Công thức
§1. Phương pháp(5)
Đặt nhân tử chung
Nhóm hạng tử
Dùng hằng đẳng thức
- $a^2 + 2ab + b^2 = (a + b)^2$.
- $a^2 - 2ab + b^2 = (a - b)^2$.
- $a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)$.
- $a^3 \pm b^3 = (a \pm b)(a^2 \mp ab + b^2)$.
Dùng nghiệm — Bézout
Tách hạng tử / thêm bớt
§2. Mẹo(2)
Mẹo: phân tích triệt để
- $x^4 - 1 = (x^2 - 1)(x^2 + 1) = (x - 1)(x + 1)(x^2 + 1)$ — dừng vì $x^2 + 1$ không tách được.
- $x^3 - 8 = (x - 2)(x^2 + 2x + 4)$ — kiểm tra $x^2 + 2x + 4$ có $\Delta = 4 - 16 < 0$ → vô nghiệm thực → dừng.
Mẹo: thứ tự phân tích
§3. Lưu ý(1)
Lưu ý: $a^2 + b^2$ KHÔNG phân tích trên $\mathbb{Q}$
- $a^2 + b^2$ trên $\mathbb{Q}/\mathbb{R}$: không phân tích được thành tích các đa thức bậc 1.
- $(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$ (có $2ab$).
- $(a + b)(a - b) = a^2 - b^2$ (dấu trừ).
Bài tập
1. Đặt nhân tử chung của một đa thức 2 hạng tử (cả hệ số và biến)Trắc nghiệmcommon_factor_binomial(3 câu)
Câu 1.Phân tích đa thức $18 x^{2} + 9 x$ thành nhân tử, ta được:
Câu 2.Phân tích $28 x^{3} - 7 x$ thành nhân tử:
Câu 3.Phân tích đa thức $18 x^{4} - 30 x$ thành nhân tử, ta được:
2. VD cao: tính $a^3+b^3+c^3-3abc$ qua hằng đẳng thức nhân tửTrắc nghiệmcubic_sum_minus_3abc_factorization(3 câu)
Câu 4.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 2$, $b = 3$, $c = 5$.
Câu 5.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 3$, $b = 4$, $c = 5$.
Câu 6.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 2$, $b = 3$, $c = 5$.
3. Phân tích hiệu hai bình phương dạng $a^2 x^2 - b^2$ thành nhân tửTrắc nghiệmdifference_of_squares(3 câu)
Câu 7.Phân tích $4 x^{2} - 9$ thành nhân tử:
Câu 8.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 25$ thành nhân tử, ta được:
Câu 9.Đa thức $4 x^{2} - 49$ được phân tích thành:
4. Phân tích đa thức 4 hạng tử bằng phương pháp nhómTrắc nghiệmfactor_by_grouping(3 câu)
Câu 10.Phân tích $- 3 x^{2} - 4 x + 4$ thành nhân tử:
Câu 11.Đa thức $3 x^{2} - 20 x + 25$ được phân tích thành:
Câu 12.Đa thức $6 x^{2} - 8 x - 8$ được phân tích thành:
5. Phân tích bình phương đầy đủ $a^2 x^2 \pm 2abx + b^2$ thành $(ax \pm b)^2$Trắc nghiệmperfect_square_factor(3 câu)
Câu 13.Phân tích đa thức $16 x^{2} - 24 x + 9$ thành nhân tử, ta được:
Câu 14.Đa thức $4 x^{2} + 8 x + 4$ được phân tích thành:
Câu 15.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 8 x + 4$ thành nhân tử, ta được:
6. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về phân tích $a^2 x^2 - b^2$Đúng / Saicheck_difference_of_squares(3 câu)
Câu 16.Cho đa thức $9 x^{2} - 36$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 17.Cho đa thức $16 x^{2} - 49$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 18.Cho đa thức $9 x^{2} - 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
7. Cho đa thức cụ thể $x^2 - a^2$ và $x^3 - a^3$ — kiểm tra hằng đẳng thức phân tích nhân tửĐúng / Saifactor_polynomial_general_facts(3 câu)
Câu 19.Cho hai đa thức $x^2 - 1$ và $x^3 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai đa thức $x^2 - 16$ và $x^3 - 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai đa thức $x^2 - 4$ và $x^3 - 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Sau khi đặt nhân tử chung, tính giá trị tại $x_0$Trả lời ngắnfactor_common_at_point(3 câu)
Câu 22.Tính giá trị $(2x^3 - 4x^2)$ tại $x = 1$.
Câu 23.Tính giá trị $(-4x^2 - 4x)$ tại $x = -2$.
Câu 24.Tính giá trị $(-12x^3 - 18x^2)$ tại $x = -1$.
9. Tính $(ax)^2 - b^2$ tại $x_0$Trả lời ngắnfactor_diff_squares_at_point(3 câu)
Câu 25.Tính giá trị $(x)^2 - 3^2$ tại $x = 2$.
Câu 26.Tính giá trị $(4x)^2 - 2^2$ tại $x = 2$.
Câu 27.Tính giá trị $(2x)^2 - 4^2$ tại $x = 2$.