Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Chia đa thức một biến đã sắp xếp

21 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
21 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(1)

1.1

Phép chia có dư

Cho đa thức $A(x)$ (bậc $m$) chia đa thức $B(x)$ (bậc $n$) với $m \geq n$: $$A(x) = B(x) \cdot Q(x) + R(x),$$ với $Q(x)$ = thương (bậc $m - n$), $R(x)$ = dư (bậc $< n$ hoặc $R = 0$). $R = 0$: phép chia hết; $A(x)$ chia hết cho $B(x)$.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Phương pháp chia dọc

Bước 1. Sắp xếp $A(x), B(x)$ theo lũy thừa giảm dần của $x$. Bước 2. Chia hạng tử bậc cao nhất của $A$ cho hạng tử bậc cao nhất của $B$ → hạng tử đầu của thương. Bước 3. Nhân hạng tử thương vừa tìm với $B$, trừ kết quả khỏi $A$. Bước 4. Lặp lại với đa thức mới cho đến khi bậc < bậc $B$. Bước 5. Kết quả: thương $Q$, dư $R$.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: định lý Bézout

Dư của phép chia $A(x)$ cho $(x - a)$ = $A(a)$. → Không cần chia dọc, chỉ cần thay $x = a$. Vd: $A(x) = x^3 - 2x + 5$ chia $(x - 1)$, dư = $A(1) = 1 - 2 + 5 = 4$. Hệ quả: $A(x)$ chia hết cho $(x - a) \Leftrightarrow A(a) = 0 \Leftrightarrow a$ là nghiệm của $A(x) = 0$.

Bài tập

1. Chia đa thức bậc ba cho nhị thức bậc nhất (phép chia hết)Trắc nghiệmexact_divide_cubic_by_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Thực hiện phép chia $(2 x^{3} + 6 x^{2} + 5 x + 2) : (x + 2)$, ta được thương:

A.$2 x^{2} + 2 x + 1$
B.$2 x^{2} - 2 x + 1$
C.$2 x^{2} + 2 x$
D.$2 x^{2} + 2 x - 1$

Câu 2.Thực hiện phép chia $(x^{3} - 3 x^{2} - 9 x + 2) : (x + 2)$, ta được thương:

A.$x^{2} + 5 x + 1$
B.$x^{2} - 5 x - 1$
C.$x^{2} - 5 x + 1$
D.$x^{2} - 5 x$

Câu 3.Thực hiện phép chia $(2 x^{3} - 10 x^{2} + 10 x - 8) : (x - 4)$, ta được thương:

A.$2 x^{2} - 2 x - 2$
B.$2 x^{2} + 2 x + 2$
C.$2 x^{2} - 2 x + 2$
D.$2 x^{2} - 2 x$

2. Chia tam thức bậc hai cho nhị thức bậc nhất (phép chia hết)Trắc nghiệmexact_divide_quadratic_by_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Thực hiện phép chia $(2 x^{2} + 5 x + 3) : (x + 1)$, ta được thương:

A.$3 - 2 x$
B.$2 x + 3$
C.$3 x + 2$
D.$2 x - 3$

Câu 5.Thực hiện phép chia $(2 x^{2} - 12 x + 16) : (x - 4)$, ta được thương:

A.$- 2 x - 4$
B.$2 x - 4$
C.$2 x + 4$
D.$2 - 4 x$

Câu 6.Thực hiện phép chia $(3 x^{2} + 9 x - 12) : (x + 4)$, ta được thương:

A.$- 3 x - 3$
B.$3 x - 3$
C.$3 x + 3$
D.$3 - 3 x$

3. VD cao: tìm tham số $m$ để đa thức chia hết cho nhị thức bậc nhất (Bézout)Trắc nghiệmfind_param_for_exact_division_bezout(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Tìm giá trị của tham số $m$ để đa thức $f(x) = x^3 - 2x^2 + 2x + m$ chia hết cho $(x + 1)$.

A.$5$
B.$-1$
C.$-5$
D.$6$

Câu 8.Tìm giá trị của tham số $m$ để đa thức $f(x) = x^3 - 3x^2 - 3x + m$ chia hết cho $(x + 1)$.

A.$5$
B.$1$
C.$-1$
D.$2$

Câu 9.Tìm giá trị của tham số $m$ để đa thức $f(x) = x^3 + 3x^2 - x + m$ chia hết cho $(x - 1)$.

A.$-3$
B.$-4$
C.$-2$
D.$3$

4. Cho đa thức $P(x)$ với giá trị $P(r)$ cụ thể — áp dụng định lí Bezout để xác định dư khi chiaĐúng / Saibezout_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(2) = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $P(x)$ chia $(x - 1)$ dư $5$ thì $P(1) = 5$.
b)Nếu $P(x) = (x - 2)Q(x) + 3$ thì $P(2) = 0$.
c)Theo định lí Bezout, dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 2)$ là $P(2) = 3$.
d)Vì $P(2) = 3$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 2)$.

Câu 11.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(-2) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x^2 - 1 = (x - 1)(x + 1)$.
b)$P(x)$ chia hết cho $(x + 2)$ khi và chỉ khi $P(-2) = 0$.
c)Nếu $P(x) = (x - 2)Q(x) + 3$ thì $P(2) = 0$.
d)Theo định lí Bezout, dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 2)$ là $P(-2) = 0$.

Câu 12.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(-1) = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bậc của thương khi chia đa thức bậc $n$ cho đa thức bậc $m$ là $n - m$ (nếu $n \geq m$).
b)Dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 1)$ bằng $4$.
c)Theo định lí Bezout, dư khi chia $P(x)$ cho $(x + 1)$ là $P(-1) = 3$.
d)Vì $P(-1) = 3$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x + 1)$.

5. Phép chia $f(x) = x^3 + ax^2 + bx + c$ cho $(x - r)$ cụ thể — kiểm tra bậc thương, dưĐúng / Saidivide_poly_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho phép chia $f(x) = x^3 + x^2 - 5x - 2$ cho đa thức $g(x) = x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
b)Khi chia đa thức bậc $3$ cho đa thức bậc $1$, thương có bậc $2$.
c)Số dư khi chia $f(x) = x^3 + x^2 - 5x - 2$ cho $(x - 2)$ là $f(2) = 0$.
d)Phép chia hết khi đa thức dư bằng $0$.

Câu 14.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 4x^2 + 5x + 3$ cho đa thức $g(x) = x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư khi chia $f(x)$ cho $(x - a)$ là $f(a)$ (định lí Bezout).
b)Số dư khi chia $f(x) = x^3 + 4x^2 + 5x + 3$ cho $(x + 2)$ là $f(-2) = 1$.
c)Phép chia $f(x) : (x + 2)$ là phép chia hết.
d)Phép chia đa thức một biến tương tự phép chia số học (chia dư).

Câu 15.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 3x^2 + 3x + 3$ cho đa thức $g(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia đa thức một biến tương tự phép chia số học (chia dư).
b)Số dư khi chia $f(x)$ cho $(x - a)$ là $f(a)$ (định lí Bezout).
c)Phép chia $f(x) : (x + 1)$ là phép chia hết.
d)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.

6. Tính giá trị thương $(x - b)$ tại $x_0$Trả lời ngắndivide_poly_quadratic_linear_at_point(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Cho $(x^2 - 2x - 3) : (x - 3)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.

Câu 17.Cho $(x^2 - 6x + 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = -2$.

Câu 18.Cho $(x^2 - 5x + 4) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.

7. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - a)$ = $P(a)$Trả lời ngắnremainder_when_divide_by_linear(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Đa thức $P(x) = 2x^2 - 3x + 5$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 1)$ bằng?

Câu 20.Đa thức $P(x) = 3x^2 - x + 2$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 4)$ bằng?

Câu 21.Đa thức $P(x) = -2x^2 + x - 1$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $(x - 3)$ bằng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Chia đa thức một biến đã sắp xếp".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

324.000đ
229.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề