Công thức
§1. Công thức(1)
Phép chia có dư
§2. Phương pháp(1)
Phương pháp chia dọc
§3. Mẹo(1)
Mẹo: định lý Bézout
Bài tập
1. Chia đa thức bậc ba cho nhị thức bậc nhất (phép chia hết)Trắc nghiệmexact_divide_cubic_by_linear(3 câu)
Câu 1.Thực hiện phép chia $(2 x^{3} + 6 x^{2} + 5 x + 2) : (x + 2)$, ta được thương:
Câu 2.Thực hiện phép chia $(x^{3} - 3 x^{2} - 9 x + 2) : (x + 2)$, ta được thương:
Câu 3.Thực hiện phép chia $(2 x^{3} - 10 x^{2} + 10 x - 8) : (x - 4)$, ta được thương:
2. Chia tam thức bậc hai cho nhị thức bậc nhất (phép chia hết)Trắc nghiệmexact_divide_quadratic_by_linear(3 câu)
Câu 4.Thực hiện phép chia $(2 x^{2} + 5 x + 3) : (x + 1)$, ta được thương:
Câu 5.Thực hiện phép chia $(2 x^{2} - 12 x + 16) : (x - 4)$, ta được thương:
Câu 6.Thực hiện phép chia $(3 x^{2} + 9 x - 12) : (x + 4)$, ta được thương:
3. VD cao: tìm tham số $m$ để đa thức chia hết cho nhị thức bậc nhất (Bézout)Trắc nghiệmfind_param_for_exact_division_bezout(3 câu)
Câu 7.Tìm giá trị của tham số $m$ để đa thức $f(x) = x^3 - 2x^2 + 2x + m$ chia hết cho $(x + 1)$.
Câu 8.Tìm giá trị của tham số $m$ để đa thức $f(x) = x^3 - 3x^2 - 3x + m$ chia hết cho $(x + 1)$.
Câu 9.Tìm giá trị của tham số $m$ để đa thức $f(x) = x^3 + 3x^2 - x + m$ chia hết cho $(x - 1)$.
4. Cho đa thức $P(x)$ với giá trị $P(r)$ cụ thể — áp dụng định lí Bezout để xác định dư khi chiaĐúng / Saibezout_facts(3 câu)
Câu 10.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(2) = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 11.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(-2) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 12.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(-1) = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
5. Phép chia $f(x) = x^3 + ax^2 + bx + c$ cho $(x - r)$ cụ thể — kiểm tra bậc thương, dưĐúng / Saidivide_poly_facts(3 câu)
Câu 13.Cho phép chia $f(x) = x^3 + x^2 - 5x - 2$ cho đa thức $g(x) = x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 4x^2 + 5x + 3$ cho đa thức $g(x) = x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 3x^2 + 3x + 3$ cho đa thức $g(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Tính giá trị thương $(x - b)$ tại $x_0$Trả lời ngắndivide_poly_quadratic_linear_at_point(3 câu)
Câu 16.Cho $(x^2 - 2x - 3) : (x - 3)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.
Câu 17.Cho $(x^2 - 6x + 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = -2$.
Câu 18.Cho $(x^2 - 5x + 4) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.
7. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - a)$ = $P(a)$Trả lời ngắnremainder_when_divide_by_linear(3 câu)
Câu 19.Đa thức $P(x) = 2x^2 - 3x + 5$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 1)$ bằng?
Câu 20.Đa thức $P(x) = 3x^2 - x + 2$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 4)$ bằng?
Câu 21.Đa thức $P(x) = -2x^2 + x - 1$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 3)$ bằng?