Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Nhân đa thức với đa thức

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(1)

1.1

Nhân đa thức với đa thức

$$(A + B)(C + D) = A C + A D + B C + B D.$$ Tổng quát: nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Quy trình thực hiện

Bước 1. Nhân từng hạng tử của đa thức thứ nhất với từng hạng tử của đa thức thứ hai. Bước 2. Cộng các tích thu được. Bước 3. Cộng các đơn thức đồng dạng → rút gọn. Vd: $(x + 2)(x^2 - 3x + 1) = x^3 - 3x^2 + x + 2x^2 - 6x + 2 = x^3 - x^2 - 5x + 2$.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: dùng hằng đẳng thức

Trước khi nhân khai triển, kiểm tra có thuộc dạng hằng đẳng thức:
  • $(a + b)(a - b) = a^2 - b^2$.
  • $(a + b)(a^2 - ab + b^2) = a^3 + b^3$.
→ Dùng hằng đẳng thức trực tiếp, không cần khai triển → nhanh + chính xác hơn.

Bài tập

1. Nhân hai nhị thức bậc nhất (FOIL) — không gồm dạng hiệu hai bình phươngTrắc nghiệmbinomial_times_binomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 6\right) \left(x - 3\right)$:

A.$x^{2} + 18$
B.$x^{2} - 9 x + 18$
C.$x^{2} - 6 x + 18$
D.$x^{2} - 3 x + 18$

Câu 2.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 3\right) \left(4 x - 7\right)$ là:

A.$8 x^{2} - 14 x + 21$
B.$8 x^{2} - 26 x + 21$
C.$8 x^{2} + 21$
D.$8 x^{2} - 12 x + 21$

Câu 3.Kết quả khai triển của $\left(4 x + 3\right) \left(5 x - 4\right)$ là:

A.$20 x^{2} - 12$
B.$20 x^{2} - 16 x - 12$
C.$20 x^{2} - x - 12$
D.$20 x^{2} + 15 x - 12$

2. Nhân nhị thức bậc nhất với tam thức bậc haiTrắc nghiệmbinomial_times_trinomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tính $\left(3 x - 4\right) \left(x^{2} + 5 x - 6\right)$:

A.$3 x^{3} + 24$
B.$- 4 x^{2} - 20 x + 24$
C.$3 x^{3} + 15 x^{2} - 18 x$
D.$3 x^{3} + 11 x^{2} - 38 x + 24$

Câu 5.Biểu thức $\left(4 x - 4\right) \left(2 x^{2} + 3 x - 4\right)$ bằng với:

A.$8 x^{3} + 12 x^{2} - 16 x$
B.$8 x^{3} + 4 x^{2} - 28 x + 16$
C.$8 x^{3} + 16$
D.$- 8 x^{2} - 12 x + 16$

Câu 6.Tính $\left(2 x + 1\right) \left(x^{2} + x + 7\right)$:

A.$x^{2} + x + 7$
B.$2 x^{3} + 7$
C.$2 x^{3} + 3 x^{2} + 15 x + 7$
D.$2 x^{3} + 2 x^{2} + 14 x$

3. Tính giá trị $(ax+b)(cx+d)$ tại $x = k$Trắc nghiệmevaluate_product_two_polys(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tính giá trị của biểu thức $(3x + 7)(2x + 4)$ tại $x = 4$.

A.$228$
B.$60$
C.$124$
D.$229$

Câu 8.Tính giá trị của biểu thức $(3x - 6)(4x + 2)$ tại $x = -4$.

A.$253$
B.$180$
C.$-18$
D.$252$

Câu 9.Tính giá trị của biểu thức $(x - 1)(-4x + 3)$ tại $x = 4$.

A.$-67$
B.$-39$
C.$0$
D.$-38$

4. Cho $(x + b)(x + c)$, tìm $b$ để hệ số $x$ trong khai triển bằng $0$ → $b + c = 0$Trắc nghiệmfind_b_for_no_x_term(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 2) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$3$
B.$2$
C.$-2$
D.$1$

Câu 11.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 5) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$5$
B.$-5$
C.$-6$
D.$-4$

Câu 12.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 2) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$1$
B.$-2$
C.$2$
D.$3$

5. VD cao: chứng minh giá trị biểu thức KHÔNG phụ thuộc biến $x$Trắc nghiệmprove_independent_of_variable(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức $(x - 7)(x - 3) - x(x - 10)$ không phụ thuộc vào giá trị của biến $x$. Kết luận nào sau đây đúng?

A.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $22$.
B.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $21$.
C.Phụ thuộc $x$; biểu thức bằng $x^{2} - 10 x + 21$.
D.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $-21$.

Câu 14.Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức $(x - 2)(x + 2) - x(x)$ không phụ thuộc vào giá trị của biến $x$. Kết luận nào sau đây đúng?

A.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $-4$.
B.Phụ thuộc $x$; biểu thức bằng $x^{2} - 4$.
C.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $4$.
D.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $-3$.

Câu 15.Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức $(x + 1)(x + 5) - x(x + 6)$ không phụ thuộc vào giá trị của biến $x$. Kết luận nào sau đây đúng?

A.Phụ thuộc $x$; biểu thức bằng $x^{2} + 6 x + 5$.
B.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $6$.
C.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $-5$.
D.Không phụ thuộc $x$; giá trị bằng $5$.

6. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về tích hai nhị thức bậc nhấtĐúng / Saicheck_binomial_product(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho tích $\left(x + 5\right) \left(2 x + 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(x + 5\right) \left(2 x + 5\right) = 2 x^{2} + 5 x + 25$
b)$\left(x + 5\right) \left(2 x + 5\right) = 2 x^{2} + 15 x + 25$
c)Bậc của tích $\left(x + 5\right) \left(2 x + 5\right)$ bằng $3$.
d)Hệ số của $x$ trong tích $\left(x + 5\right) \left(2 x + 5\right)$ bằng $15$.

Câu 17.Cho tích $\left(2 x - 2\right) \left(4 x - 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(2 x - 2\right) \left(4 x - 1\right) = 8 x^{2} + 2$
b)Hệ số của $x^2$ trong tích $\left(2 x - 2\right) \left(4 x - 1\right)$ bằng $8$.
c)$\left(2 x - 2\right) \left(4 x - 1\right) = 8 x^{2} - 2 x + 2$
d)$\left(2 x - 2\right) \left(4 x - 1\right) = 8 x^{2} - 10 x + 2$

Câu 18.Cho tích $\left(2 x - 2\right) \left(3 x - 2\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong tích $\left(2 x - 2\right) \left(3 x - 2\right)$ bằng $-10$.
b)Hệ số của $x^2$ trong tích $\left(2 x - 2\right) \left(3 x - 2\right)$ bằng $6$.
c)$\left(2 x - 2\right) \left(3 x - 2\right) = 6 x^{2} + 4$
d)$\left(2 x - 2\right) \left(3 x - 2\right) = 6 x^{2} - 4 x + 4$

7. Cho hai biểu thức cụ thể $(x + a)(x - a)$ và $(x + b)^2$ — kiểm tra hằng đẳng thức và quy tắc nhân đa thứcĐúng / Saimultiply_poly_general_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho hai biểu thức $(x + 2)(x - 2)$ và $(x + 2)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(x + 2)(x + 2) = x^2 + 4$.
b)$(x + 2)(x - 2) = x^2 - 4$.
c)Hằng đẳng thức $(a + b)(a - b) = a^2 - b^2$ là trường hợp riêng của phép nhân đa thức.
d)$(x + 2)^2 = x^2 + 4x + 4$.

Câu 20.Cho hai biểu thức $(x + 5)(x - 5)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích của hai đa thức bậc $m$ và $n$ là một đa thức bậc $m + n$.
b)Tích của hai đa thức luôn có nhiều hạng tử hơn mỗi đa thức ban đầu.
c)$(x + 5)(x + 5) = x^2 + 25$.
d)Hằng đẳng thức $(a + b)(a - b) = a^2 - b^2$ là trường hợp riêng của phép nhân đa thức.

Câu 21.Cho hai biểu thức $(x + 5)(x - 5)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(x + 1)^2 = x^2 + 2x + 1$.
b)Tích của hai đa thức luôn có nhiều hạng tử hơn mỗi đa thức ban đầu.
c)Tích của hai đa thức bậc $m$ và $n$ là một đa thức bậc $m + n$.
d)Khi nhân hai đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng lại.

8. Sau khi khai triển $(ax+b)(cx+d)$, hỏi hệ số của $x$ hoặc hằng sốTrả lời ngắncoef_after_multiply(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Khai triển $(-3x + 6)(3x + 2)$, tìm hệ số của $x$.

Câu 23.Khai triển $(3x - 5)(-4x + 1)$, tìm hệ số của $x$.

Câu 24.Khai triển $(x - 2)(-4x - 1)$, tìm hệ số của $x$.

9. Tính $(ax + b)(cx + d)$ tại $x = x_0$Trả lời ngắnmultiply_two_polys_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tính $(4x - 3)(x - 1)$ tại $x = 3$.

Câu 26.Tính $(-2x - 7)(4x + 6)$ tại $x = -2$.

Câu 27.Tính $(2x + 4)(3x - 6)$ tại $x = -1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Nhân đa thức với đa thức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

324.000đ
229.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề