Công thức
§1. Công thức(4)
$(a \pm b)^3$
$a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)$
$(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$
$a^3 + b^3$ và $a^3 - b^3$
§2. Mẹo(1)
Mẹo: 7 hằng đẳng thức
Bài tập
1. Khai triển lập phương của một hiệu dạng $(x - b)^3$Trắc nghiệmcube_of_difference(3 câu)
Câu 1.Tính $\left(x - 3\right)^{3}$:
Câu 2.Khai triển $\left(x - 5\right)^{3}$:
Câu 3.Biểu thức $\left(x - 5\right)^{3}$ bằng với:
2. Khai triển lập phương của một tổng dạng $(x + b)^3$Trắc nghiệmcube_of_sum(3 câu)
Câu 4.Biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$ bằng với:
Câu 5.Khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$:
Câu 6.Khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$:
3. Phân tích hiệu hai lập phương dạng $x^3 - b^3$ thành nhân tửTrắc nghiệmdifference_of_cubes_factor(3 câu)
Câu 7.Phân tích đa thức $x^{3} - 64$ thành nhân tử:
Câu 8.Phân tích đa thức $x^{3} - 64$ thành nhân tử:
Câu 9.Phân tích đa thức $x^{3} - 27$ thành nhân tử:
4. Khai triển hiệu hai bình phương dạng $(ax + b)(ax - b)$Trắc nghiệmdifference_of_squares_expand(3 câu)
Câu 10.Kết quả khai triển của $\left(5 x - 2\right) \left(5 x + 2\right)$ là:
Câu 11.Hãy khai triển biểu thức $\left(4 x - 6\right) \left(4 x + 6\right)$:
Câu 12.Khai triển $\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$:
5. Rút gọn $(ax + b)^2 - (ax - b)^2$ bằng hằng đẳng thứcTrắc nghiệmsimplify_two_squares_diff(3 câu)
Câu 13.Biểu thức $- \left(3 x - 5\right)^{2} + \left(3 x + 5\right)^{2}$ được rút gọn thành:
Câu 14.Rút gọn $- \left(2 x - 6\right)^{2} + \left(2 x + 6\right)^{2}$:
Câu 15.Kết quả rút gọn của $- \left(3 x - 2\right)^{2} + \left(3 x + 2\right)^{2}$ là:
6. Khai triển bình phương của một hiệu dạng $(ax - b)^2$Trắc nghiệmsquare_of_difference(3 câu)
Câu 16.Kết quả khai triển của $\left(5 x - 3\right)^{2}$ là:
Câu 17.Hãy khai triển biểu thức $\left(3 x - 4\right)^{2}$:
Câu 18.Tính $\left(5 x - 3\right)^{2}$:
7. Khai triển bình phương của một tổng dạng $(ax + b)^2$Trắc nghiệmsquare_of_sum(3 câu)
Câu 19.Biểu thức $\left(4 x + 4\right)^{2}$ bằng với:
Câu 20.Biểu thức $\left(2 x + 4\right)^{2}$ bằng với:
Câu 21.Biểu thức $\left(5 x + 6\right)^{2}$ bằng với:
8. Phân tích tổng hai lập phương dạng $x^3 + b^3$ thành nhân tửTrắc nghiệmsum_of_cubes_factor(3 câu)
Câu 22.Phân tích đa thức $x^{3} + 64$ thành nhân tử:
Câu 23.Phân tích đa thức $x^{3} + 64$ thành nhân tử:
Câu 24.Phân tích đa thức $x^{3} + 216$ thành nhân tử:
9. VD cao: $a^2+b^2+c^2 = (a+b+c)^2 - 2(ab+bc+ca)$Trắc nghiệmsymmetric_sum_a2_b2_c2(3 câu)
Câu 25.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 5$ và $ab + bc + ca = -3$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.
Câu 26.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 6$ và $ab + bc + ca = 5$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.
Câu 27.Cho ba số $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 5$ và $ab + bc + ca = -3$. Tính giá trị $a^2 + b^2 + c^2$.
10. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về hằng đẳng thức $(x \pm b)^3$Đúng / Saicheck_cube_identity(3 câu)
Câu 28.Cho biểu thức $\left(x - 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 29.Cho biểu thức $\left(x + 4\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 30.Cho biểu thức $\left(x - 2\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
11. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về hằng đẳng thức $(ax \pm b)^2$Đúng / Saicheck_square_identity(3 câu)
Câu 31.Cho biểu thức $\left(4 x - 7\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 32.Cho biểu thức $\left(4 x + 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 33.Cho biểu thức $\left(3 x + 6\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
12. Sử dụng $A^2 - B^2 = (A-B)(A+B)$ để tính nhanh: tính $a^2 - b^2$ với $a, b$ cụ thểTrả lời ngắndiff_squares_value(3 câu)
Câu 34.Tính nhanh $52^2 - 47^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.
Câu 35.Tính nhanh $92^2 - 91^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.
Câu 36.Tính nhanh $83^2 - 81^2$ bằng cách dùng hằng đẳng thức.
13. Sử dụng hằng đẳng thức để rút gọn rồi tính giá trị tại $x = k$Trả lời ngắnevaluate_at_point(3 câu)
Câu 37.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = -3$.
Câu 38.Tính giá trị của biểu thức $\left(x - 8\right)^{2}$ tại $x = -5$.
Câu 39.Tính giá trị của biểu thức $\left(3 x + 1\right)^{2}$ tại $x = 5$.