy'--y3-∞+∞3
BBT của y=(ax+b)/(cx+d)
A.$y = 2$
B.$x = 2$
C.$x = 3$
D.$y = 3$

Câu 62.Cho hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ ($ac \ne 0$, $ad - bc \ne 0$) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-1+∞xy'++y-2+∞-∞-2
BBT của y=(ax+b)/(cx+d)
A.$x = -2$
B.$y = -1$
C.$y = -2$
D.$x = -1$

Câu 63.Cho hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ ($ac \ne 0$, $ad - bc \ne 0$) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞1+∞xy'--y-1-∞+∞-1
BBT của y=(ax+b)/(cx+d)
A.$y = 1$
B.$x = -1$
C.$x = 1$
D.$y = -1$

19. Cho hàm $y = \dfrac{k}{x - h} + m$ cụ thể — xét đúng/sai TCĐ/TCN và các tính chất liên quanĐúng / Saiasymp_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 64.Cho hàm số $y = \dfrac{1}{x - 1} + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = 1$.
b)Đồ thị có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
c)Đồ thị có tiệm cận xiên.
d)Tiệm cận ngang của đồ thị là $y = 1$.

Câu 65.Cho hàm số $y = \dfrac{-3}{x + 1} - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
b)Tiệm cận ngang của đồ thị là $y = -1$.
c)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = -2$.
d)Hàm số xác định trên $\mathbb{R} \setminus \{-1\}$.

Câu 66.Cho hàm số $y = \dfrac{-1}{x + 3} - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiệm cận ngang của đồ thị là $y = -3$.
b)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = -3$.
c)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = -3$.
d)Đồ thị nhận điểm $I(-3; -3)$ làm tâm đối xứng.

20. Bẫy ĐỊNH NGHĨA tiệm cận (tổng quát, không gắn 1 hàm cụ thể)Đúng / Saiasymptote_definition_traps_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 67.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

a)Đường thẳng $x=x_0$ là tiệm cận đứng của đồ thị hàm phân thức khi và chỉ khi $x_0$ là nghiệm của mẫu thức.
b)Với cùng một chiều $x\to+\infty$, đồ thị một hàm số không thể vừa có tiệm cận ngang vừa có tiệm cận xiên.
c)Đồ thị hàm số $y=\arctan x$ có hai tiệm cận ngang.
d)Hàm số $y=e^x$ có tiệm cận ngang $y=0$.

Câu 68.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

a)Đường thẳng $y=L$ là tiệm cận ngang của đồ thị khi và chỉ khi $\lim_{x\to+\infty}f(x)=\lim_{x\to-\infty}f(x)=L$.
b)Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu đúng 1 đơn vị thì đồ thị hàm phân thức có tiệm cận xiên.
c)Nếu hàm số liên tục trên toàn bộ $\mathbb{R}$ thì đồ thị của nó không có tiệm cận đứng.
d)Nếu $\lim_{x\to x_0^+}f(x)=+\infty$ thì $x=x_0$ là tiệm cận đứng của đồ thị, kể cả khi giới hạn trái $\lim_{x\to x_0^-}f(x)$ hữu hạn.

Câu 69.Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau về đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

a)Đường thẳng $y=L$ là tiệm cận ngang của đồ thị khi và chỉ khi $\lim_{x\to+\infty}f(x)=\lim_{x\to-\infty}f(x)=L$.
b)Đồ thị hàm số có thể cắt tiệm cận đứng của nó.
c)Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu đúng 1 đơn vị thì đồ thị hàm phân thức có tiệm cận xiên.
d)Nếu $\lim_{x\to x_0^+}f(x)=+\infty$ thì $x=x_0$ là tiệm cận đứng của đồ thị, kể cả khi giới hạn trái $\lim_{x\to x_0^-}f(x)$ hữu hạn.

21. Cho hàm phân thức $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ cụ thể — xét đúng/sai về TCĐ, TCN, TCX, các điểm thuộc đồ thịĐúng / Saiasymptote_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 70.Cho hàm số $y = \dfrac{2x - 4}{-x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = 2$.
b)Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên.
c)Đồ thị có thể cắt tiệm cận đứng.
d)Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = -2$.

Câu 71.Cho hàm số $y = \dfrac{-3x - 1}{-x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đã cho có tập xác định là $\mathbb{R}$.
b)Đồ thị có thể cắt tiệm cận đứng.
c)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = -3$.
d)Điểm $(4; 13)$ thuộc đồ thị hàm số.

Câu 72.Cho hàm số $y = \dfrac{3x - 2}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = 1$.
b)Hàm số đã cho có tập xác định là $\mathbb{R}$.
c)Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên.
d)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = 3$.

22. Cùng $f(x)=\dfrac{ax+b}{x^2+c}$ nhưng đổi ý d: GTLN trên $\mathbb R$ và hệ thức giữa GTLN, GTNN (tích $\alpha\beta$ / hiệu)Đúng / Saibounded_rational_domain_asymptote_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 73.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{3x}{x^2 + 9}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $\dfrac{3}{4}$.
b)Đường thẳng $y=0$ là tiệm cận ngang của đồ thị.
c)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $- \dfrac{1}{4}$.
d)Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Câu 74.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x}{x^2 + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $- \dfrac{1}{4}$.
b)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $\dfrac{3}{4}$.
c)Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên $\mathbb{R}$ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Đường thẳng $y=0$ là tiệm cận ngang của đồ thị.

Câu 75.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{-x}{x^2 + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số trên $\mathbb{R}$ là $\dfrac{1}{2}$.
b)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $\dfrac{3}{4}$.
c)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $- \dfrac{1}{4}$.
d)Hàm số xác định với mọi số thực $x$.

23. Cho $f(x)=\dfrac{ax+b}{x^2+c}$ ($c>0$)Đúng / Sailin_over_quad_extremum_range_relation_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 76.Cho hàm số $f\left(x\right) = \dfrac{x}{x^2 + 9}$ có đồ thị $\left(C\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đồ thị $(C)$ nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.
b)Hàm số $f(x)$ có điểm cực đại là $x = -3$.
c)Biết rằng tập giá trị của hàm số $f(x)$ là đoạn $[a; b]$. Khi đó $a + b = 0$.
d)Tập xác định của hàm số $f(x)$ là $\mathbb{R}$.

Câu 77.Cho hàm số $f\left(x\right) = \dfrac{2x + 3}{x^2 + 4}$ có đồ thị $\left(C\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số $f(x)$ có điểm cực đại là $x = -4$.
b)Biết rằng tập giá trị của hàm số $f(x)$ là đoạn $[a; b]$. Khi đó $a + b = \dfrac{3}{4}$.
c)Đồ thị $(C)$ nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.
d)Tập xác định của hàm số $f(x)$ là $\mathbb{R}$.

Câu 78.Cho hàm số $f\left(x\right) = \dfrac{-2x}{x^2 + 4}$ có đồ thị $\left(C\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tập xác định của hàm số $f(x)$ là $\mathbb{R}$.
b)Biết rằng tập giá trị của hàm số $f(x)$ là đoạn $[a; b]$. Khi đó $a + b = 0$.
c)Hàm số $f(x)$ có điểm cực đại là $x = 2$.
d)Đồ thị $(C)$ nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.

24. Cùng $y=x+k+\dfrac{m}{x-h}$ nhưng đổi ý d: khoảng cách giữa hai điểm cực trị và 'trung điểm AB là tâm đối xứng'Đúng / Saipartial_fraction_collinear_distance_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 79.Cho hàm số $y = x + 3 + \dfrac{4}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-1;2)$ và cũng là trung điểm của đoạn nối hai điểm cực trị.
b)Đường thẳng $y=x + 3$ là tiệm cận xiên của đồ thị.
c)Khoảng cách giữa hai điểm cực trị $A,B$ bằng $4$.
d)Khoảng cách giữa hai điểm cực trị $A,B$ bằng $4 \sqrt{5}$.

Câu 80.Cho hàm số $y = x - 4 + \dfrac{4}{x + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $y=x - 4$ là tiệm cận xiên của đồ thị.
b)Khoảng cách giữa hai điểm cực trị $A,B$ bằng $4$.
c)Hàm số có hai điểm cực trị.
d)Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-2;-6)$ và cũng là trung điểm của đoạn nối hai điểm cực trị.

Câu 81.Cho hàm số $y = x + 3 + \dfrac{4}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận điểm $I(2;2)$ làm tâm đối xứng.
b)Đồ thị nhận đường thẳng $x=2$ làm tiệm cận đứng.
c)Khoảng cách giữa hai điểm cực trị $A,B$ bằng $4$.
d)Khoảng cách giữa hai điểm cực trị $A,B$ bằng $4 \sqrt{5}$.

25. Cho $y=x+k+\dfrac{m}{x-h}$ (dạng phân tích)Đúng / Saipartial_fraction_oblique_center_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 82.Cho hàm số $y = x - 1 + \dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có tiệm cận xiên $y=x$.
b)Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}\setminus\{-1\}$.
c)Đồ thị nhận điểm $I(-1;-1)$ làm tâm đối xứng.
d)Hàm số không có cực trị.

Câu 83.Cho hàm số $y = x - 3 + \dfrac{4}{x + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có tiệm cận xiên $y=x - 3$.
b)Đồ thị nhận điểm $I(-2;-5)$ làm tâm đối xứng.
c)Hai điểm cực trị $A(-4;-9)$, $B(0;-1)$ và tâm $I(-2;-5)$ thẳng hàng.
d)Đồ thị có tiệm cận xiên $y=x$.

Câu 84.Cho hàm số $y = x + 3 + \dfrac{1}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận điểm $I(2;2)$ làm tâm đối xứng.
b)Đồ thị có tiệm cận xiên $y=x + 3$.
c)Hàm số không có cực trị.
d)Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}$.

26. Cho $f(x)=\dfrac{ax+b}{cx+d}$ có ĐỒ THỊ $f'(x)$ nhận $x=v$ làm tiệm cận đứng (hình vẽ), biết GTNN của $f$ trên $[lo;hi]$ bằng $mval$Đúng / Sairational_from_fprime_asymptote_min_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 85.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ với $a, b, c, d \in \mathbb{R}$ có đồ thị hàm số $f'(x)$ nhận đường thẳng $x = 2$ làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ trên $[5; 7]$ bằng $2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-2-1123456-1,2-1-0,8-0,6-0,4-0,20,20,40,60,81y = f'(x)
Đồ thị y=f'(x) nằm dưới trục hoành, tiệm cận đứng x=2
a)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $(2; +\infty)$.
b)Giá trị $\dfrac{a + b}{2c - d}$ bằng $1$.
c)Giá trị của $f(5)$ bằng $2$.
d)Có $4$ điểm trên đồ thị hàm số $y=f(x)$ có toạ độ nguyên.

Câu 86.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ với $a, b, c, d \in \mathbb{R}$ có đồ thị hàm số $f'(x)$ nhận đường thẳng $x = 0$ làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ trên $[1; 2]$ bằng $2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-4-3-2-11234-1,2-1-0,8-0,6-0,4-0,20,20,40,60,81y = f'(x)
Đồ thị y=f'(x) nằm dưới trục hoành, tiệm cận đứng x=0
a)Giá trị của $f(1)$ bằng $2$.
b)Có $4$ điểm trên đồ thị hàm số $y=f(x)$ có toạ độ nguyên.
c)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $(0; +\infty)$.
d)Giá trị $\dfrac{a + b}{2c - d}$ bằng $\dfrac{3}{2}$.

Câu 87.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ với $a, b, c, d \in \mathbb{R}$ có đồ thị hàm số $f'(x)$ nhận đường thẳng $x = -1$ làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ trên $[0; 3]$ bằng $-1$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-1123-1,2-1-0,8-0,6-0,4-0,20,20,40,60,81y = f'(x)
Đồ thị y=f'(x) nằm dưới trục hoành, tiệm cận đứng x=-1
a)Giá trị của $f(0)$ bằng $-1$.
b)Giá trị $\dfrac{a + b}{2c - d}$ bằng $0$.
c)Có $6$ điểm trên đồ thị hàm số $y=f(x)$ có toạ độ nguyên.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên khoảng $(-1; +\infty)$.

27. Cho $f(x)=\dfrac{ax+b}{x^2+c}$ ($c>0$)Đúng / Sairational_linear_over_quad_range_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 88.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x - 3}{x^2 + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận trục $Ox$ ($y=0$) làm tiệm cận ngang.
b)Tập giá trị của hàm số là $\mathbb{R}$.
c)Đồ thị có tiệm cận xiên.
d)Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}$.

Câu 89.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{-x}{x^2 + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập giá trị của hàm số là đoạn $[- \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}]$.
b)Hàm số đạt cực đại tại $x=-1$.
c)Hàm số có tiệm cận đứng.
d)Giá trị lớn nhất cộng giá trị nhỏ nhất của hàm bằng $0$.

Câu 90.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{-x}{x^2 + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đạt cực đại tại $x=-2$.
b)Tập giá trị của hàm số là đoạn $[- \dfrac{1}{4};\dfrac{1}{4}]$.
c)Hàm số có tiệm cận đứng.
d)Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}$.

28. Cùng setup $\dfrac{x^2+px+q}{x+r}$ (không cực trị) nhưng đổi nhãn mệnh đề: nhấn bẫy 'đồng biến trên $\mathbb{R}$' và tâm đối xứngĐúng / Sairational_monotone_oblique_center_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 91.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + 2x - 6}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số xác định trên toàn $\mathbb{R}$.
b)Hàm số có hai điểm cực trị.
c)Hàm số không có cực trị.
d)Đường thẳng $y=x + 3$ là tiệm cận xiên của đồ thị.

Câu 92.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 - x - 8}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $y=x - 3$ là tiệm cận xiên của đồ thị.
b)Hàm số đồng biến trên khoảng $(-2;+\infty)$.
c)Hàm số có hai điểm cực trị.
d)Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-2;-5)$.

Câu 93.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + 4x + 3}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-2;0)$.
b)Hàm số xác định trên toàn $\mathbb{R}$.
c)Hàm số đồng biến trên khoảng $(-2;+\infty)$.
d)Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.

29. Cho $y=\dfrac{x^2+px+q}{x+r}$ với $f'>0$ mọi nơi (không cực trị)Đúng / Sairational_quad_over_lin_no_extrema_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 94.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + 3x - 5}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
b)$f'(x) = \dfrac{x^2 - 2x + 2}{(x + 1)^2}$.
c)$f'(x) = \dfrac{x^2 - 2x - 2}{(x + 1)^2}$.
d)Đồ thị nhận điểm $I(1;1)$ làm tâm đối xứng.

Câu 95.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 - 2x - 5}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng $(-\infty;3)$ và $(3;+\infty)$.
b)Đồ thị nhận điểm $I(3;3)$ làm tâm đối xứng.
c)Đồ thị nhận điểm $I(3;4)$ làm tâm đối xứng.
d)Đồ thị có tiệm cận xiên $y=x + 1$.

Câu 96.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 - 2x - 5}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận điểm $I(3;3)$ làm tâm đối xứng.
b)Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng $(-\infty;3)$ và $(3;+\infty)$.
c)Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
d)$f'(x) = \dfrac{x^2 - 6x - 11}{(x + 3)^2}$.

30. Cho ĐỒ THỊ hàm $y = \dfrac{bx - c}{x - a}$ (với $ab \ne 0$)Đúng / Sairead_signs_from_rational_graph_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 97.Cho hàm số $y = \dfrac{bx - c}{x - a}$ (với $ab \ne 0$) có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-6-5-4-3-2-112-5-4-3-2-1123
Đồ thị y=(bx-c)/(x-a), tiệm cận đứng x=-2, tiệm cận ngang y=-1
a)$c - ab > 0$.
b)$b > 0$.
c)$a < 0$, $b < 0$, $c - ab < 0$.
d)$a < 0$, $b < 0$, $c - ab > 0$.

Câu 98.Cho hàm số $y = \dfrac{bx - c}{x - a}$ (với $ab \ne 0$) có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-3-2-112345-3-2-112345
Đồ thị y=(bx-c)/(x-a), tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=1
a)$a > 0$, $b > 0$, $c - ab > 0$.
b)$a > 0$, $b > 0$, $c - ab < 0$.
c)$a > 0$.
d)$a > 0$, $b < 0$, $c - ab > 0$.

Câu 99.Cho hàm số $y = \dfrac{bx - c}{x - a}$ (với $ab \ne 0$) có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-2-1123456-3-2-112345
Đồ thị y=(bx-c)/(x-a), tiệm cận đứng x=2, tiệm cận ngang y=1
a)$a < 0$.
b)$a > 0$, $b < 0$, $c - ab < 0$.
c)$c - ab > 0$.
d)$b > 0$.

31. Tổng số TCĐ + TCN của $g(x) = P(x)/(f^2(x) - k f(x))$ với $f$ đọc từ ĐỒ THỊTrả lời ngắncount_asymptotes_rational_in_fx_from_graph(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 100.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = \dfrac{x^2 - x}{f^2(x) + 2f(x)}$. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = g(x)$ là bao nhiêu?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-6-4-2246
Đồ thị hàm bậc ba y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm; cực đại giá trị 4 tại x = -1, cực tiểu giá trị -4 tại x = 1.

Câu 101.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = \dfrac{x^2 - x}{f^2(x) - 4f(x)}$. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = g(x)$ là bao nhiêu?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-4-3-2-11234y = f(x)
Đồ thị hàm bậc ba y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm; cực đại giá trị 2 tại x = -1, cực tiểu giá trị -2 tại x = 1.

Câu 102.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = \dfrac{x^2 - x}{f^2(x) - f(x)}$. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = g(x)$ là bao nhiêu?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-4-3-2-11234y = f(x)
Đồ thị hàm bậc ba y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm; cực đại giá trị 2 tại x = -1, cực tiểu giá trị -2 tại x = 1.

32. Đếm tổng số tiệm cậnTrả lời ngắncount_asymptotes_total(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 103.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{5x + 5}{-2x - 4}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 104.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-2x + 16}{x^2 - 5x + 4}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 105.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-2x - 4}{-3x - 2}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

33. RIÊNG số tiệm cận ĐỨNG của $g(x) = P(x)/(f^2(x) - k f(x))$ với $f$ đọc từ ĐỒ THỊTrả lời ngắncount_vertical_asymptotes_in_fx_from_graph(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 106.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 2}{f^2(x) - f(x)}$. Đồ thị hàm số $y = g(x)$ có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-4-3-2-11234y = f(x)
Đồ thị hàm bậc ba y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm; cực đại giá trị 2 tại x = -1, cực tiểu giá trị -2 tại x = 1.

Câu 107.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = \dfrac{x^2 + 3x}{f^2(x) + f(x)}$. Đồ thị hàm số $y = g(x)$ có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-6-4-2246
Đồ thị hàm bậc ba y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm; cực đại giá trị 4 tại x = -1, cực tiểu giá trị -4 tại x = 1.

Câu 108.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = \dfrac{x^2 + 2x - 3}{f^2(x) + f(x)}$. Đồ thị hàm số $y = g(x)$ có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-6-4-2246
Đồ thị hàm bậc ba y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm; cực đại giá trị 4 tại x = -1, cực tiểu giá trị -4 tại x = 1.

34. Khoảng cách từ điểm cực tiểu tới tiệm cận xiên của $y = x + k + \dfrac{e}{x-h}$Trả lời ngắndistance_point_to_slant_asymptote_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 109.Cho hàm số $y = x + 4 + \dfrac{2}{x - 2}$. Gọi $A,\,B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ điểm cực tiểu $B$ đến tiệm cận xiên của đồ thị bằng bao nhiêu?

Câu 110.Cho hàm số $y = x - 3 + \dfrac{8}{x + 3}$. Gọi $A,\,B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ điểm cực tiểu $B$ đến tiệm cận xiên của đồ thị bằng bao nhiêu?

Câu 111.Cho hàm số $y = x + 4 + \dfrac{8}{x - 3}$. Gọi $A,\,B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ điểm cực tiểu $B$ đến tiệm cận xiên của đồ thị bằng bao nhiêu?

35. Đảo ngược: cho giao điểm hai tiệm cận (tâm đối xứng) + 1 điểm, tìm a+b+c+dTrả lời ngắnfind_coeffs_from_asymptote_intersection_sa(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 112.Hàm số $y = \dfrac{ax + b}{x + d}$ có đồ thị nhận điểm $I(2;-3)$ làm tâm đối xứng và đi qua điểm $P(3;3)$. Tính $a + b + c + d$ với $c = 1$.

Câu 113.Hàm số $y = \dfrac{ax + b}{x + d}$ có đồ thị nhận điểm $I(-2;-1)$ làm tâm đối xứng và đi qua điểm $P(3;-4)$. Tính $a + b + c + d$ với $c = 1$.

Câu 114.Hàm số $y = \dfrac{ax + b}{x + d}$ có đồ thị nhận điểm $I(2;2)$ làm tâm đối xứng và đi qua điểm $P(-2;-4)$. Tính $a + b + c + d$ với $c = 1$.

36. Tiệm cận ngang $y = a/c$ — đáp án giá trị $a/c$ (số thập phân)Trả lời ngắnhorizontal_asymptote(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 115.Tìm tiệm cận ngang $y = c$ của hàm $y = \dfrac{-3x - 3}{5x + 1}$. Ghi giá trị $c$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 116.Tìm tiệm cận ngang $y = c$ của hàm $y = \dfrac{-x + 8}{7x + 5}$. Ghi giá trị $c$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 117.Tìm tiệm cận ngang $y = c$ của hàm $y = \dfrac{4x + 3}{-3x + 8}$. Ghi giá trị $c$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

37. Tiệm cận đứng $x = -d/c$ — đáp án giá trị $-d/c$ (số thập phân)Trả lời ngắnvertical_asymptote(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 118.Tìm tiệm cận đứng $x = k$ của hàm $y = \dfrac{5x - 4}{-2x + 2}$. Ghi giá trị $k$.

Câu 119.Tìm tiệm cận đứng $x = k$ của hàm $y = \dfrac{-2x - 2}{x - 2}$. Ghi giá trị $k$.

Câu 120.Tìm tiệm cận đứng $x = k$ của hàm $y = \dfrac{-4x + 8}{-2x + 9}$. Ghi giá trị $k$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Đường tiệm cận".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

129.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

714.000đ
499.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề