Công thức
§1. Công thức(2)
Chia phân thức
Nhân phân thức
§2. Phương pháp(1)
Quy trình nhân/chia phân thức
§3. Mẹo(1)
Mẹo: rút gọn trước khi nhân
Bài tập
1. Chia hai phân thức (nhân với phân thức nghịch đảo)Trắc nghiệmdivide_two_fractions(3 câu)
Câu 1.Tính $\dfrac{- 4 x}{3 x} : \dfrac{- 2 x^{2}}{4 x}$:
Câu 2.Tính $\dfrac{6 x}{- 6 x} : \dfrac{x}{- 7 x}$:
Câu 3.Tính $\dfrac{4 x^{2}}{x} : \dfrac{- x}{- 3 x}$:
2. Dây chuyền nhân–chia nhiều phân thức rút gọn theo telescopingTrắc nghiệmmul_div_chain_telescoping_l4(3 câu)
Câu 4.Rút gọn biểu thức (với điều kiện các mẫu thức khác $0$): $P = \dfrac{x + 1}{x + 2} : \dfrac{x + 3}{x + 2} \cdot \dfrac{x + 3}{x + 4} : \dfrac{x + 5}{x + 4} \cdot \dfrac{x + 5}{x + 6}.$
Câu 5.Rút gọn biểu thức (với điều kiện các mẫu thức khác $0$): $P = \dfrac{x + 1}{x + 2} : \dfrac{x + 3}{x + 2} \cdot \dfrac{x + 3}{x + 4} : \dfrac{x + 5}{x + 4}.$
Câu 6.Rút gọn biểu thức (với điều kiện các mẫu thức khác $0$): $P = \dfrac{x + 2}{x + 3} : \dfrac{x + 4}{x + 3} \cdot \dfrac{x + 4}{x + 5} : \dfrac{x + 6}{x + 5}.$
3. Nhân hai phân thức: phân tích nhân tử rồi rút gọn chéo nhiều bướcTrắc nghiệmmultiply_factor_then_cancel_l3(3 câu)
Câu 7.Rút gọn biểu thức $\dfrac{x^{2} - 9}{x^{2} + x} \cdot \dfrac{x + 1}{x + 3}$:
Câu 8.Rút gọn biểu thức $\dfrac{x^{2} - 25}{x^{2} + 2 x} \cdot \dfrac{x + 2}{x + 5}$:
Câu 9.Rút gọn biểu thức $\dfrac{x^{2} - 16}{x^{2} + x} \cdot \dfrac{x + 1}{x + 4}$:
4. Nhân hai phân thức đại số (tử nhân tử, mẫu nhân mẫu)Trắc nghiệmmultiply_two_fractions(3 câu)
Câu 10.Tính tích $\dfrac{- 7 x^{2}}{- 7 x^{2}} \cdot \dfrac{2 x^{2}}{- 3 x^{2}}$:
Câu 11.Tính tích $\dfrac{- 4 x^{2}}{- 5 x^{2}} \cdot \dfrac{7 x}{6 x^{2}}$:
Câu 12.Tính tích $\dfrac{4 x^{2}}{- 2 x^{2}} \cdot \dfrac{- 5 x^{2}}{- 3 x}$:
5. Nhân phân thức với hằng số $k \cdot \dfrac{a}{b} = \dfrac{ka}{b}$Trắc nghiệmmultiply_with_constant(3 câu)
Câu 13.Tính $3 \cdot \dfrac{x}{x + 1}$.
Câu 14.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.
Câu 15.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.
6. Phân thức nghịch đảo $\dfrac{a}{b} \to \dfrac{b}{a}$ (với $a, b \neq 0$)Trắc nghiệmreciprocal_fraction(3 câu)
Câu 16.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x^2}{x + 1}$ là?
Câu 17.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x + 1}{x - 2}$ là?
Câu 18.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{2x}{3}$ là?
7. Cho phân thức đại số cụ thể $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ — kiểm tra kết quả nhân chiaĐúng / Saimul_div_compute_check(3 câu)
Câu 19.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai phân thức $\dfrac{3x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai phân thức $\dfrac{3x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho hai phân thức số $\dfrac{p}{q}$ và $\dfrac{r}{s}$ — kiểm tra quy tắc nhân/chiaĐúng / Saimul_div_facts(3 câu)
Câu 22.Cho hai phân thức $\dfrac{5}{3}$ và $\dfrac{2}{7}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hai phân thức $\dfrac{5}{7}$ và $\dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{5}$ và $\dfrac{3}{7}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Chia hai phân thức, tính tại $x = x_0$Trả lời ngắndivide_fractions_at_point(3 câu)
Câu 25.Tính $\dfrac{x - 1}{4x + 1} : \dfrac{-5x - 4}{2x + 3}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 26.Tính $\dfrac{-3x + 4}{5x + 2} : \dfrac{x - 1}{-3x - 6}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Tính $\dfrac{-2x + 5}{3x + 2} : \dfrac{x - 3}{-x + 5}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
10. Nhân hai phân thức, tính tại $x = x_0$ (số thập phân)Trả lời ngắnmultiply_fractions_at_point(3 câu)
Câu 28.Tính $\dfrac{-4x + 4}{-2x - 3} \cdot \dfrac{4x + 2}{-3x + 4}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Tính $\dfrac{-2x - 2}{4x + 2} \cdot \dfrac{5x - 4}{5x + 4}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 30.Tính $\dfrac{x + 2}{-4x + 3} \cdot \dfrac{x + 4}{-3x + 1}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)