Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Hằng đẳng thức đáng nhớ

39 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
39 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(4)

1.1

$(a \pm b)^3$

$$(a + b)^3 = a^3 + 3 a^2 b + 3 a b^2 + b^3.$$ $$(a - b)^3 = a^3 - 3 a^2 b + 3 a b^2 - b^3.$$ Có thể nhớ qua tam giác Pascal: 1, 3, 3, 1.
1.2

$a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)$

$$a^2 - b^2 = (a - b)(a + b).$$ → Phân tích hiệu hai bình phương thành tích. Vd: $x^2 - 9 = (x - 3)(x + 3)$. Vd: $4 x^2 - 25 = (2x - 5)(2x + 5)$.
1.3

$(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$

$$(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2.$$ $$(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2.$$ Vd: $(x + 3)^2 = x^2 + 6x + 9$. Vd: $(2x - 1)^2 = 4x^2 - 4x + 1$.
1.4

$a^3 + b^3$ và $a^3 - b^3$

$$a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 - ab + b^2).$$ $$a^3 - b^3 = (a - b)(a^2 + ab + b^2).$$ → Phân tích tổng/hiệu lập phương thành tích.

§2. Mẹo(1)

2.1

Mẹo: 7 hằng đẳng thức

Học thuộc đầy đủ 7 hằng đẳng thức: 1. $(a + b)^2$, 2. $(a - b)^2$, 3. $a^2 - b^2$, 4. $(a+b)^3$, 5. $(a-b)^3$, 6. $a^3 + b^3$, 7. $a^3 - b^3$. Áp dụng: nhận dạng nhanh trong biểu thức cần khai triển / rút gọn / phân tích nhân tử.

Bài tập

1. Khai triển lập phương của một hiệu dạng $(x - b)^3$Trắc nghiệmcube_of_difference(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tính $\left(x - 3\right)^{3}$:

A.$x^{3} - 9 x^{2} + 27 x + 27$
B.$x^{3} - 9 x^{2} + 27 x - 27$
C.$x^{3} - 3 x^{2} + 9 x - 27$
D.$x^{3} - 27$

Câu 2.Khai triển $\left(x - 5\right)^{3}$:

A.$x^{3} - 125$
B.$x^{3} - 5 x^{2} + 25 x - 125$
C.$x^{3} - 15 x^{2} + 75 x - 125$
D.$x^{3} - 15 x^{2} + 75 x + 125$

Câu 3.Biểu thức $\left(x - 5\right)^{3}$ bằng với:

A.$x^{3} - 15 x^{2} + 75 x + 125$
B.$x^{3} - 125$
C.$x^{3} - 5 x^{2} + 25 x - 125$
D.$x^{3} - 15 x^{2} + 75 x - 125$

2. Khai triển lập phương của một tổng dạng $(x + b)^3$Trắc nghiệmcube_of_sum(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng với:

A.$x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$
B.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
C.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x - 216$
D.$x^{3} + 216$

Câu 5.Khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$:

A.$x^{3} + 216$
B.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
C.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x - 216$
D.$x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$

Câu 6.Khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$:

A.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
B.$x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$
C.$x^{3} + 18 x^{2} + 108 x - 216$
D.$x^{3} + 216$

3. Phân tích hiệu hai lập phương dạng $x^3 - b^3$ thành nhân tửTrắc nghiệmdifference_of_cubes_factor(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Phân tích đa thức $x^{3} - 64$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 4\right) \left(x^{2} - 4 x + 16\right)$
B.$\left(x - 4\right)^{3}$
C.$\left(x - 4\right) \left(x^{2} + 4 x + 16\right)$
D.$\left(x - 4\right) \left(x^{2} - 4 x + 16\right)$

Câu 8.Phân tích đa thức $x^{3} - 64$ thành nhân tử:

A.$\left(x - 4\right) \left(x^{2} - 4 x + 16\right)$
B.$\left(x - 4\right)^{3}$
C.$\left(x + 4\right) \left(x^{2} - 4 x + 16\right)$
D.$\left(x - 4\right) \left(x^{2} + 4 x + 16\right)$

Câu 9.Phân tích đa thức $x^{3} - 27$ thành nhân tử:

A.$\left(x - 3\right)^{3}$
B.$\left(x - 3\right) \left(x^{2} - 3 x + 9\right)$
C.$\left(x + 3\right) \left(x^{2} - 3 x + 9\right)$
D.$\left(x - 3\right) \left(x^{2} + 3 x + 9\right)$

4. Khai triển hiệu hai bình phương dạng $(ax + b)(ax - b)$Trắc nghiệmdifference_of_squares_expand(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Kết quả khai triển của $\left(5 x - 2\right) \left(5 x + 2\right)$ là:

A.$25 x^{2} - 20 x - 4$
B.$5 x^{2} - 4$
C.$25 x^{2} + 4$
D.$25 x^{2} - 4$

Câu 11.Hãy khai triển biểu thức $\left(4 x - 6\right) \left(4 x + 6\right)$:

A.$16 x^{2} + 36$
B.$16 x^{2} - 48 x - 36$
C.$4 x^{2} - 36$
D.$16 x^{2} - 36$

Câu 12.Khai triển $\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$:

A.$4 x^{2} - 4$
B.$2 x^{2} - 4$
C.$4 x^{2} + 4$
D.$4 x^{2} - 8 x - 4$

5. Rút gọn $(ax + b)^2 - (ax - b)^2$ bằng hằng đẳng thứcTrắc nghiệmsimplify_two_squares_diff(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Biểu thức $- \left(3 x - 5\right)^{2} + \left(3 x + 5\right)^{2}$ được rút gọn thành:

A.$18 x^{2} + 50$
B.$60 x$
C.$30 x$
D.$60 x^{2}$

Câu 14.Rút gọn $- \left(2 x - 6\right)^{2} + \left(2 x + 6\right)^{2}$:

A.$48 x$
B.$24 x$
C.$48 x^{2}$
D.$8 x^{2} + 72$

Câu 15.Kết quả rút gọn của $- \left(3 x - 2\right)^{2} + \left(3 x + 2\right)^{2}$ là:

A.$24 x^{2}$
B.$18 x^{2} + 8$
C.$24 x$
D.$12 x$

6. Khai triển bình phương của một hiệu dạng $(ax - b)^2$Trắc nghiệmsquare_of_difference(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Kết quả khai triển của $\left(5 x - 3\right)^{2}$ là:

A.$25 x^{2} + 9$
B.$25 x^{2} - 15 x + 9$
C.$25 x^{2} + 30 x + 9$
D.$25 x^{2} - 30 x + 9$

Câu 17.Hãy khai triển biểu thức $\left(3 x - 4\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} + 24 x + 16$
B.$9 x^{2} - 12 x + 16$
C.$9 x^{2} + 16$
D.$9 x^{2} - 24 x + 16$

Câu 18.Tính $\left(5 x - 3\right)^{2}$:

A.$25 x^{2} - 30 x + 9$
B.$25 x^{2} + 30 x + 9$
C.$25 x^{2} + 9$
D.$25 x^{2} - 15 x + 9$

7. Khai triển bình phương của một tổng dạng $(ax + b)^2$Trắc nghiệmsquare_of_sum(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Biểu thức $\left(4 x + 4\right)^{2}$ bằng với:

A.$16 x^{2} + 32 x + 16$
B.$16 x^{2} + 16 x + 16$
C.$16 x^{2} - 32 x + 16$
D.$16 x^{2} + 16$

Câu 20.Biểu thức $\left(2 x + 4\right)^{2}$ bằng với:

A.$4 x^{2} + 8 x + 16$
B.$4 x^{2} - 16 x + 16$
C.$4 x^{2} + 16 x + 16$
D.$4 x^{2} + 16$

Câu 21.Biểu thức $\left(5 x + 6\right)^{2}$ bằng với:

A.$25 x^{2} + 30 x + 36$
B.$25 x^{2} + 60 x + 36$
C.$25 x^{2} + 36$
D.$25 x^{2} - 60 x + 36$

8. Phân tích tổng hai lập phương dạng $x^3 + b^3$ thành nhân tửTrắc nghiệmsum_of_cubes_factor(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Phân tích đa thức $x^{3} + 64$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 4\right) \left(x^{2} + 4 x + 16\right)$
B.$\left(x - 4\right) \left(x^{2} + 4 x + 16\right)$
C.$\left(x + 4\right)^{3}$
D.$\left(x + 4\right) \left(x^{2} - 4 x + 16\right)$

Câu 23.Phân tích đa thức $x^{3} + 64$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 4\right) \left(x^{2} - 4 x + 16\right)$
B.$\left(x - 4\right) \left(x^{2} + 4 x + 16\right)$
C.$\left(x + 4\right) \left(x^{2} + 4 x + 16\right)$
D.$\left(x + 4\right)^{3}$

Câu 24.Phân tích đa thức $x^{3} + 216$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 6\right) \left(x^{2} + 6 x + 36\right)$
B.$\left(x + 6\right)^{3}$
C.$\left(x - 6\right) \left(x^{2} + 6 x + 36\right)$
D.$\left(x + 6\right) \left(x^{2} - 6 x + 36\right)$

9. VD cao: $a^2+b^2+c^2 = (a+b+c)^2 - 2(ab+bc+ca)$Trắc nghiệmsymmetric_sum_a2_b2_c2(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 25.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 5$ và $ab + bc + ca = -3$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.

A.$31$
B.$25$
C.$19$
D.$11$

Câu 26.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 6$ và $ab + bc + ca = 5$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.

A.$4$
B.$46$
C.$36$
D.$26$

Câu 27.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 5$ và $ab + bc + ca = -3$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.

A.$11$
B.$31$
C.$19$
D.$25$

10. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về hằng đẳng thức $(x \pm b)^3$Đúng / Saicheck_cube_identity(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho biểu thức $\left(x - 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(x - 6\right)^{3}$ bằng $-18$.
b)$\left(x - 6\right)^{3} = x^{3} - 216$
c)Khai triển $\left(x - 6\right)^{3}$ là đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)Hằng số trong khai triển $\left(x - 6\right)^{3}$ bằng $-216$.

Câu 29.Cho biểu thức $\left(x + 4\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(x + 4\right)^{3}$ bằng $12$.
b)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(x + 4\right)^{3}$ bằng $64$.
c)$\left(x + 4\right)^{3} = x^{3} + 64$
d)Hằng số trong khai triển $\left(x + 4\right)^{3}$ bằng $64$.

Câu 30.Cho biểu thức $\left(x - 2\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(x - 2\right)^{3}$ bằng $-6$.
b)Hằng số trong khai triển $\left(x - 2\right)^{3}$ bằng $-8$.
c)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(x - 2\right)^{3}$ bằng $12$.
d)$\left(x - 2\right)^{3} = x^{3} - 8$

11. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về hằng đẳng thức $(ax \pm b)^2$Đúng / Saicheck_square_identity(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Cho biểu thức $\left(4 x - 7\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(4 x - 7\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)$\left(4 x - 7\right)^{2} = 16 x^{2} + 56 x + 49$
c)Khai triển $\left(4 x - 7\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)$\left(4 x - 7\right)^{2} = 16 x^{2} + 49$

Câu 32.Cho biểu thức $\left(4 x + 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(4 x + 2\right)^{2}$ bằng $16$.
b)$\left(4 x + 2\right)^{2} = 16 x^{2} + 8 x + 4$
c)Khai triển $\left(4 x + 2\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(4 x + 2\right)^{2}$ bằng $4$.

Câu 33.Cho biểu thức $\left(3 x + 6\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(3 x + 6\right)^{2} = 9 x^{2} - 36 x + 36$
b)$\left(3 x + 6\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
c)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(3 x + 6\right)^{2}$ bằng $9$.
d)$\left(3 x + 6\right)^{2} = 9 x^{2} + 36$

12. Sử dụng $A^2 - B^2 = (A-B)(A+B)$ để tính nhanh: tính $a^2 - b^2$ với $a, b$ cụ thểTrả lời ngắndiff_squares_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Tính nhanh $52^2 - 47^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.

Câu 35.Tính nhanh $92^2 - 91^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.

Câu 36.Tính nhanh $83^2 - 81^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.

13. Sử dụng hằng đẳng thức để rút gọn rồi tính giá trị tại $x = k$Trả lời ngắnevaluate_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 37.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = -3$.

Câu 38.Tính giá trị của biểu thức $\left(x - 8\right)^{2}$ tại $x = -5$.

Câu 39.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x + 1\right)^{2}$ tại $x = 5$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hằng đẳng thức đáng nhớ".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

79.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

324.000đ
229.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề