Công thức
§1. Phương pháp(2)
Quy trình rút gọn biểu thức hữu tỉ
Tính giá trị + tìm $x$ để biểu thức = giá trị cho trước
- Kiểm tra $x_0$ thoả ĐKXĐ.
- Thay $x_0$ vào biểu thức rút gọn (nhanh hơn biểu thức gốc).
- Giải phương trình $P(x) = m$.
- Đối chiếu ĐKXĐ → loại các nghiệm ngoại lai.
§2. Mẹo(1)
Mẹo: dùng giá trị thử để kiểm tra
Bài tập
1. Rút gọn $\dfrac{P(x)}{Q(x)} + R(x)$ — quy đồng và rút gọnTrắc nghiệmcombine_fraction_and_polynomial(3 câu)
Câu 1.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-4}{3 x - 3} - 6$:
Câu 2.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-5}{3 x + 6} + 6$:
Câu 3.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-4}{2 x + 4} + 2$:
2. Nhân hai phân thức $\dfrac{a}{Q} \cdot \dfrac{Q}{b}$ với nhân tử chungTrắc nghiệmmultiply_fractions_cancel(3 câu)
Câu 4.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{3 - 2 x} \cdot \dfrac{3 - 2 x}{2}$:
Câu 5.Rút gọn biểu thức $\dfrac{6}{5 - 3 x} \cdot \dfrac{5 - 3 x}{2}$:
Câu 6.Rút gọn biểu thức $\dfrac{4}{3 - 4 x} \cdot \dfrac{3 - 4 x}{2}$:
3. Thực hiện dãy phép tính phân thức: trừ hai phân thức rồi chiaTrắc nghiệmsubtract_then_divide_chain_l3(3 câu)
Câu 7.Thực hiện phép tính $\left(\dfrac{1}{x - 8} - \dfrac{1}{x + 8}\right) : \dfrac{1}{x^{2} - 64}$:
Câu 8.Thực hiện phép tính $\left(\dfrac{1}{x - 6} - \dfrac{1}{x + 6}\right) : \dfrac{1}{x^{2} - 36}$:
Câu 9.Thực hiện phép tính $\left(\dfrac{1}{x - 5} - \dfrac{1}{x + 5}\right) : \dfrac{1}{x^{2} - 25}$:
4. VD cao: cho $x + 1/x = m$; tính $x^2 + 1/x^2 = m^2 - 2$Trắc nghiệmx_plus_reciprocal_squared(3 câu)
Câu 10.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = 3$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
Câu 11.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = 4$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
Câu 12.Cho số thực $x$ thoả mãn $x + \dfrac{1}{x} = 5$. Tính giá trị biểu thức $x^2 + \dfrac{1}{x^2}$.
5. Cho 4 biểu thức cụ thể — phân loại biểu thức hữu tỉ / không phảiĐúng / Sairational_examples_check(3 câu)
Câu 13.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 3}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + a}$ cụ thể — kiểm tra điều kiện xác định, kết quả thu gọnĐúng / Sairational_facts(3 câu)
Câu 16.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tính $1/(x + a) + 1/(x + b)$ tại $x_0$ (số thập phân)Trả lời ngắncombine_two_simple_fractions_at_point(3 câu)
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 4}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 1} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 4} + \dfrac{1}{x + 3}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
8. Tính $(ax+b)/(cx+d)$ tại $x = k$ (số thập phân)Trả lời ngắnevaluate_rational(3 câu)
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{x + 1}{5x + 5}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 23.Tính giá trị $\dfrac{x - 1}{-x - 6}$ tại $x = 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 24.Tính giá trị $\dfrac{4x - 4}{-2x - 2}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)