Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Phân tích đa thức thành nhân tử

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Phương pháp(5)

1.1

Đặt nhân tử chung

Nhận biết các hạng tử có chung 1 thừa số → đưa ra ngoài: $$A B + A C - A D = A (B + C - D).$$ Vd: $3x^2 - 6x = 3x(x - 2)$. Vd: $5x^3 y - 10x^2 y^2 = 5x^2 y (x - 2y)$.
1.2

Nhóm hạng tử

Khi không có nhân tử chung toàn bộ → nhóm các hạng tử có nhân tử chung từng nhóm: $AB + AC + DB + DC = A(B + C) + D(B + C) = (B + C)(A + D)$. Vd: $x^2 - xy + 3x - 3y = x(x - y) + 3(x - y) = (x - y)(x + 3)$.
1.3

Dùng hằng đẳng thức

Nhận dạng biểu thức = một hằng đẳng thức:
  • $a^2 + 2ab + b^2 = (a + b)^2$.
  • $a^2 - 2ab + b^2 = (a - b)^2$.
  • $a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)$.
  • $a^3 \pm b^3 = (a \pm b)(a^2 \mp ab + b^2)$.
Vd: $x^2 - 10x + 25 = (x - 5)^2$. $x^3 - 8 = (x - 2)(x^2 + 2x + 4)$.
1.4

Dùng nghiệm — Bézout

Tìm nghiệm $a$ của đa thức $P(x) = 0$. Khi đó $P(x) = (x - a) \cdot Q(x)$. Vd: $P(x) = x^3 - 7x + 6$. Thử $x = 1$: $1 - 7 + 6 = 0 \Rightarrow (x-1) | P$. Chia: $P(x) = (x - 1)(x^2 + x - 6) = (x - 1)(x - 2)(x + 3)$.
1.5

Tách hạng tử / thêm bớt

Với đa thức bậc 2: $ax^2 + bx + c$, tách $bx = b_1 x + b_2 x$ sao cho $b_1 b_2 = ac, b_1 + b_2 = b$: $x^2 - 7x + 12 = x^2 - 3x - 4x + 12 = x(x-3) - 4(x-3) = (x-3)(x-4)$. Thêm bớt cùng 1 hạng tử: $x^4 + 4 = x^4 + 4x^2 + 4 - 4x^2 = (x^2 + 2)^2 - (2x)^2 = (x^2 - 2x + 2)(x^2 + 2x + 2)$.

§2. Mẹo(2)

2.1

Mẹo: phân tích triệt để

Sau mỗi bước phân tích, kiểm tra từng nhân tử xem còn phân tích được nữa không:
  • $x^4 - 1 = (x^2 - 1)(x^2 + 1) = (x - 1)(x + 1)(x^2 + 1)$ — dừng vì $x^2 + 1$ không tách được.
  • $x^3 - 8 = (x - 2)(x^2 + 2x + 4)$ — kiểm tra $x^2 + 2x + 4$ có $\Delta = 4 - 16 < 0$ → vô nghiệm thực → dừng.
Bài bị mất điểm nếu thấy hết nhân tử mà không nhận ra.
2.2

Mẹo: thứ tự phân tích

1. Đặt nhân tử chung (nếu có) — luôn ưu tiên. 2. Dùng hằng đẳng thức — nhận dạng nhanh. 3. Nhóm hạng tử. 4. Tách / thêm bớt. 5. Nghiệm (Bézout) — cho đa thức bậc 3+. Thử các phương pháp theo thứ tự đến khi phân tích hết.

§3. Lưu ý(1)

3.1!

Lưu ý: $a^2 + b^2$ KHÔNG phân tích trên $\mathbb{Q}$

Sai lầm phổ biến: $a^2 + b^2 = (a + b)^2$ hoặc $(a + b)(a - b)$ — đều SAI.
  • $a^2 + b^2$ trên $\mathbb{Q}/\mathbb{R}$: không phân tích được thành tích các đa thức bậc 1.
  • $(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$ (có $2ab$).
  • $(a + b)(a - b) = a^2 - b^2$ (dấu trừ).
→ Khi gặp $a^2 + b^2$: dừng, không phân tích thêm. Hoặc tìm cách thêm/bớt trung gian.

Bài tập

1. Đặt nhân tử chung của một đa thức 2 hạng tử (cả hệ số và biến)Trắc nghiệmcommon_factor_binomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Phân tích đa thức $18 x^{2} + 9 x$ thành nhân tử, ta được:

A.$3 x \left(3 - 6 x\right)$
B.$4 x \left(6 x + 3\right)$
C.$3 x \left(6 x - 3\right)$
D.$9 x \left(2 x + 1\right)$

Câu 2.Phân tích $28 x^{3} - 7 x$ thành nhân tử:

A.$7 x \left(4 x^{2} + 1\right)$
B.$8 x \left(4 x^{2} - 1\right)$
C.$7 x \left(2 x - 1\right) \left(2 x + 1\right)$
D.$7 x \left(- 4 x^{2} - 1\right)$

Câu 3.Phân tích đa thức $18 x^{4} - 30 x$ thành nhân tử, ta được:

A.$6 x \left(- 3 x^{3} - 5\right)$
B.$7 x \left(3 x^{3} - 5\right)$
C.$6 x \left(3 x^{3} + 5\right)$
D.$6 x \left(3 x^{3} - 5\right)$

2. VD cao: tính $a^3+b^3+c^3-3abc$ qua hằng đẳng thức nhân tửTrắc nghiệmcubic_sum_minus_3abc_factorization(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 2$, $b = 3$, $c = 5$.

A.$10$
B.$78$
C.$38$
D.$30$

Câu 5.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 3$, $b = 4$, $c = 5$.

A.$54$
B.$60$
C.$12$
D.$50$

Câu 6.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 2$, $b = 3$, $c = 5$.

A.$10$
B.$38$
C.$30$
D.$78$

3. Phân tích hiệu hai bình phương dạng $a^2 x^2 - b^2$ thành nhân tửTrắc nghiệmdifference_of_squares(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Phân tích $4 x^{2} - 9$ thành nhân tử:

A.$\left(2 x + 3\right)^{2}$
B.$\left(x + 3\right) \left(2 x - 6\right)$
C.$\left(2 x - 3\right) \left(2 x + 3\right)$
D.$\left(2 x - 3\right)^{2}$

Câu 8.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 25$ thành nhân tử, ta được:

A.$\left(x + 5\right) \left(2 x - 10\right)$
B.$\left(2 x + 5\right)^{2}$
C.$\left(2 x - 5\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 5\right) \left(2 x + 5\right)$

Câu 9.Đa thức $4 x^{2} - 49$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x - 7\right) \left(2 x + 7\right)$
B.$\left(x + 7\right) \left(2 x - 14\right)$
C.$\left(2 x + 7\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 7\right)^{2}$

4. Phân tích đa thức 4 hạng tử bằng phương pháp nhómTrắc nghiệmfactor_by_grouping(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Phân tích $- 3 x^{2} - 4 x + 4$ thành nhân tử:

A.$\left(2 - 3 x\right) \left(x + 2\right)$
B.$\left(x + 2\right) \left(2 x - 3\right)$
C.$\left(- 3 x - 2\right) \left(x + 2\right)$
D.$\left(2 - 3 x\right) \left(x - 2\right)$

Câu 11.Đa thức $3 x^{2} - 20 x + 25$ được phân tích thành:

A.$\left(x - 5\right) \left(3 x - 5\right)$
B.$\left(x + 5\right) \left(3 x - 5\right)$
C.$\left(x - 5\right) \left(3 x + 5\right)$
D.$\left(3 - 5 x\right) \left(x - 5\right)$

Câu 12.Đa thức $6 x^{2} - 8 x - 8$ được phân tích thành:

A.$\left(x - 2\right) \left(6 x + 4\right)$
B.$\left(x - 2\right) \left(4 x + 6\right)$
C.$\left(x + 2\right) \left(6 x + 4\right)$
D.$\left(x - 2\right) \left(6 x - 4\right)$

5. Phân tích bình phương đầy đủ $a^2 x^2 \pm 2abx + b^2$ thành $(ax \pm b)^2$Trắc nghiệmperfect_square_factor(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Phân tích đa thức $16 x^{2} - 24 x + 9$ thành nhân tử, ta được:

A.$4 \left(x - 3\right)^{2}$
B.$\left(4 x - 3\right) \left(4 x + 3\right)$
C.$\left(4 x + 3\right)^{2}$
D.$\left(4 x - 3\right)^{2}$

Câu 14.Đa thức $4 x^{2} + 8 x + 4$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x - 2\right)^{2}$
B.$2 \left(x + 2\right)^{2}$
C.$\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$
D.$\left(2 x + 2\right)^{2}$

Câu 15.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 8 x + 4$ thành nhân tử, ta được:

A.$\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$
B.$\left(2 x + 2\right)^{2}$
C.$\left(2 x - 2\right)^{2}$
D.$2 \left(x - 2\right)^{2}$

6. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về phân tích $a^2 x^2 - b^2$Đúng / Saicheck_difference_of_squares(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho đa thức $9 x^{2} - 36$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tại $x = -2$, giá trị của $9 x^{2} - 36$ bằng $0$.
b)Đa thức $9 x^{2} - 36$ là một bình phương đầy đủ.
c)Đa thức $9 x^{2} - 36$ có thể phân tích thành tích của hai đa thức bậc nhất.
d)$9 x^{2} - 36 = \left(3 x - 6\right)^{2}$

Câu 17.Cho đa thức $16 x^{2} - 49$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$16 x^{2} - 49 = \left(4 x - 7\right)^{2}$
b)$16 x^{2} - 49 = \left(4 x - 7\right) \left(4 x + 7\right)$
c)Đa thức $16 x^{2} - 49$ là một bình phương đầy đủ.
d)Tại $x = 7/4$, giá trị của $16 x^{2} - 49$ bằng $0$.

Câu 18.Cho đa thức $9 x^{2} - 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$9 x^{2} - 4 = \left(3 x - 2\right)^{2}$
b)Tại $x = -2/3$, giá trị của $9 x^{2} - 4$ bằng $0$.
c)$9 x^{2} - 4 = \left(3 x + 2\right)^{2}$
d)Đa thức $9 x^{2} - 4$ có thể phân tích thành tích của hai đa thức bậc nhất.

7. Cho đa thức cụ thể $x^2 - a^2$ và $x^3 - a^3$ — kiểm tra hằng đẳng thức phân tích nhân tửĐúng / Saifactor_polynomial_general_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho hai đa thức $x^2 - 1$ và $x^3 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$ax + ay + b = a(x + y) + b$ đã là dạng phân tích thành nhân tử.
b)Khi phân tích $x^2 - 1$ thành nhân tử ta được hai nhân tử bậc nhất.
c)$x^3 + 1 = (x + 1)^3$.
d)$x^3 - 1 = (x - 1)(x^2 + x + 1)$.

Câu 20.Cho hai đa thức $x^2 - 16$ và $x^3 - 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương pháp đặt nhân tử chung là cách phân tích cơ bản nhất.
b)$x^2 - 16 = (x - 4)(x + 4)$.
c)Khi phân tích $x^2 - 16$ thành nhân tử ta được hai nhân tử bậc nhất.
d)$x^3 + 64 = (x + 4)^3$.

Câu 21.Cho hai đa thức $x^2 - 4$ và $x^3 - 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$ax + ay + b = a(x + y) + b$ đã là dạng phân tích thành nhân tử.
b)$x^3 + 8 = (x + 2)^3$.
c)$x^2 - 4 = (x - 2)(x + 2)$.
d)Khi phân tích $x^2 - 4$ thành nhân tử ta được hai nhân tử bậc nhất.

8. Sau khi đặt nhân tử chung, tính giá trị tại $x_0$Trả lời ngắnfactor_common_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Tính giá trị $(2x^3 - 4x^2)$ tại $x = 1$.

Câu 23.Tính giá trị $(-4x^2 - 4x)$ tại $x = -2$.

Câu 24.Tính giá trị $(-12x^3 - 18x^2)$ tại $x = -1$.

9. Tính $(ax)^2 - b^2$ tại $x_0$Trả lời ngắnfactor_diff_squares_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tính giá trị $(x)^2 - 3^2$ tại $x = 2$.

Câu 26.Tính giá trị $(4x)^2 - 2^2$ tại $x = 2$.

Câu 27.Tính giá trị $(2x)^2 - 4^2$ tại $x = 2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phân tích đa thức thành nhân tử".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

324.000đ
229.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề