Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Nhân đơn thức với đa thức

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(1)

1.1

Nhân đơn thức với đa thức

$$A (B + C) = A B + A C.$$ $$A (B + C + D) = A B + A C + A D.$$ Quy tắc phân phối: nhân từng hạng tử với đơn thức bên ngoài.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Quy trình thực hiện

Bước 1. Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức. Bước 2. Quy tắc nhân lũy thừa cùng cơ số: $x^m \cdot x^n = x^{m+n}$. Bước 3. Cộng các đơn thức đồng dạng (nếu có). Vd: $2x(3x^2 - 5x + 1) = 6x^3 - 10x^2 + 2x$.

Bài tập

1. Cho $a x^m (p x^2 + q x + r)$, tìm hệ số của $x^k$ trong khai triểnTrắc nghiệmcoef_after_mono_times_poly(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Trong khai triển của $- 3 x^{2} \left(- x^{2} + 5 x + 3\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$-9$
B.$3$
C.$9$
D.$-15$

Câu 2.Trong khai triển của $x \left(- 4 x^{2} - 2 x - 4\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$-4$
B.$-2$
C.$2$
D.$-1$

Câu 3.Trong khai triển của $5 x^{2} \left(- x^{2} - 3 x + 6\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$-15$
B.$-30$
C.$-5$
D.$30$

2. Cho $a x \cdot (b x + c)$ và $x = k$, tính giá trịTrắc nghiệmevaluate_mono_poly_product(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tính giá trị của biểu thức $-5x \cdot (-5x + 4)$ tại $x = -2$.

A.$140$
B.$9$
C.$-70$
D.$-50$

Câu 5.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (-5x - 1)$ tại $x = -2$.

A.$36$
B.$-20$
C.$7$
D.$-18$

Câu 6.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-4x - 1)$ tại $x = -1$.

A.$15$
B.$20$
C.$-15$
D.$8$

3. Tìm tham số $m$ để biểu thức không phụ thuộc vào biến $x$Trắc nghiệmfind_param_independent_mono_poly(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Tìm giá trị của tham số $m$ để biểu thức $P = 3x(4x + 3) - 4x(3x + m) + 3(x + 3)$ không phụ thuộc vào giá trị của biến $x$. Khi đó, giá trị của biểu thức $P$ bằng bao nhiêu?

A.Không tồn tại $m$ vì biểu thức luôn phụ thuộc $x$.
B.$m = -3$ và khi đó $P = -63$.
C.$m = 3$ và khi đó $P = 3$.
D.$m = 3$ và khi đó $P = 9$.

Câu 8.Tìm giá trị của tham số $m$ để biểu thức $P = 5x(4x + 5) - 4x(5x + m) - 33(x - 1)$ không phụ thuộc vào giá trị của biến $x$. Khi đó, giá trị của biểu thức $P$ bằng bao nhiêu?

A.$m = -2$ và khi đó $P = -33$.
B.$m = 2$ và khi đó $P = 17$.
C.Không tồn tại $m$ vì biểu thức luôn phụ thuộc $x$.
D.$m = -2$ và khi đó $P = 33$.

Câu 9.Tìm giá trị của tham số $m$ để biểu thức $P = 2x(4x + 2) - 4x(2x + m) + 8(x + 2)$ không phụ thuộc vào giá trị của biến $x$. Khi đó, giá trị của biểu thức $P$ bằng bao nhiêu?

A.Không tồn tại $m$ vì biểu thức luôn phụ thuộc $x$.
B.$m = 3$ và khi đó $P = 8$.
C.$m = 3$ và khi đó $P = 16$.
D.$m = -3$ và khi đó $P = -32$.

4. Nhân một đơn thức với một nhị thức (1 biến)Trắc nghiệmmono_times_binomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Biểu thức $4 x^{2} \left(4 x + 6\right)$ bằng với:

A.$16 x^{3} + 24 x^{2}$
B.$16 x^{3}$
C.$24 x^{2}$
D.$40 x^{2}$

Câu 11.Biểu thức $5 x^{2} \left(2 x + 3\right)$ bằng với:

A.$25 x^{2}$
B.$10 x^{3}$
C.$15 x^{2}$
D.$10 x^{3} + 15 x^{2}$

Câu 12.Hãy khai triển biểu thức $2 x \left(3 x + 4\right)$:

A.$14 x$
B.$8 x$
C.$6 x^{2} + 8 x$
D.$6 x^{2}$

5. Nhân hai đơn thức một biến $ax^m \cdot bx^n$Trắc nghiệmmono_times_mono_basic(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 13.Thực hiện phép nhân $7 x^{2} \cdot 4 x$, ta được:

A.$11 x^{3}$
B.$28 x$
C.$28 x^{2}$
D.$28 x^{3}$

Câu 14.Thực hiện phép nhân $6 x^{3} \cdot 2 x^{2}$, ta được:

A.$8 x^{5}$
B.$12 x$
C.$12 x^{6}$
D.$12 x^{5}$

Câu 15.Thực hiện phép nhân $3 x \cdot 3 x^{2}$, ta được:

A.$6 x^{3}$
B.$9 x^{3}$
C.$9 x$
D.$9 x^{2}$

6. Nhân một đơn thức với một tam thức bậc hai (1 biến)Trắc nghiệmmono_times_trinomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Biểu thức $2 x \left(5 x^{2} + 5 x - 4\right)$ bằng với:

A.$10 x^{3} - 8 x$
B.$10 x^{3} + 10 x^{2} - 8 x$
C.$10 x^{3} + 10 x^{2}$
D.$10 x^{2} - 8 x$

Câu 17.Hãy khai triển biểu thức $5 x \left(5 x^{2} + 2 x - 4\right)$:

A.$25 x^{3} + 10 x^{2}$
B.$25 x^{3} - 20 x$
C.$25 x^{3} + 10 x^{2} - 20 x$
D.$10 x^{2} - 20 x$

Câu 18.Kết quả khai triển của $5 x \left(5 x^{2} + 5 x + 6\right)$ là:

A.$25 x^{3} + 25 x^{2}$
B.$25 x^{2} + 30 x$
C.$25 x^{3} + 25 x^{2} + 30 x$
D.$25 x^{3} + 30 x$

7. Rút gọn $ax^m(px + q) - bx^n(rx + s)$ rồi tìm hệ số của $x^k$Trắc nghiệmsimplify_combo_mono_times_poly(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 19.Sau khi rút gọn biểu thức $2 x \left(3 x + 2\right) - (3x)(-5x + 1)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$21$
B.$-21$
C.$-9$
D.$22$

Câu 20.Sau khi rút gọn biểu thức $- 3 x \left(5 - 5 x\right) - (-x)(4x + 5)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$19$
B.$11$
C.$20$
D.$-19$

Câu 21.Sau khi rút gọn biểu thức $3 x \left(3 - 2 x\right) - (-x)(-4x + 4)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$10$
B.$-9$
C.$-10$
D.$-2$

8. Đánh giá đúng/sai 4 mệnh đề về phép nhân đơn thức với nhị thứcĐúng / Saicheck_mono_times_binomial(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho biểu thức $3 x^{2} \left(3 x - 4\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{3}$ trong tích $3 x^{2} \left(3 x - 4\right)$ bằng $9$.
b)Bậc của đa thức $9 x^{3} - 12 x^{2}$ bằng $3$.
c)$3 x^{2} \left(3 x - 4\right) = - 3 x^{2}$
d)$3 x^{2} \left(3 x - 4\right) = 9 x^{3} - 12 x^{2}$

Câu 23.Cho biểu thức $6 x^{2} \left(3 x + 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Bậc của đa thức $18 x^{3} + 42 x^{2}$ bằng $3$.
b)$6 x^{2} \left(3 x + 7\right) = 18 x^{3} + 42 x^{2}$
c)Tích $6 x^{2} \left(3 x + 7\right)$ là một đơn thức.
d)$6 x^{2} \left(3 x + 7\right) = 18 x^{3}$

Câu 24.Cho biểu thức $6 x^{2} \left(6 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Bậc của đa thức $36 x^{3} + 36 x^{2}$ bằng $3$.
b)Hệ số của $x^{3}$ trong tích $6 x^{2} \left(6 x + 6\right)$ bằng $36$.
c)$6 x^{2} \left(6 x + 6\right) = 72 x^{2}$
d)$6 x^{2} \left(6 x + 6\right) = 36 x^{3} + 36 x^{2}$

9. Tính $ax^k \cdot (bx + c)$ tại $x = x_0$ (số nguyên)Trả lời ngắnevaluate_mono_times_poly_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Tính giá trị $(4x) \cdot (2x - 1)$ tại $x = 3$.

Câu 26.Tính giá trị $(x^2) \cdot (-2x + 5)$ tại $x = 3$.

Câu 27.Tính giá trị $(3x) \cdot (-4x + 4)$ tại $x = 1$.

10. Tính $a x^k \cdot (bx^2 + cx + d)$ tại $x = x_0$ (số nguyên)Trả lời ngắnmultiply_mono_poly_at_point(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Tính giá trị $(5x) \cdot (-3x^2 - 3x - 3)$ tại $x = 2$.

Câu 29.Tính giá trị $(5x^2) \cdot (-3x^2 + 4x + 5)$ tại $x = -2$.

Câu 30.Tính giá trị $(-x) \cdot (3x^2 + 3x + 5)$ tại $x = -1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Nhân đơn thức với đa thức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

324.000đ
229.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề